BỘ CÂU HỎI RÈN LUYỆN ÔN TẬP HÈ CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. DẠNG MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP CÓ R, L THAY ĐỔI
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos
A.
Câu 2: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R = 100 , L = 1/piH, C = 100/piF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 √3cos(pit), có tần số f biến đổi. Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên cuộn thuần cảm cực đại. Điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm có giá trị là
A. 100 V. B. 100
Câu 3: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 ; độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định
A. 100 V. B. 200 V. C. 50 V. D. 150 V.
Câu 4: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100
A. 100 V.
B. 200 V.
C. 100
D. 150 V.
Câu 5: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100
A. 200
B. 300
C. 350
D. 100
Câu 6: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức dạng
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cho R = 100
A. 3/
B. 1/
C. 1/2
D. 2/
Câu 9: Hai cuộn dây thuần cảm L1 và L2 mắc nối tiếp trong một đoạn mạch xoay chiều có cảm kháng là
A. ZL = (L1 – L2)
B. ZL = (L1 + L2)
C. ZL = (L1 – L2)/
D. ZL = (L1 + L2)/
Câu 10: Mắc vào hai đầu một ống dây không thuần cảm có R = 25
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có ZL = 100
A. R = 100
B. R = 0 và UCmax = 200 V.
C. R = 100
D. R = 0 và UCmax = 100 V.
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
A. 100 V. B. 60 V. C. 150 V. D. 200 V.
Câu 13: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, độ tự cảm L thay đổi được. Khi
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho
A.
B.
C.
D. R1 = R2 + R3.
Câu 15: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
A. 40
B. 30
C. 10
D. 20
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 = 2 mH và khi L = L2 = 3 mH thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau. Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì giá trị L là
A. 2,5 mH.
B. 0,6 mH.
C. 2,4 mH.
D. 3,6 mH.
Câu 17: Cho mạch điện RLC nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây không thuần cảm r = 10
A. C. 90
B. 50
C. 24
D. 150
Câu 18: Cho mạch điện RLC nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A. 12
B. 12
C. 15
D. 15
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100
A. 50
B. 25
C. 50
D. 40
Câu 20: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, độ tự cảm L thay đổi được. Khi
A.
B.
C.
D.
…
2. DẠNG MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP CÓ C THAY ĐỔI
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng U = 30 V vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có điện dung C thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại
A. 25 V. B. 50 V. C. 40 V. D. 18 V.
Câu 42: Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được. Khi
A.
B.
C.
D.
Câu 43: Cho mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Cho một đoạn mạch AB gồm R,L,C nối tiếp với L thuần cảm. Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 100 Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng UR = 20 V, UC = 10
A. Hãy chọn thông tin đúng?
A. Điện trở thuần R = 120
B. Điện dung của tụ
C. Tổng trở Z = 40
D. Độ tự cảm
Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có r, L và tụ C mắc nối tiếp. Tụ C thay đổi được. Mạch điện đặt vào điện áp xoay chiều có U không đổi, tần số f = 50 Hz. Khi
A.
B.
C.
D.
Câu 46: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung thay đổi được. Cuộn dây có điện trở hoạt động R = 100
A.
B.
C.
D.
Câu 47: Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được. Khi
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, có điện dung C thay đổi được. Khi
A.
B.
C.
D.
Câu 49: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f. Biết cường độ dòng điện sớm pha hơn p/4 so với hiệu điện thế. Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L, điện trở R và tần số f là
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 W mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
A.
B.
C.
D.
Câu 51: Một cuộn dây có độ tự cảm là
A.
B.
C.
D.
Câu 52: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, cuộn dây (L,R1), tụ C mắc nối tiếp;
A.
B.
C.
D.
Câu 53: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết L =
A. 100 V.
B. 200 V.
C. 120 V.
D. 220 V.
Câu 54: Cho mạch RLC nối tiếp. R = 100
A. 100/3
B. 100/2,5
C. 200/
D. 80/
...
3. DẠNG MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP CÓ R, L, C THAY ĐỔI
Câu 74: Một cuộn dây có độ tự cảm là
A.
B.
C.
D.
Câu 75: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
A.
B.
C.
D.
Câu 76: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở R, một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biên độ và tần số không thay đổi. Khi điều chỉnh biến trở R, thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại Pm ở giá trị của biến trở Rm = 40
A. 30
B. 10
C. 20
D. 60
Câu 77: Đặt điện áp u = U0coswt (V) vào hai hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L, R là một biến trở. Điều chỉnh R để công suất trên biến trở lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp 1,5 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở. Hệ số công suất của đoạn mạch trong trường hợp này bằng
A. 0,67.
B. 0,75.
C. 0,71.
D. 0,5.
Câu 78: Đặt điện áp u = U0cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần r = 100 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C. Thay đổi điện dung ta thấy, khi C = C1 và C = 2C1 thì mạch có cùng công suất và hai cường độ dòng điện vuông pha với nhau. Giá trị của L và C1 là
A.
B.
C.
D.
Câu 79: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L =
A. 50
B. 100 V.
C. 100
D. 50 V.
Câu 80: Mạch điện xoay chiều nối tiếp có tần số f = 50 Hz gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần
A.
B.
C.
D.
Câu 81: Một doạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở
A.
B.
C.
D.
Câu 82: Hiệu điện thế xoay chiều
A. 18
B. 20
C. 28
D. 32
Câu 83: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, biến trở R thay đổi, cuộn dây thuần cảm có độ cảm
A. R1 = 35,2 Ω và R2 = 88,79 Ω.
B. R1= 40 Ω và R2 = 78 Ω.
C. R1=44,72 Ω và R2=55,9 Ω.
D. R1=24 Ω và R2=130,2 Ω.
Câu 84: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 30 Ω, độ tự cảm
A.
B.
C.
D.
Câu 85: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi, cuộn dây L, tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U, tần số f không đổi. Thay đổi R để mạch có công suất cực đại. Khi đó
A. hệ số công suất bằng
B. hệ số công suất bằng 0,5.
C. hệ số công suất bằng 1.
D. hệ số công suất bằng 0,75.
Câu 86: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R=40Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
A.
B.
C.
D.
Câu 87: Mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, R và C không đổi; L thay đổi được. Khi điều chỉnh L thấy có 2 giá trị của L mạch có cùng một công suất. Hai giá trị này là L1 và L2. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 88: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch một biến trở R, một cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
A. 35 Ω và 40 Ω.
B. 45 Ω và 30 Ω.
C. 60 Ω và 15 Ω.
D. 25 Ω và 50 Ω.
Câu 89: Đặt điện áp xoay chiều
A.
B.
C. 1.
D.
Câu 90: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện trở thuần R không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào đoạn mạch một điện áp có biểu thức
A.
B. 100
C. 100
D. 100 Ω.
ĐÁP ÁN
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
ĐA | A | B | A | C | C | D | B | D | B | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
ĐA | B | B | B | C | D | C | B | A | A | C |
Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
ĐA | D | B | D | A | C | A | A | B | B | D |
Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
ĐA | A | C | C | A | B | B | C | A | C | B |
Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
ĐA | B | C | D | B | B | D | D | A | D | D |
Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
ĐA | B | A | C | D | A | D | C | A | D | B |
Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
ĐA | C | A | D | A | B | B | C | A | C | C |
Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
ĐA | D | B | B | C | B | C | B | B | B | A |
Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
ĐA | A | A | C | B | A | C | A | C | D | A |
...
---(Nội dung đề và đáp án từ câu 91 đến 136 của tài liệu, các em vui lòng xem tại online hoặc tải về)---
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ câu hỏi rèn luyện ôn tập hè Chuyên đề Mạch điện R, L, C nối tiếp môn Vật lý 12 năm 2021. Để xem thêm nhiều tư liệu hữu ích khác, các em đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Thảo luận về Bài viết