Giải Toán 10 SGK nâng cao Chương 4 Bài 6 Dấu của tam thức bậc hai

Bài 49 trang 140 SGK Toán 10 nâng cao

Xét dấu các tam thức bậc hai sau:

a) 3x2 - 2x + 1

b) - x2 + 4x – 1

c) x23x+34

d) (12)x22x+1+2

Hướng dẫn giải:

Câu a:

Ta có:

a = 3 > 0

Δ’ = 1 – 3 = - 2 < 0

⇒ 3x2 – 2x + 1 > 0, ∀x  ∈ R

Câu b:

Đặt f(x) = - x2 + 4x – 1

Ta có:

a = -1 < 0

Δ’ = 4 – 1 = 3 > 0

Tam thức - x2 + 4x – 1 có hai nghiệm phân biệt x=2±3

Bảng xét dấu

                     

Vậy f(x) > 0 với mọi x(23;2+3)

f(x) < 0 với mọi x(;23)(2+3;+)

Câu c:

Ta có:

a = 1 > 0

Δ = 3 – 3 = 0

 x23x+34 có nghiệm kép là x=32

Suy ra x23x+34>0,x32

Câu d:

Đặt f(x) = (12)x22x+1+2

a=12<0(12)x22x+1+2=0[x=1x=322

Bảng xét dấu

Vậy f(x) > 0 với mọi x(323;1)

f(x) < 0 với mọi (;323)(1;+)


Bài 50 trang 140 SGK Toán 10 nâng cao

Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:

a) (m2+2)x2 - 2(m+1)x + 1

b) (m+2)x2 + 2(m+2)x + m + 3

Hướng dẫn giải:

Câu a:

Vì m2 + 2 > 0 nên (m2+2)x2 - 2(m+1)x + 1 > 0, ∀x ∈ R

⇔ Δ’ = (m + 1)2 – (m2 + 2) < 0 ⇔ 2m – 1 < 0

⇔ m<12

Vậy với m<12 thì (m2+2)x2 - 2(m+1)x + 1 > 0, ∀ x ∈ R

Câu b:

  • Với m = - 2 thì f(x)=1>0,xR
  • Với m2 ta có f(x)>0,xR

{a>0Δ<0{m+2>0(m+2)2(m+2)(m+3)<0{m>2m2<0m>2

Vậy f(x)>0,xRm2


Bài 51 trang 141 SGK Toán 10 nâng cao

Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm.

a) x2+2m2x2m21

b) (m2)x22(m3)x+m1

Hướng dẫn giải:

Câu a:

Vì a = - 1 < 0 nên:

x2+2m2x2m21<0,xRΔ=2m2(2m2+1)<01<0(ld)

Vậy với mọi m thì x2+2m2x2m21<0,xR

Câu b:

Đặt f(x)=(m2)x22(m3)x+m1

Với m = 2 thì f(x)=2x+1 không thỏa mãn điều kiện yêu cầu bài toán.

Với m2 thì f(x)<0,xR

{a<0Δ<0{m2<0(m3)2(m2)(m1)<0{m<23m+7<0{m<2m>73

Ta không tìm được m thỏa mãn hệ thức trên.

Vậy không có giá trị m để f(x)<0,xR


Bài 52 trang 141 SGK Toán 10 nâng cao

Chứng minh định lý về dấu của tam thức bậc 2.

Hướng dẫn: Với các trường hợp Δ < 0 và Δ = 0, sử dụng hệ thức đã biết:

f(x)=a[(x+b2a)2Δ4a2]

Hay af(x)=a2[(x+b2a)2Δ4a2]

Trong trường hợp Δ > 0, sử dụng hệ thức đã biết:

f(x) = a(x – x1)(x – x2) hay af(x) = a2(x – x1)(x – x2)

trong đó x1 và x2 là hai nghiệm của tam thức bậc hai f(x)

Hướng dẫn giải:

Ta có: af(x)=a2[(x+b2a)2Δ4a2]

  • Nếu Δ < 0 thì af(x) > 0 với mọi x ∈ R, tức f(x) cùng dấu với a với mọi x ∈ R
  • Nếu Δ = 0 thì af(x)=a2(x+b2a)2 khi đó af(x) > 0 với mọi xb2a
  • Nếu Δ > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 và f(x) = a(x – x1)(x – x2)

Do đó: af(x) = a2(x – x1)(x – x2)

Vậy af(x) có cùng dấu với tích (x – x1)(x – x2).

Dấu của tích này được cho trong bảng sau (x1 < x2)

 

Do đó: af(x) < 0 với mọi x ∈ (x1, x2)

Và af(x) > 0 với mọi x < x1 hoặc x > x2

Tham khảo thêm

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?