Tổng hợp các công thức logarit quan trọng

1. Định nghĩa

Với a > 0, a khác 1, b > 0 ta có: logab=αaα=b

Chú ý: logab có nghĩa khi {a>0,a1b>0

  • Logarit thập phân: lgb=logb=log10b

  • Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb=logeb  (với  e=lim(1+1n)n2,718281)

2. Tính chất

  • loga1=0                    

  • logaa=1

  • logaab=b

  • alogab=b(b>0)

  • Cho a > 0, a khác 1, b, c > 0. Khi đó:

+ Nếu a > 1 thì logab>logacb>c

+ Nếu 0 < a < 1 thì logab>logac  b < c

3. Các qui tắc tính logarit

Với a > 0, a khác 1, b, c > 0, ta có:

  • loga(bc)=logab+logac      ·

  • loga(bc)=logablogac      ·

  • logabα=αlogab

4. Đổi cơ số

Với a, b, c > 0 và a, b khác 1, ta có:        

  • logbc=logaclogab hay logab.logbc=logac

  • logab=1logba 

  • logaαc=1αlogac(α0)

5. Bài tập

Câu 1: Cho log712=x, log1224=ylog54168=axy+1bxy+cx, trong đó a,b,c là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức S=a+2b+3c.

A. S=4.                      

B. S=19.                  

C. S=10.                  

D. S=15.

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: log54168=log7(24.7)log754=log724+1log754=log712log1224+1log754

=log712log1224+1log712log1254=xy+1x.log1254

Tính log1254=log12(27.2) =3log123+log122=3log123.2.12.242.12.24+log122412.

 =3log12123242+log122412=3(32log1224)+(log12241)=85log1224=85y.

Do đó: log54168=xy+1x(85y) =xy+15xy+8x.

Vậy {a=1b=5c=8 S=a+2b+3c=15

Câu 2: Nếu log8a+log4b2=5log4a2+log8b=7 thì giá trị của ab bằng

A. 29.              

B. 218.         

C. 8.                             

D. 2.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Đặt x=log2aa=2x;y=log2bb=2y.

Ta có {log8a+log4b2=5log4a2+log8b=7{13x+y=5x+13y=7{x+3y=153x+y=21{x=6y=3.

Suy ra ab=2x+y=29.

BÌNH LUẬN

Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2.

Câu 3: Với a>0,a1, cho biết:  t=a11logau;v=a11logat. Chọn khẳng định đúng:

A. u=a11logav

B. u=a11+logat.  

C.  u=a11+logav.  

D.  u=a11logav.

Hướng dẫn giải:

Từ giả thiết suy ra: logat=11logau.logaa=11logau

logav=11logat.logaa=11logat=1111logau=1logaulogaulogavlogau=1logaulogau(1logav)=1logau=11logavu=a11logav

Chọn D.

Câu 4: Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số y=ax, y=bx, y=logcx.

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

A. c < a < b

B. a < c < b

C. b < c < a

D. a < b = c

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Từ đồ thị

Ta thấy hàm số y=ax nghịch biến 0 < a < 1.

Hàm số y=bx,y=logcx đồng biến b>1,c>1

a < b, a < c

Nếu b=c thì đồ thị hàm số y=bxy=logcx phải đối xứng nhau qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất y=x. Nhưng ta thấy đồ thị hàm số y=logcx cắt đường y=x nên loại D.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=1mlog32x4log3x+m+3 xác định trên khoảng (0;+).

A. m(;4)(1;+).                

B. m[1;+).

C. m(4;1).

D. m(1;+).

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Đặt t=log3x, khi đó x(0;+)tR.

y=1mlog32x4log3x+m+3 trở thành y=1mt24t+m+3.

Hàm số y=1mlog32x4log3x+m+3 xác định trên khoảng (0;+) khi và chỉ khi hàm số y=1mt24t+m+3 xác định trên R

mt24t+m+3=0 vô nghiệm

Δ=4m23m<0m<4m>1.

Câu 6: Cho logap=logbq=logcr=logx0; b2ac=xy. Tính y theo p, q, r.

A. y=q2pr.    

B. y=p+r2q

C. y=2qpr.         

D. y=2qpr.

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

b2ac=xylogb2ac=logxyylogx=2logblogalogc=2qlogxplogxrlogx=logx(2qpr)

y=2qpr (do logx0).

BÌNH LUẬN

Sử dụng logabc=logab+logac,logabc=logablogac,logabm=mlogab

...

--(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Tổng hợp các công thức logarit quan trọng. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tập tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?