30 câu trắc nghiệm về các đặc điểm và năng lượng liên kết của hạt nhân môn Vật Lý 12 mức độ vận dụng có đáp án

CÁC ĐẶC ĐIỂM VÀ NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN 

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 1: Cho 1u = 1,66055.10-27 kg; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10-19 J. Hạt prôtôn có khối lượng mp = 1,007276 u, thì có năng lượng nghỉ là

A. 940,86 MeV.    

B. 980,48 MeV.

C. 9,804 MeV.    

D. 94,08 MeV.

Câu 2: Một electron được gia tốc đến vận tốc v = 0,5c thì năng lượng sẽ tăng bao nhiêu % so với năng lượng nghỉ?

A. 50%.                             B. 20%.    

C. 15,5%.                          D. 10%.

Câu 3: Một hạt sơ cấp có động năng lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt đó là

A.154cB.13cC.134cD.54c

Câu 4: Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,5 g 92238U có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,38.1023.    

B. 2,20.1025.

C. 1,19.1025.    

D. 9,21.1024.

Câu 5: Biết số Avôgađrô là NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn trong 0,27 gam 1327Al  là

A. 9,826.1022.    

B. 8,826.1022.

C. 7,826.1022.    

D. 6,826.1022.

Câu 6: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,75 m0.    

B. 1,25 m0.

C. 0,36 m0.    

D. 0,25 m0.

Câu 7: Trong hạt nhân nguyên tử  84210Pb có

A. 84 prôtôn và 210 nơtron.

B. 126 prôtôn và 84 nơtron.

C. 84 prôtôn và 126 nơtron.

D. 210 prôtôn và 84 nơtron.

Câu 8: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

D. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

Câu 9: So với hạt nhân 1429Si , hạt nhân 2040U có nhiều hơn

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Câu 10: Hai hạt nhân  13T;23He có cùng

A. số nơtron.    

B. số nuclôn.

C. điện tích.    

D. số prôtôn.

Câu 11: Hạt nhân 1735Cl có

A. 17 nơtron.    

B. 35 nơtron.

C. 35 nuclôn.    

D. 18 prôtôn.

Câu 12: Khi so sánh hạt nhân 612C và hạt nhân  614C, phát biểu nào sau đúng?

A. Số nuclôn của hạt nhân 612C bằng số nuclôn của hạt nhân  614C

B. Điện tích của hạt nhân 612C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân  614C

C. Số prôtôn của hạt nhân 612C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân  614C

D. Số nơtron của hạt nhân nhỏ 612C hơn số nơtron của hạt nhân  614C

Câu 13: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. prôtôn nhưng khác số nuclôn.

B. nuclôn nhưng khác số nơtron.

C. nuclôn nhưng khác số prôtôn.

D. nơtron nhưng khác số prôtôn.

Câu 14: Số nuclôn của hạt nhân  90230Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 84210Po là

A. 6.                        B. 126.                    C. 20.                      D. 14.

Câu 15: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 55137Cs lần lượt là

A. 55 và 82.    

B. 82 và 55.

C. 55 và 137.    

D. 82 và 137.

...

---(Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 16-30 của tài liệu các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)--- 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu 30 câu trắc nghiệm ôn tập về Các đặc điểm và năng lượng liên kết của Hạt nhân Vật Lý 12 mức độ vận dụng có đáp án, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống Chúng tôi chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

Chúc các em học tập thật tốt!   

Tham khảo thêm

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?