Bộ 5 đề thi giữa HKII năm 2021 môn Toán 12- Trường THPT Phan Ngọc Hiển

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ THI GIỮA HKII NĂM 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xe2x

A. F(x)=2e2x(x12)+C.

B. F(x)=2e2x(x2)+C.

C. F(x)=12e2x(x2)+C.

D. F(x)=12e2x(x12)+C.

Câu 2: 12dx2x+3 bằng

A. 12ln75.

B. ln75.

C. 2ln75.

D. 12ln35.

Câu 3: Tích phân 01(3x+1)(x+3)dx bằng

A. 6

B. 5

C. 12

D. 9

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 1x+1dx=ln|x+1|+C$$(x1).

B. cos2xdx=12sin2x+C.

C. e2xdx=e2x2+C.

D. 2xdx=2xln2+C.

Câu 5: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 12(2x+2)dx.

B. 12(2x2)dx.

C. 12(2x2+2x+4)dx.

D. 12(2x22x4)dx.

Câu 6: Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức

A. S=abf(x)dx.

B. S=ba|f(x)|dx.

C. S=abf(x)dx.

D. S=ab|f(x)|dx.

Câu 7: Biết 12dx(x+1)(2x+1)=aln2+bln3+cln5. Khi đó giá trị a+b+c bằng

A. 1

B. 0

C. 2

D. -3

Câu 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3x và đồ thị hàm số y=xx2.

A. 3712

B. 8112

C. 13

D. 94

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x+1x

A. f(x)dx=lnx+12x2+C.

B. f(x)dx=ln|x|+x2+C.

C. f(x)dx=ln|x|+12x2+C.

D. f(x)dx=lnx+x2+C.

Câu 10: Giả sử hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+) và thỏa mãn f(1)=1, f(x)=f(x).3x+1, với mọi x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. \(3

B. \(2

C. \(1

D. \(4

...

---(Nội dung từ câu 11 đến câu 25 và đáp án của Đề số 1 vui lòng xem online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. baf(x)dx=abf(x)dx

B. abf(x)dx=abf(t)dt

C. abkdx=k(ab), \[\forall k\in \mathbb{R}\)

D. abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx, c(a;b)

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xsin2x

A. x22+12cos2x+C

B. x2+12cos2x+C

C. x22+cos2x+C

D. x2212cos2x+C

Câu 3. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của của hàm số y=cos x?

A. y=sin x.

B. y=tan x

C. y=cot x

D. y=-sin x.

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. \(\int{\left[ {{f}_{1}}\left( x \right)+{{f}_{2}}\left( x \right) \right]\text{d}x}=\int{{{f}_{1}}\left( x \right)\text{d}x}+\int{{{f}_{2}}\left( x \right)\text{d}x}\].

B. kf(x)dx=kf(x)dx (k là hằng số và k0).

C. Nếu f(x)dx=F(x)+C thì f(u)du=F(u)+C

D. Nếu F(x)G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x)=G(x)

Câu 5. Tính 01e3x+1dx bằng

A. .e4e

B. .e3e

C. 13(e4e)

D. 13(e4+e)

Câu 6. Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là

A. S=11f(x)dx12f(x)dx.  

B. S=11f(x)dx+12f(x)dx.  

C. S=12f(x)dx.

D. S=12f(x)dx.

Câu 7. Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đồ thị như hình bên. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox. Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức

A. V=1313(f(x))2dx

B. V=π213(f(x))2dx   

C. V=π13(f(x))2dx

D. V=13(f(x))2dx

Câu 8. Tính tích phân I=0π4tan2xdx.

A. I=ln 2.

B. I=π12.

C. I=2.

D. I=1π4.

Câu 9. Cho hàm số \(f\left( x \right)$ xác định trên K. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu hàm F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G(x)=F(x)+C cũng là một nguyên hàm của f(x) trên K.

B. Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên K nếu F(x)=f(x) với mọi xK

C. Nếu hàm F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì hàm số F(x) cũng là một nguyên hàm của f(x) trên K.

D. Nếu f(x) liên tục trên K thì nó có nguyên hàm trên K.

Câu 10. Cho hai hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x=a;x=b được tính theo công thức

A. S=ab|f(x)g(x)|dx.

B. S=|ab[f(x)g(x)]dx|.

C. S=ab[g(x)f(x)]dx.

D. S=ab[f(x)g(x)]dx.

...

---(Nội dung từ câu 11 đến câu 25 và đáp án của Đề số 2 vui lòng xem online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A. sinxd(sinx)=cosx+C.

B. sinxd(sinx)=sin2x2+C.

C. sinxd(sinx)=sin2x2+C.

D. sinxd(sinx)=cosx+C.

Câu 2. Cho hàm số y = f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên đoạn [-2;2]. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

A. 22f(x)dx=0.

B. 22f(x)dx=220f(x)dx.

C. 22f(x)dx=202f(x)dx.

D. 22f(x)dx=202f(x)dx.

Câu 3. Giá trị của P=122x25x2x3dx là

A. P=3ln5.

B. P=6ln4.

C. P=6+ln4.

D. P=3+ln5.

Câu 4. Hàm số f(x)=1x+2 có nguyên hàm là ?

A. ln|x+2|+C.

B. (x + 2) + C.

C. 1(x+2)2+C.

D. ln|x+2|+C.

Câu 5. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x21,y=0,x=2,x=3.

A. S=283.

B. S=203.

C. S=303.

D. S=123.

Câu 6. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;8] thỏa mãn 08f(x)dx=120 và 38f(x)dx=105. Khi đó giá trị của P=03[f(x)+2]dx là:

A. P = 22.

B. P = 12.

C. P = 9.

D. P = 21.

Câu 7. Biết (ax+b)exdx=(52x)ex+C, với a, b là các số thực. Tìm S = a + b.

A. S = 4.

B. S = 1.

C. S = 9.

D. S = 5.

Câu 8. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sinx2,y=0,x=0,x=π quay xung quanh trục Ox.

A. V=π22.

B. V=π23.

C. V=π2.

D. V=4π3.

Câu 9. Nếu 03f(x)dx=12 thì I=03f(3x)dx bằng

A. 3.

B. 6.

C. 4.

D. 36.

Câu 10. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=5x.ln5 thỏa F(0) = 5.Tính F(1).

A. F(1)=5ln5+4.

B. F(1)=9.

C. F(1)=10.

D. F(1)=5ln5.

...

---(Nội dung từ câu 11 đến câu 25 và đáp án của Đề số 3 vui lòng xem online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Tính I=01e3x.dx.

A. I=e31.

B. I = e - 1.

C. I=e313.

D. I=e3+12.

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sin2x là

A. x2+2cos2x+C.

B. x2+12cos2x+C.

C. x212cos2x+C.

D. x22cos2x+C.

Câu 3: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(1) = 2 và f(3) = 9. Tính I=13f(x)dx.

A. I = 11.

B. I = 7.

C. I = 2.

D. I = 18.

Câu 4: Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên K, a,bK. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. abkf(x)dx=kabf(x)dx.

B. abf(x)g(x)dx=abf(x)dx.abg(x)dx.

C. ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx.

D. ab[f(x)g(x)]dx=abf(x)dxabg(x)dx.

Câu 5: Cho tích phân I=1elnxxdx. Nếu đặt t = ln x thì

A. I=01tetdt.

B. I=01t2dt.

C. I=01tdt.

D. I=1etdt.

Câu 6: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là

A. S=83.

B. S=73.

C. S = 8.

D. S = 7.

Câu 7: Cho hàm số f(x)=cosx. Mệnh đề nào sau đây đúng

A. f(x)dx=sinx+C.

B. f(x)dx=cosx+C.

C. f(x)dx=cosx+C.

D. f(x)dx=sinx+C.

Câu 8: Cho hàm y = f(x) liên tục và không âm trên [a;b]. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b, (a < b) xung quanh trục Ox.

A. abf2(x)dx.

B. 2πabf2(x)dx.

C. πabf2(x)dx.

D. πabf(x)dx.

Câu 9: Cho I=(x2+1)2xdx. Bằng cách đặt t=x2+1, khẳng định nào sau đây đúng

A. I=2tdt.

B. I=12tdt.

C. I=(t+1)dt.

D. I=tdt.

Câu 10: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b]. Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A. abf(x)dx=baf(x)dx.

B. abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx với c[a;b].

C. abkdx=k(ba), kR.

D. abf(x)dx=baf(x)dx.

...

---(Nội dung từ câu 11 đến câu 25 và đáp án của Đề số 4 vui lòng xem online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x2+2mx+m2+1, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất thuộc khoảng nào sau đây?

A. m(2;+).

B. m(2;1).

C. m(2;0).

D. m(0;2).

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x39 là

A. 12x49x+C.

B. 4x49x+C.

C. 4x39x+C.

D. 14x4+C.

Câu 3: Biết rằng tích phân 01(3x1)exdx=a+b.e, tích ab bằng

A. -1.

B. -4.

C. 20.

D. -2.

Câu 4: Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R. Cho hàm số f(x) xác định trên K. Ta có F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu

A. F(x) = f(x) + C, C là hằng số tùy ý.

B. F'(x) = f(x).

C. F(x) = f'(x)

D. F'(x) = f(x) + C, C là hằng số tùy ý.

Câu 5: Tính tích phân I=01x(1+x2)4dx.

A. 3110.

B. 3010.

C. 3210.

D. 3110.

Câu 6: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=2t+t2(m/s2). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

A. 210m.

B. 48m.

C. 30m.

D. 35m.

Câu 7: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y = 3x2 trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1 bằng S. Giá trị của S là

A. 1.

B. 6.

C. 2.

D. 3.

Câu 8: Tính tích phân: I=0πxcosxdx.

A. I = 2.

B. I = -1.

C. I = -2.

D. I = 0.

Câu 9: Tính nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+2

A. f(x)dx=e3x+2+C.

B. f(x)dx=(3x+2)e3x+2+C.

C. f(x)dx=13e3x+2+C.

D. f(x)dx=3e3x+2+C.

Câu 10: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn f(x)=f(a+bx). Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. abxf(x)dx=a+b2abf(x)dx.

B. abxf(x)dx=abf(x)dx.

C. abxf(x)dx=a+b2abf(x)dx.

D. abxf(x)dx=(a+b)abf(x)dx.

...

---(Nội dung từ câu 11 đến câu 25 và đáp án của Đề số 5 vui lòng xem online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Ngọc Hiển. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Tham khảo thêm

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?