Phương trình quy về bậc nhất với sin và cosin

1. Phương pháp

Sử dụng các công thức lượng giác cơ bản để biến đổi phương trình đã cho về các dạng đã học.

Lưu ý:

- Khi giải phương trình có chứa các hàm số tan, cot, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.

Ví dụ 1: Phương trình sinx+cosx=2sin5x có nghiệm là

A. [x=π4+kπ2x=π6+kπ3,kZ.               

B. [x=π12+kπ2x=π24+kπ3,kZ.                                  

C. [x=π16+kπ2x=π8+kπ3,kZ.               

D. [x=π18+kπ2x=π9+kπ3,kZ.

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Chia hai vế PT cho 2 được 12sinx+12cosx=sin5xsin(x+π4)=sin5x

[5x=x+π4+k2π5x=πxπ4+k2π[x=π16+kπ2x=π8+kπ3 (kZ)

Ví dụ 2: Phương trình 2sin2x+3sin2x=3 có nghiệm là

A. x=π3+kπ,kZ.          

B. x=2π3+kπ,kZ.  

C. x=4π3+kπ,kZ.                  

D. x=5π3+kπ,kZ.

Hướng dẫn giải:

Chọn A

2sin2x+3sin2x=31cos2x+3sin2x=33sin2xcos2x=2

32sin2x12cos2x=1sin(2xπ6)=1sin(2xπ6)=1

2xπ6=π2+k2πx=π3+kπ,kZ

2. Bài tập

Câu 1: Phương trình 22(sinx+cosx).cosx=3+cos2xcó nghiệm là:

A. x=π6+kπ.     

B. x=π6+kπ

C. x=π3+k2π.    

D. Vô nghiệm.

Hướng dẫn giải:

Chọn D

22(sinx+cosx).cosx=3+cos2x2sin2x+22cos2x=3+cos2x

2sin2x+2(1+cos2x)=3+cos2x2sin2x+(21)cos2x=32

Ta có: (2)2+(21)2<(32)2 nên phương trình vô nghiệm.

Câu 2: Phương trình 23sin(xπ8)cos(xπ8)+2cos2(xπ8)=3+1 .có nghiệm là:

A. [x=3π8+kπx=5π24+kπ,kZ.

B. [x=3π4+kπx=5π12+kπ,kZ.   

C. [x=5π4+kπx=5π16+kπ,kZ.

D. [x=5π8+kπx=7π24+kπ,kZ.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Phương trình 3sin(2xπ4)+1+cos(2xπ4)=3+1.

32sin(2xπ4)+12cos(2xπ4)=32sin(2xπ4).cosπ6+cos(2xπ4).sinπ6=sinπ3

sin(2xπ12)=sinπ3[2xπ12=π3+2kπ2xπ12=2π3+2kπ[x=5π24+kπx=3π8+kπ,(kZ)

Câu 3: Giải phương trình 1sin2x+1cos2x=2sin4x

A. x=kπ,x=π4+kπ,kZ.

B. x=kπ,kZ.                       

C. Vô nghiệm. 

D. x=π4+kπ,kZ.

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Điều kiện: {sin2x0cos2x0sin4x0

Phương trình đề bàisin2x+cos2x=1. Suy ra: (sin2x+cos2x)2=1 sin4x=0 (loại)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Câu 4: Phương trình sin8xcos6x=3(sin6x+cos8x) có các họ nghiệm là:

A. [x=π4+kπx=π12+kπ7.             

B. [x=π3+kπx=π6+kπ2.              

C. [x=π5+kπx=π7+kπ2.              

D. [x=π8+kπx=π9+kπ3.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

sin8xcos6x=3(sin6x+cos8x)sin8x3cos8x=3sin6x+cos6x.

12sin8x32cos8x=32sin6x+12cos6xsin(8xπ3)=sin(6x+π6).

[8xπ3=6x+π6+k2π8xπ3=5π66x+k2π[x=π4+kπx=π12+kπ7,(kZ).

Câu 5: Phương trình: 3sin3x+3cos9x=1+4sin33x có các nghiệm là:

A. [x=π6+k2π9x=7π6+k2π9.         

B. [x=π9+k2π9x=7π9+k2π9.          

C. [x=π12+k2π9x=7π12+k2π9.        

D. [x=π54+k2π9x=π18+k2π9.

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

3sin3x+3cos9x=1+4sin33x3sin3x4sin33x+3cos9x=1.

sin9x+3cos9x=112sin9x+32cos9x=12sin(9x+π3)=sinπ6.

[9x+π3=π6+k2π9x+π3=5π6+k2π[9x=π54+k2π99x=π18+k2π9,(kZ).

Câu 6: Phương trình 8cosx=3sinx+1cosx. có nghiệm là:

A. [x=π16+kπ2x=4π3+kπ.             

B. [x=π12+kπ2x=π3+kπ.             

C. [x=π8+kπ2x=π6+kπ.             

D. [x=π9+kπ2x=2π3+kπ.

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Điều kiện: sinx.cosx0sin2x0xmπ2,mZ (1). Phương trình đã cho tương đương:

8cosx=3cosx+sinx12sin2x4sin2x.cosx=3cosx+sinx

2(sinx+sin3x)=3cosx+sinx2sin3x=3cosxsinx

sin3x=32cosx12sinxsin3x=sinπ3.cosxcosπ3.sinx

sin3x=sin(π3x)[3x=π3x+k2π3x=ππ3+x+k2π[x=π12+kπ2x=π3+kπ(kZ)

Kết hợp với điều kiện (1), nghiệm của phương trình là x=π12+kπ2;x=π3+kπ (kZ).

CÁCH KHÁC:

Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …).

Kiểm tra giá trị x=π16 của đáp án A, x=π8 của đáp án C,x=π9 của đáp án C đều không thỏa phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị x=π12 của đáp án B thỏa phương trình.

Câu 7: Phương trình sin4x+cos7x3(sin7xcos4x)=0có nghiệm là

A. x=π6+k2π3,kZ.  

B. [x=π6+k2π3x=5π66+k2π11(kZ).

C. x=5π66+k2π11,kZ.  

D. Khác

Hướng dẫn giải:

Chọn B

sin4x+cos7x3(sin7xcos4x)=0sin4x+3cos4x=3sin7xcos7x

12sin4x+32cos4x=32sin7x12cos7x

sin(4x+π3)=sin(7xπ6)

[4x+π3=7xπ6+k2π4x+π3=π(7xπ6)+k2π[3x=π2+k2π11x=5π6+k2π[x=π6k2π3x=5π66+k2π11

Câu 8: Phương trình: (sinx2+cosx2)2+3cosx = 2 có nghiệm là:

A. [x=π6+kπx=π2+kπ(kZ)                                            

B. [x=π6+k2πx=π2+k2π(kZ)

C. x=π6+k2π,kZ            

D. x=π2+kπ,kZ

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

(sinx2+cosx2)2+3cosx = 2sin2x2+2sinx2cosx2+cos2x2+3cosx = 2

1+sinx+3cosx = 2sinx+3cosx = 1

12sinx+32cosx = 12sinπ6sinx+cosπ6cosx=12

cos(xπ6)=cosπ3[xπ6=π3+k2πxπ6=π3+k2π(kZ)[x=π2+k2πx=π6+k2π(kZ)

Câu 9: Phương trình: 23sin(xπ8)cos(xπ8)+2cos2(xπ8)=3+1 có nghiệm là:

A. [x=3π8+kπx=5π24+kπ.             

B. [x=3π4+kπx=5π12+kπ.             

C. [x=5π4+kπx=5π16+kπ.             

D. [x=5π8+kπx=7π24+kπ.

Hướng dẫn giải:

Chọn B

23sin(xπ8)cos(xπ8)+2cos2(xπ8)=3+13sin(2xπ4)+cos(2x+π4)+1=3+1

32sin(2xπ4)+12cos(2xπ4)=32sinπ3.sin(2xπ4)+cosπ3.cos(2xπ4)=cosπ6.

cos(2xπ4π3)=cosπ6.

[2x7π12=π6+k2π2x7π12=π6+k2π[x=3π8+kπx=5π12+kπ,kZ.

Câu 10: Phương trình: 4sinx.sin(x+π3).sin(x+2π3)+cos3x=1 có các nghiệm là:

A. [x=π6+k2π3x=k2π3.            

B. [x=π4+kπx=kπ3.                

C. [x=π3+k2πx=kπ.             

D. [x=π2+k2πx=kπ4.

Hướng dẫn giải:

Chọn A

4sinx.sin(x+π3).sin(x+2π3)+cos3x=12sinx[cosπ3cos(2x+π)]+cos3x=1

2sinx(12+cos2x)+cos3x=1sinx+2sinx.cos2x+cos3x=1

sinx+(sinx+sin3x)+cos3x=1sin(3x+π4)=12

[3x+π4=π4+k2π3x+π4=3π4+k2π[x=k2π3x=π6+k2π3

...

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Phương trình quy về bậc nhất với sin và cosin. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tập tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?