Phép cộng trong phạm vi 8

Để học tốt bài Phép cộng trong phạm vi 8 Chúng tôi xin mời các em học sinh lớp 1 cùng tham khảo bài giảng dưới đây bao gồm các kiến thức được trình bày cụ thể và chi tiết, cùng với các dạng bài tập minh họa giúp các em dễ dàng nắm vững được trọng tâm bài học.

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

- Bảng cộng các số trong phạm vi 8

- Cách làm tính cộng các số trong phạm vi 8 và vận dụng vào các tình huống thực tế.

1.2. Các dạng toán về Phép cộng trong phạm vi 8

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Tính giá trị các phép cộng trong phạm vi 8 bằng cách nhẩm lại các phép toán trong bảng cộng vừa học.

Dạng 2: Biểu diễn phép tính cho các hình vẽ

- Đếm số lượng đồ vật có trong mỗi hình: Số vật ban đầu, số vật được thêm vào hoặc bớt đi.

- Viết các số và phép tính tương ứng, nếu vật được thêm vào thì thường dùng phép cộng; ngược lại, vật bị bớt đi thì thường hay dùng phép tính trừ.

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức có chứa 2 hoặc nhiều phép tính

Biểu thức có chứa hai hoặc nhiều phép toán cộng và trừ, em thực hiện phép tính từ trái sang phải.

1.3. Giải bài tập Sách Giáo Khoa

Bài 1 trang 71

Tính:

Phương pháp giải

Cộng dọc các số rồi viết kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

Bài 2 trang 71

Tính:

1 + 7 =     2 + 6 =     3 + 5 =     4 + 4 =

7 + 1 =     6 + 2 =     5 + 3 =     8 + 0 =

7 - 3 =     4 + 1 =     6 - 3 =     0 + 2 =

Phương pháp giải

Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống

Hướng dẫn giải

1 + 7 = 8     2 + 6 = 8     3 + 5 = 8     4 + 4 = 8

7 + 1 = 8     6 + 2 = 8     5 + 3 = 8     8 + 0 = 8

7 - 3 = 4     4 + 1 = 5     6 - 3 = 3     0 + 2 = 2

Bài 3 trang 72

Tính:

1 + 2 + 5 =     3 + 2 + 2 =

2 + 3 + 3 =     2 + 2 + 4 =

Phương pháp giải

Cộng các số theo thứ tự từ trái sang phải.

Hướng dẫn giải

1 + 2 + 5 = 8     3 + 2 + 2 = 7

2 + 3 + 3 = 8     2 + 2 + 4 = 8

Bài 4 trang 72

Viết phép tính thích hợp:

Phương pháp giải

Quan sát hình vẽ, đếm số lượng rồi viết phép tính thích hợp.

Hướng dẫn giải

a) 6 + 2 = 8.

b) 4 + 4 = 8.

Bài tập minh họa

 
 

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống: 4 + 4 = ?

Hướng dẫn giải

Nhẩm 4 cái mũ thêm 4 cái mũ thì được số cái mũ là:

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là 8

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Hướng dẫn giải

Ta có phép tính tương ứng với hình vẽ là:

Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống: 3 + 2 + 3 = ?

Hướng dẫn giải

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải ta được:

3 + 2 + 3 = 5 + 3 = 8

Lời kết

Qua nội dung bài học trên:

  • Các em học sinh có thể tự tiến hành làm bài tập và giải toán theo đúng những kiến thức trên đã học.
  • Các phụ huynh có thể đánh giá khả năng học tập của các con và đưa ra phương hướng học tập tốt nhất cho các em.

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?