1. Chỉnh hợp (không lặp)
Cho tập hợp A gồm n phần tử. Mỗi cách sắp xếp k phần tử của A (1
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:
-
Công thức trên cũng đúng cho trường hợp k = 0 hoặc k = n.
-
Khi k = n thì
2. Chỉnh hợp lặp
Cho tập A gồm n phần tử. Một dãy gồm k phần tử của A, trong đó mỗi phần tử có thể được lặp lại nhiều lần, được sắp xếp theo một thứ tự nhất định được gọi là một chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử của tập A.
Số chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử:
Ví dụ: Số tập hợp con có
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Đây là tổ hợp chập
3. Bài tập
Câu 1: Cho các số
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Gọi số cần tìm có dạng :
Chọn
Chọn
Theo quy tắc nhân, có
Câu 2: Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi số cần tìm có dạng :
Chọn
Chọn
Theo quy tắc nhân, có
Câu 3: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên
1. Gồm 4 chữ số
A. 1296 B. 2019 C. 2110 D. 1297
2. Gồm 3 chữ số đôi một khác nhau
A. 110 B. 121 C. 120 D. 125
3. Gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và là chữ số tự nhiên chẵn
A. 182 B. 180 C. 190 D. 192
4. Gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và không bắt đầu bằng chữ số 1
A. 300 B. 320 C. 310 D. 330
5. Gồm 6 chữ số đôi một khác nhau và hai chữ số 1 và 2 không đứng cạnh nhau.
A. 410 B. 480 C. 500 D. 512
Hướng dẫn giải:
1 Gọi số cần lập là:
Vậy có
Chọn A.
2. Mỗi số cần lập ứng với một chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử
Nên số cần lập là:
Chọn C.
3. Gọi số cần lập là :
Vì
Chọn B.
4. Gọi số cần lập là :
Vì
Chọn A.
5. Gọi
Đặt
Khi hoán vị hai số
Vậy số thỏa yêu cầu bài toán là:
Chọn B.
Câu 4: Cho
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Gọi số cần tìm có dạng :
Chọn
Chọn
Theo quy tắc nhân, có
Câu 5: Cho các chữ số
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Gọi số cần tìm có dạng :
TH1.
Chọn
Chọn
Theo quy tắc nhân, có
TH2.
Chọn
Chọn
Chọn
Theo quy tắc nhân, có
Theo quy tắc cộng, vậy có
Câu 6: Từ các số của tập
A. 360 B. 362 C. 345 D. 368
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Vì có 3 số lẻ là 1,3,5, nên ta tạo được 6 cặp số kép:
Gọi A là tập các số gồm 4 chữ số được lập từ
Gọi
Ta có:
Vậy số các số cần lập là:
Câu 7: Trong một tuần bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Vì 1 tuần có 7 ngày nên có
Câu 8: Cho tập
1. Có bao nhiêu tập con của A chứa số 2 mà không chứa số 3
A. 64 B. 83 C. 13 D. 41
2. Tức các chữ số thuộc tập A, lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số không bắt đầu bởi 123.
A. 3340 B. 3219 C. 4942 D. 2220
Hướng dẫn giải:
1. Xét tập
X là một tập con của A thỏa yêu cầu bài toán khi và chỉ khi
Chọn A.
2. Xét số
Vì
Suy ra, có
Mà số
Vậy số
Chọn A.
Câu 9: Từ
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Chọn
Vậy có
Câu 10: Từ các số
A.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Gọi
Nếu e=0, chọn
Nếu
Chọn
Chọn
Như vậy có:
...
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Lý thuyết và bài tập về chỉnh hợp Toán 11. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Chúc các em học tập tốt!
Thảo luận về Bài viết