Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 7 năm 2016-2017 Trường THCS Bùi Hữu Diên có đáp án

PHÒNG GD VÀ ĐT HƯNG HÀ

TRƯỜNG THCS BÙI HỮU DIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN 7                     

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

 

Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

Câu 1) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5  là:

A. 3xy       B. \( - \frac{1}{3}3{x^2}y\)    C. \(3x{y^2} + 1\)       D.\(x{y^2}\)

Câu 2) Giá trị của biểu thức  tại x = - 2 và  y = - 1 là:

A. - 4         B. 12                C. - 10      D. - 12

Câu 3) Cho tam giác ABC có Â = 900 và AB = AC ta có:

A. \(\Delta ABC\) là tam giác vuông.                      B. \(\Delta ABC\) là tam giác cân.

C. \(\Delta ABC\) là tam giác vuông cân.               D. \(\Delta ABC\) là tam giác đều.

Câu 4) Một  tam giác  có G là trọng tâm, thì G là giao điểm của ba đường:

A. Ba đường cao      B. Phân giác      C. Trung trực        D. Trung tuyến

Câu 5) Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

A. \(4{x^2}y\)                     B.\(7 + x{y^2}\)   C. \(6xy.\left( { - {\rm{ }}{x^3}} \right)\)    D.  \( - {\rm{ }}4x{y^2}\)

Câu 6)  Bậc của đơn thức \(5{x^3}{y^2}{x^2}z\) là:

A. 3               B.   5                  C.  7                        D.   8

Câu 7) Cho tam giác ABC có: AB = 3  cm; BC = 4cm; AC = 5cm. Thì:

      A. góc A lớn hơn góc B                       B. góc B nhỏ hơn góc C             

      C. góc A nhỏ hơn góc C                         D. góc B lớn hơn góc C

Câu 8) Cho tam giác ABC cân tại A, \(\hat A = {30^0}\). Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa C

vẽ tia Bx \( \bot \) BA. Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = BA. Số đo góc BCN là :

A. 900                         B. 1200                       C. 1500                       D. 1800

Phần II. Tự luận: (8 điểm)

 Bài 1.  (2 điểm) Cho đơn thức \(M = \left( {\frac{1}{2}{x^2}y} \right).\left( {\frac{2}{3}xy} \right)\)

a) Thu gọn đơn thức                                  

b) Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức

c) Tìm bậc của đơn thức                           

d) Tính giá trị của đơn thức tại x = - 1, y = 2

Bài 2. (2,5 điểm)  Cho 2 đa thức: \(A = 2{x^3} + {x^2} - 4x + {x^3} + 3;B = 6x + 3{x^3} - 2x + {x^2} - 5\)

a) Tính tổng hai đa thức: A + B

b) Tính  hiệu hai đa thức:  A - B 

c)  Tìm nghiệm của đa thức hiệu A – B vừa tìm được ở ý b.

Bài 3.  (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm.

a)Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.

b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD.

Chứng minh tam giác BCD cân.

c)  E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC

  Bài 4. ( 0,5 điểm) Tính tỉ số \(\frac{x}{y}\) biết \(\frac{{x + 2y}}{{4x - 3y}} =  - 2\) và y \( \ne \)0

 

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?