Lý thuyết và bài tập phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. Lý thuyết

1.1. Phân biệt thì hiện tại đơn ( Present Simple) với thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

Sử dụng thì hiện tại đơn khi diễn tả một sự thật hiển nhiên, hành động thói quen được lặp đi lặp lại

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cho các trạng thái hành động tạm thời, hoặc cho các hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Dấu hiệu: every day/ week/ year, usually, often, always, rarely, never, sometimes, in the morning/ evening/ afternoon, at night, …

Dấu hiệu: now, at the moment, today, tonight

1.2. Lưu ý:

- Một vài động từ chỉ sử dụng ở thì hiện tại đơn: believe, belong, decide, forget, hate, hear, know, live, like, love, need, remember, smell, see, think, understand, want,…

- Động từ have chỉ sử dụng trong thì hiện tại đơn khi mang ý nghĩa là sử hữu. Mặt khác, nó cũng được sử dụng trong thì hiện tại tiếp diễn

2. Bài tập

2.1. Complete the sentences with the present simple or the present continuous form the verbs.

1. They often _______ their parents in the holidays. (visit)

2. I really_____cooking. (like)

3. He can't speak on the phone because he_____ a shower. (have)

4. Look at that man. He_______ a horse. (ride)

5. We sometimes______to the cinema on Sunday. (go)

6. I _______ about three DVDs a week. (watch)

7. We _______ tennis now. (play)

8. Right now we _______ French. (speak)

9. When______ Susie usually ______her homework? (do)

10. I ________German. (not understand)

2.2. Circle the correct form of the verb

1. My sister cleans/ is cleaningthe kitchen at the moment

2. We always do/ are doingour homework

3. My friends play/ are playingfootball now

4. Julie usually walks/ is walkingto school

5. I wear/ am wearingmy new T-shirt today

6. I don’t know/’m not knowinghis name

7. Ethan loves/ is lovingrock music

8. This bag is mine. It is belonging/ belongsto me

9. Sara works/ is workinghard these days

10. Tina doesn’t want/ isn’t wantingto do his homework

2.3. Choose the correct item

1. The children _____ football at the moment

A. is playing

B. are playing

C. plays

2. The dog _____ sleeping on the floor

A. are

B. is

C. am

3. ______ your brother walk to school every day?

A. Does

B. Do

C. Is

4. We ____ dinner now

A. are eating

B. eat

C. eats

5. The teacher _____ writing on the board

A. are

B. aren’t

C. is

6. We ____ for our test at the moment

A. work

B. works

C. are working

7. Do you ____ comedy films?

A. like

B. liking

C. likes

8. He ____ with his friends on Sundays

A. is going out

B. goes out

C. go out

9. Are they _____ to the police officer now?

A. speak

B. speaking

C. speaks

10. Luck can’t talk to you now. He _____ a bath

A. having

B. has

C. is having

2.4. Underline the correct time expression

1. I go to school every morning/ at the moment

2. My parents never/ nowgo to work on Sundays

3. I go skiing today/ every winter

4. I at present/ alwaysdo my homework. I’m a very good student

5. My parents are working on Saturdays/ at the moment

2.5. Use the correct tense of the verbs in brackets to complete the sentences

1. We (have) ______ English lessons on Tuesday and Friday

2. Trang usually (listen) ______ to the teacher in class, but she is not listening now; she (look) ______ out of the window

3. Who (play) _____ music upstairs? It’s really noisy

4. It (start) _____ raining on out way home, but luckily I had my umbrella in my bag

5. I (do) ____ my exercise now, but I can come and help you later

ĐÁP ÁN

2.1. Complete the sentences with the present simple or the present continuous form the verbs.

1. They often __visit_____ their parents in the holidays. (visit)

2. I really__like___cooking. (like)

3. He can't speak on the phone because he__is having___ a shower. (have)

4. Look at that man. He__is riding_____ a horse. (ride)

5. We sometimes_go_____to the cinema on Sunday. (go)

6. I __watch_____ about three DVDs a week. (watch)

7. We __are playing_____ tennis now. (play)

8. Right now we _are speaking______ French. (speak)

9. When___does___ Susie usually __do____her homework? (do)

10. I __don’t understand______German. (not understand)

2.2. Circle the correct form of the verb

1. My sister is cleaningthe kitchen at the moment

2. We always doour homework

3. My friends are playingfootball now

4. Julie usually walksto school

5. I am wearing my new T-shirt today

6. I don’t knowhis name

7. Ethan lovesrock music

8. This bag is mine. Itbelongs to me

9. Sara is workinghard these days

10. Tina doesn’t wantto do his homework

2.3. Choose the correct item

1. B  2. B  3. A  4. A  5. C  6. C  7. A  8. B  9. B  10. C

2.4. Underline the correct time expression

1. I go to school every morning

2. My parents never go to work on Sundays

3. I go skiing today

4. I always do my homework. I’m a very good student

5. My parents are working at the moment

2.5. Use the correct tense of the verbs in brackets to complete the sentences

1. We (have) __have____ English lessons on Tuesday and Friday

2. Trang usually (listen) ___listens___ to the teacher in class, but she is not listening now; she (look) ___is looking___ out of the window

3. Who (play) _is playing____ music upstairs? It’s really noisy

4. It (start) _starts____ raining on out way home, but luckily I had my umbrella in my bag

5. I (do) _am doing___ my exercise now, but I can come and help you later

---

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Lý thuyết và bài tập phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tập tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?