Bộ 5 đề thi HK2 môn Sinh học 11 năm 2021 - Trường THPT Lam Hồng có đáp án

TRƯỜNG THPT LAM HỒNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2

Năm học: 2020 – 2021

Môn: SINH HỌC      Lớp 11

Thời gian làm bài 45 phút

1. ĐỀ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì

A. Dễ trồng và tốn ít công chăm sóc. 

B. Dễ nhân giống, sớm cho thu hoạch, cho các cây giống đa dạng về di truyền.   

C. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm cho thu hoạch và biết trước đặc tính của quả. 

D. Để tránh sâu bệnh gây hại.

Câu 2: Tự thụ phấn là

A. Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác. 

B. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.    

C. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

D. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy cây khác loài.

Câu 3: Ở một tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Trong quá trình hình thành túi phôi ở một loài thực vật có hoa, đã có bao nhiêu NST đã tiêu biến cùng thể cực

A. 36.                                     B. 24.

C. 48.                                     D. 54.

Câu 4: Sinh trưởng là quá trình

1. lớn lên của cơ thể.

2. gia tăng kích thước cơ thể.

3. Tăng khối lượng cơ thể.

4.Tăng sự phân chia tế bào

5.Tế bào lớn lên và to ra.

6. Phân hóa tế bào tạo mô và cơ quan khác nhau.

Tổ hợp đúng là

A. 1, 2, 3, 4, 6.

B. 1, 2, 4, 5, 6.

C. 1, 2, 3, 4, 5.

D. 2, 3, 4, 5, 6.

Câu 5: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

A. Cá chép; Gà; Thỏ; Khỉ.

B. Cánh cam; Bọ rùa; Bướm; Ruồi.

C. Bọ ngựa; Cào cào; Ve sầu.

D. Châu chấu; Ếch; Muỗi.

Câu 6: Dưới đây là những nhận định về ảnh hưởng của các nhân tố bên ngoài đến sinh trưởng, phát triển ở động vật

1. Thức ăn là yếu tố ít ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển ở động vật

2. Mỗi loài động vật sinh trưởng, phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ môi trường thích hợp

3. Tia tử ngoại chứa tiền vitamin D nên có tác dụng chữa còi xương

4. Thiếu iốt trong thức ăn và nước dẫn tới thiếu tirôxin

5. Mẹ nghiện rượu và ma túy, con sinh ra có tỉ lệ dị tật cao hơn bình thường

Có bao nhiêu nhận định đúng

A. 1.                                       B. 3.

C. 5.                                        D. 2.

Câu 7: Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

A. Rêu, Dương xỉ.

B. Quyết, hạt kín.

C. Rêu, hạt trần.

D. Quyết, hạt trần.

Câu 8: Biến thái là

A. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

B. sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

C. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

D. sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

Câu 9: Ở thực vật hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

A. mô phân sinh lóng

B. mô phân sinh cành.

C. mô phân sinh bên.

D. mô phân sinh đỉnh.

Câu 10: Hiện tượng không thuộc biến thái là

A. rắn lột bỏ da.                                         

B. châu chấu trưởng thành có cánh, còn châu chấu non có mầm cánh.

C. nòng nọc có đuôi còn ếch thì không.    

D. bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa còn non ở một số chi tiết.

Câu 11: Mô phân sinh là

A. nhóm các tế bào đã phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân. 

B. nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.

C. nhóm các tế bào đã qua giảm phân, duy trì được khả năng nguyên phân.

D. nhóm các tế bào chưa phân hóa, không còn khả năng nguyên phân.

Câu 12: Hoocmôn thực vật là

A. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

B. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

C. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

D. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

Câu 13: Có các nhận định sau khi nói về sinh trưởng của thực vật

1. Sinh trưởng sơ cấp là do hoạt động phân bào của mô phân sinh bên tạo ra

2. Sinh trưởng sơ cấp có cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

3. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm, đều tham gia vào sự sinh trưởng thứ cấp

4. Sinh trưởng sơ cấp là sự tăng chiều dài của cơ thể(thân và rễ) do hoạt động phân bào của các mô phân sinh đỉnh

5. Đa số cây một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp.

Có bao nhiêu ý đúng

A. 1.                                        B. 2.

C. 3.                                        D. 5.

Câu 14: Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản

A. tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

B. tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

C. tạo ra cây con mang những tính trạng khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

D. tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

Câu 15: Thiếu vitamin A trong khẩu phần ăn của người dễ bị bệnh nào

A. Suy tim.                         B. Mù lòa.

C. Còi xương.                    D. Tiểu đường.

Câu 16: Kết luận không đúng về chức năng của auxin là

A. thúc đẩy sự phát triển của quả.

B. thúc đẩy sự ra hoa.

C. kích thích vận động hướng sáng, hướng đất.

D. kích thích hình thành và kéo dài rễ

Câu 17: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

A. tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử).

B. hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.  

C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.  

D. cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kỳ đầu của cá thể mới.

Câu 18: Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hoà sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là

A. nồng độ sử dụng tối thích.

B. thoả mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu.

C. tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm.

D. các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

Quang chu kì là gì? Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng một lần thời gian che tối tới hạn vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó là cây ngày dài hay ngày ngắn? Vì sao?

Câu 2:

a. Trình bày các hoocmôn sinh trưởng, phát triển của động vật có xương sống theo bảng sau:

Tên hoocmôn

Nơi sản sinh

Tác dụng sinh lý

 

 

 

 

b.Ở tuổi dậy thì của nam và nữ có những đặc điểm gì và do tác động của những hoocmôn nào?

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

C

C

A

C

C

B

7

8

9

10

11

12

A

A

D

A

B

D

13

14

15

16

17

18

B

D

B

B

D

A

II. TỰ LUẬN

Câu 1

- Quang chu kỳ là tương quan độ dài ngày và đêm

Thí nghiệm đó là quang gián đoạn

Cây đó là cây ngày ngắn, chỉ ra hoa trong điều kiện đêm dài, nếu dùng ánh sáng ngắt quãng đêm dài thì cây sẽ không ra hoa

Câu 2

a.

Tên hoocmôn

Nơi sản sinh

Tác dụng sinh lý

1. Sinh trưởng

Tuyến yên

- Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin

- Kích thích phát triển xương.

2. Tirôxin

Tuyến giáp

- Kích thích chuyển hoá ở tế bào.

- Kích thích quá trình sinh trưởng bình thường của cơ thể.

3. Testosterôn

Tinh hoàn

Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì nhờ:

+ Tăng phát triển xương.

+ Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

+ Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp.

4. Ơstrôgen

Buồng trứng

+ Tăng phát triển xương.

+ Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

b.

Vào thời kì dậy thì của nam và nữ, loại hoocmôn sinh dục: Testosteron(Nam) và Ơstrogen(Nữ) được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí: Cơ thể sẽ phát triển mạnh, tăng trọng nhanh và hình thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp.

– Đối với trẻ nam: Vỡ giọng, mọc lông và râu, phát triển cơ bắp,cơ quan sinh dục phát triển và sản xuất tinh trùng….

– Đối với trẻ nữ: ngực phát triển, buồng trứng sản xuất trứng, xuất hiện kinh nguyệt…

2. ĐỀ 2

Câu 1. Sau khi điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành:  

A. Axêtin và côlin

B. Axêtat và côlin

C. Axit axêtit và côlin 

D. Estera và côlin

Câu 2. Tác dụng “điều hòa phát triển các tính trạng sinh dục đực, tăng mạnh tổng hợp protein” là của hoocmôn nào?

A. Testostêrôn

B. Hoocmôn sinh trưởng

C. Tiroxin

D. Ơstrôgen

Câu 3. Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

A. Mọc bình thường và có màu xanh.

B. Mọc vống lên và có màu vàng úa.

C. Mọc vống lên và có màu xanh.

D. Mọc bình thường và có màu vàng úa.

Câu 4. Thân cây non sinh trưởng như thế nào khi chiếu sáng từ một hướng (sau một thời gian):

A. Mọc thẳng, khỏe.

B. Tránh xa nguồn sáng 

C. Hướng về nguồn sáng.

D. Cây non hướng sáng âm

Câu 5. Các kiểu ứng động của cây:

A. Ứng động sinh trưởng

B.  Ứng động không sinh trưởng

C. C.Ứng động định hướng

D. Cả A và B đúng

Câu 6. Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A. Tác nhân kích thích không định hướng.

B. Có sự vận động vô hướng

C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

D. Có nhiều tác nhân kích thích.

Câu 7. Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

Câu 8. Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

A. Hướng sáng.

B. Hướng đất

C. Hướng nước

D. Hướng tiếp xúc.

Câu 9. Hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở:

A. Tinh hoàn.                   B. Tuyến giáp.

C. Tuyến yên.                  D. Buồng trứng.

Câu 10. Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh → Cơ, tuyến.

B. Hệ thần kinh → Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Cơ, tuyến.

C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Cơ, tuyến → Hệ thần kinh.

D. Cơ, tuyến →Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh.

Câu 11. Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

Câu 12. Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật:

A. Dạng lưới → Dạng ống → Dạng chuỗi hạch.

B. Dạng lưới → Dạng chuỗi hạch → Dạng ống.

C. Dạng chuỗi hạch → Dạng ống → Dạng lưới.

D. Dạng chuỗi hạch → Dạng lưới → Dạng ống.

Câu 13. Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây?

A. Giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.

B. Giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.

C. Giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.

D. Giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc

Câu 14. Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A. Diễn ra nhanh hơn 

B. Diễn ra chậm hơn một chút.

C. Diễn ra chậm hơn nhiều.

D. Diễn ra ngang bằng.

Câu 15. Phản xạ phức tạp thường là:

A. Phản xạ có điều kiện, và do sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh vỏ não.

B. Phản xạ không điều kiện, và do sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh vỏ não.

C. Phản xạ có điều kiện, và do có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh tuỷ sống.

D. Phản xạ có điều kiện, và do có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh,trong đó có các tế bào thần kinh vỏ não.

Câu 16. Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Câu 17. Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A. Não và thần kinh ngoại biên.

B. Não và tuỷ sống. 

C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Câu 18. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A. Khe xinap → Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap.

B. Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

C. Màng sau xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng trước xinap.

D. Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

Câu 19. Những động vật phát triển không qua biến thái là:

A. Bọ ngựa, châu chấu, sâu bướm.

B. Khỉ, thỏ,  ruồi.

C. Châu chấu, gà, khỉ.

D. Gà, thỏ, khỉ.

Câu 20. Hai hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là:

A. Tirôxin và ecđixơn.

B. Ơstrôgen và juvenin.

C. Testosteron và ecdixơn

D. Ecdixơn và juvenin

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3B

4.C

5.D

6.A

7.B

8.D

9B

10A

11D

12B

13C

14A

15D

16A

17C

18D

19D

20D

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-22 đề số 2 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

3. ĐỀ 3

Câu 1. Tirôxin có tác dụng kích thích

A. Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

B. Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

C. Chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

D. Quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

Câu 2. Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?

A. Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

B. Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con

C. Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

D. Từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

Câu 3. Cho các thông tin sau:

(1) Các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm

(2) Hợp tử phân chia nhiều lần để tạo phôi

(3) Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành

(4) Ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành

(5) Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ

(6) Các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng

Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là

A. Biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)

B. Biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)

C. Biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)

D. Biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)

Câu 4. Xét các ngành thực vật sau:

(1) Hạt trần

(2) Rêu

(3) Quyết

(4) Hạt kín

Sinh sản bằng bao tử có ở

A. (1) và (4)                            B. (1) và (2)

C. (3) và (4)                            D. (2) và (3)

Câu 5. Sự phối hợp của những loại hoocmôn làm cho niêm mạc dạ con dày và phồng lên, tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con là hoocmôn

A. thể vàng và progesteron

B. Progesteron và ơstrogen

C. tạo thể vàng và ơstrogen

D. kích thích nang trứng, progesteron

Câu 6. Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp

A. Của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

B. Có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

C. Ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

D. Có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tác phát triển thành cơ thể mới

Câu 7. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

A. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

B. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

C. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

D. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

Câu 8. Xét các phát biểu sau:

(1) Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

(2) Trinh sinh là hiện tượng các trứng không qua thụ tinh phát triển thành các cơ thể mới có bộ NST đơn bội

(3) Một trong những ưu điểm của sinh sản vô tính là tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về mặt di truyền

(4) Chúng ta không thể tạo ra được cá thể mới từ tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức cao vì do tính biệt hóa cao của tế bào động vật có tổ chức cao

(5) Trinh sinh là hình thức sinh sản thường gặp ở loài chân đốt

Số phát biểu đúng là:

A. 3                                        B. 2

C. 4                                        D. 5

Câu 9. Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

A. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

B. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

C. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

D. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

Câu 10. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của

A. Hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội

B. Hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi

C. Hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

D. Nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

Câu 11. Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

A. Sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

B. Phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

C. Sinh trưởng và phân hóa tế bào

D. Sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

Câu 12. Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể

A. Luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

B. Sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

C. Luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

D. Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

Câu 13. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

A. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

C. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

D. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

Câu 14. Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

A. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

B. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

D. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

Câu 15. Tự thụ phấn là sự

A. Thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài

B. Kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác

C. Thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài

D. Thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây

Câu 16. Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì

A. Cây con dễ trồng và ít công chăm sóc

B. Phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại

C. Phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều

D. Phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

Câu 17. Xét các đặc điểm sau:

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh

(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

(4) Tạo ra số lượng con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

(5) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh

(6) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi

Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?

A. (3) và (5)

B. (1) và (2)

C. (1), (2), (3), (4) và (5)

D. (1), (2), (3), (4) và (6)

Câu 18. Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là

A. Trinh sinh                          B. Nảy chồi

C. Phân mảnh                        D. Phân đôi

Câu 19. Juvenin gây

A. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

B. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm

C. Lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

D. Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(1) Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh

(2) Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh

(3) Bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh

(4) Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi

(5) Kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh

(6) Ong sinh sản bằng hình thức sinh dưỡng

Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) trong các phát biểu trên là:

A. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6Đ

B. 1S, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ

C. 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S

D. 1Đ, 2Đ, 3Đ, 4S, 5S, 6Đ

Câu 21. Sinh sản hữu tính tiến hóa hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau có sự

A. Đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường

B. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

C. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di chuyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

D. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Câu 22. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

A. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

B. Người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

D. Người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

Câu 23. Xét các yếu tố sau:

(1) Căng thẳng thần kinh (stress)

(2) Thiếu ăn, suy dinh dưỡng

(3) Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể

(4) Sợ hãi, lo âu

(5) Buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy

(6) Nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột

Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng là

A. (1), (2), (3), (4) và (5)

B. (2), (4) và (5)

C. (3), (4) và (5)

D. (1), (2), (5) và (6)

Câu 24. Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

B. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

C. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

ĐÁP ÁN

1

C

9

C

17

C

2

A

10

C

18

D

3

D

11

D

19

D

4

D

12

B

20

C

5

B

13

A

21

B

6

C

14

A

22

C

7

D

15

D

23

A

8

A

16

D

24

D

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 25-32 đề số 3 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

4. ĐỀ 4

Câu 1. Trong các cá thể sinh vật sau, loài thuộc dạng có hệ thần kinh lưới gồm

A. sứa, san hô, hải quỳ

B. cá, ếch, thằn lằn

C. giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

D. trùng roi, trùng amíp.

Câu 2. Kết quả sinh trưởng sơ cấp

A. tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.

B. làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

C. tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp.

D. tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.

Câu 3. Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phân sinh

A. bên.                                B. lóng

C. đỉnh rễ.                           D. đỉnh thân

Câu 4. Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối trực tiếp bởi:

A. Hệ nội tiết.

B. Các nhân tố bên ngoài cơ thể.    

C. Hệ thần kinh.

D. Các nhân tố bên trong cơ thể.

Câu 5. Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

A. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

B. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

C. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.

D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

Câu 6. Hình thức sinh sản phân mảnh thấy ở nhóm động vật

A. bọt biển, ruột khoang

B. ruột khoang, giun dẹp

C. bọt biển, giun dẹp

D. nguyên sinh.

Câu 7. Biến thái là sự thay đổi

A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.

B. về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

C. đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.

D. đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.

Câu 8. Túi tiêu hoá thường gặp ở nhóm động vật

A. động vật nguyên sinh và bọt biển.

B. ruột khoang và giun dẹp.   

C. không xương sống.

D. có xương sống.

Câu 9. Phát biểu nào là sai khi nói về quá trình thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả

A. Thụ phấn là cơ sở cho thụ tinh

B. Thụ tinh là sự nảy mầm của hạt phấn

C. Thụ tinh là cơ sở cho sự kết hạt, tạo quả

D. Sau thụ tinh, hợp tử phát triển thành phôi

Câu 10. Trong xináp, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở

A. trên màng sau xináp.

B. chuỳ xináp.

C. trên màng trước xináp.

D. khe xináp.

Câu 11. ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

A. dễ hấp thụ.

B. dễ tiêu hoá hơn.

C. khó tiêu hoá hơn, khó hấp thụ, nghèo dinh dưỡng.

D. đầy đủ chất dinh dưỡng hơn.

Câu 12. Điều nào dưới đây không đúng với sự vận chuyển của auxin ?

A. vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh bó mạch

B. vận chuyển không cần năng lượng

C. vận chuyển chậm

D. không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ

Câu 13. Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:

A. nuôi cấy mô.

B. sinh sản hữu tính.

C. nhân bản vô tính.

D. ghép mô.    

Câu 14. ở thực vật, giberelin có tác dụng

A. kích thích nảy mầm của hạt.

B. kích thích ra rễ phụ.

C. tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây.

D. kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên.

Câu 15. Phân loại cây theo quang chu kỳ, cây ngày dài ra hoa

A. trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

B. ở ngày dài.    

C. trong điều kiện chiếu sáng 12 giờ.

D. trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

Câu 16. Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là

A. thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu.

B. nồng độ sử dụng tối thích của chất điều hoà sinh trưởng

C. tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitôcrôm.       

D. các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng.

Câu 17. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

A. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.

B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.

C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.

D. bằng giao tử cái. 

Câu 18. Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

A. an ninh quốc phòng

B. bảo vệ mùa màng

C. giải trí.

D. săn bắn.

Câu 19. Rễ cây hướng tới nguồn phân bón là một trường hợp cụ thể của hướng

A. sáng.                               B. tiếp xúc.

C. đất.                                  D. hóa

Câu 20. Hình thức sinh sản vô tính của cây rêu là sinh sản

A. hữu tính.                         B. sinh dưỡng

C. bào tử.                            D. giản đơn.

ĐÁP ÁN

1

A

11

C

2

B

12

B

3

A

13

C

4

A

14

C

5

C

15

D

6

C

16

B

7

A

17

B

8

B

18

B

9

B

19

D

10

B

20

C

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 21-40 đề só 4 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

5. ĐỀ 5

Câu 1. Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc cắt bỏ hết lá để:

A. loại bỏ sây bệnh trên cành ghép

B. tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

C. tập trung nước để nuôi các cành ghép

D. tránh gió mưa làm lay cành ghép

Câu 2. Hoocmon nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?

A. tiroxin                                B. Ơstrogen

C. testosteron                        D. Insulin

Câu 3. Nhóm thực vật nào sau đây có thụ tinh kép?

A. thực vật hạt trần

B. thực vật hạt kín

C. dương xỉ

D. Rêu

Câu 4. Êtylen có tác dụng nào sau đây

A. thúc đẩy quá trình chín của quả

B. diệt cỏ có chọn lọc

C. kìm hãm sự rụng lá (hoa, lá, quả)

D. thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây

Câu 5. Khi nói về lợi ích của cây mọc từ cành chiết so với cây mọc từ hạt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Đặc tính di truyền giống mẹ

(2) Cây con dễ chăm sóc

(3) Cùng lúc tạo được nhiều cây con từ một cây mẹ

(4) Có rễ ngay trên cây mẹ nên các cây mọc từ cành chiết dễ thích nghi với môi trường biến đổi

(5) Thời gian thu hoạch sớm

A. 5                                        B. 2

C. 4                                        D. 3

Câu 6. Việc uống thuốc tránh thai có tác dụng:

A. ngăn không cho tinh trùng gặp trứng

B. ngăn không cho trứng chín và rụng

C. cản trở hình thành phôi

D. cản trở sự phát triển phôi

Câu 7. Nhóm động nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

A. côn trùng                           B. cá chép

C. tôm                                    D. ếch nhái

Câu 8. Trong phương pháp nhân giống bằng cành ghép, người ta buộc chặt cành ghép vào gốc ghép nhằm những mục đích nào sau đây?

(1) dòng mạch gỗ dễ dàng vận chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

(2) cành ghép không bị rơi

(3) cành ghép dễ ra rễ

(4) nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài

(5) nhanh chóng hình thành cây mới

A. 2,3,5                                  B. 1,2,3,4,5

C. 1,2,4                                  D. 1,3,4,5

Câu 9. Quá trình nào sau đây là sinh trưởng của thực vật?

A. cơ thể thực vật tăng kích thước, khối lượng

B. cơ thể thực vật tạo hoa

C. cơ thể thực vật ra hoa

D. cơ thể thực vật rụng lá, rụng hoa

Câu 10. Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản:

A. sinh dưỡng                        B. hữu tính

C. bào tử                                D. giản đơn

Câu 11. Ví dụ nào sau đây thuộc loại  ở thực vật?

A. từ một quả của cây mẹ sinh ra nhiều cây non

B. từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

C. từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

D. từ một củ của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

Câu 12. Auxin có tác dụng nào trong các tác dụng dưới đây?

A. ngăn chặn sự hóa già của tế bào

B. kéo dài và lớn lên của tế bào

C. tác dụng đến sự rụng lá

D. kích thích phân chia tế bào

Câu 13. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

A. bằng giao tử cái

B. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ

C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

D. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

Câu 14. Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?

A. phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng

B. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

C. phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh

D. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh

Câu 15. Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm:

A. con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành

B. con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí

C. con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành

D. con non rất khác với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí

Câu 16. Muốn tăng sản lượng thịt ở gia cầm, người ta thường áp dụng biện pháp nào sau đây?

A. bố trí con đực và con cái như nhau trong đàn

B. tăng nhiều con cái trong đàn

C. tăng nhiều con đực trong đàn

D. chọn các con non có kích thước bé để nuôi

Câu 17. Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận nào sau đây?

A. bầu nhụy

B. noãn sau thụ tinh

C. túi phôi

D. noãn bầu

Câu 18. Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

A. nhiệt độ cao

B. nhiệt độ thấp

C. ánh sáng yếu

D. ánh sáng mạnh

Câu 19. Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) thiếu iot sẽ gây ra bệnh bướu cổ

(2) thiếu iot thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm

(3) thiếu iot làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên

(4) iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon tiroxin

(5) thiếu iot làm trẻ có trí tuệ kém phát triển

A. 5                                        B. 2

C. 4                                        D. 3

Câu 20. Khi nói về đặc điểm sinh sản vô tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) chỉ cần một cá thể gốc

(2) cá thể mới luôn được hình thành từ trứng không được của cá thể gốc

(3) không có sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái

(4) có sự tham gia giữa hai cá thể khác giới

(5) dựa trên quá trình nguyên phân

A. 4                                        B. 1

C. 3                                        D. 2

Câu 21. Đối với sự phát triển của cơ thể động vật, hoocmon tiroxin có bao nhiêu tác dụng sinh lí sau đây?

(1) kích thích biến đổi nòng nọc thành ếch nhái

(2) làm tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản, do tăng cường sinh trưởng

(3) tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

(4) tăng cường quá trình tổng hợp protein trong mô và cơ quan

(5) kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của hệ sinh dục

A. 4                                        B. 1

C. 5                                        D. 3

Câu 22. Ở thực vật, hoocmon giberelin (GA) có bao nhiêu tác dụng sinh lí?

(1) tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trưởng chiều cao của cây

(2) kích thích nảy mầm của hạt

(3) kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên

(4) kích thích ra rễ phụ

(5) tạo quả không hạt

A. 2                                        B. 5

C. 4                                        D. 3

Câu 23. Trong các căn cứ sau đây, người ta có thể xác định được tuổi của cây gỗ nhiều năm dựa vào căn cứ nào?

A. tầng sinh mạch

B. tầng sinh vỏ

C. các tia gỗ

D. vòng năm

Câu 24. Phương thức sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ở động vật có đặc điểm:

A. con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái tương tự con trưởng thành

B. không phải qua lột xác

C. qua nhiều lần lột xác

D. con non giống hệt con trưởng thành về cấu tạo sinh lí chỉ khác về kích thước và khối lượng

ĐÁP ÁN

1.C

2.A

3.B

4.A

5.D

6.B

7.B

8.C

9.A

10.A

11.A

12.D

13.D

14.B

15.D

16.C

17.B

18.B

19.C

20.C

21.D

22.D

23.D

24.A

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 25-27 đề số 5 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc Tải về--}

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Sinh học 11 năm 2021 - Trường THPT Lam Hồng có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Ngoài ra, các em có làm bài thi online tại đây:

​Chúc các em học tập tốt !

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?