Đề kiểm tra Hình 12 chương 1 Khối đa diện Lê Bá Bảo có lời giải

Các em tham khảo Video bài giảng Ôn tập chương 1 Khối đa diện của TS Phạm Sỹ Nam để nắm vững hơn những nội dung lý thuyết trọng tâm và các dạng bài tập của chuyên đề.

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

 

Để xem đầy đủ nội dung đề thi và lời giải chi tiết các em vui lòng sử dụng chức năng xem Online hoặc đăng nhập Chúng tôi tải file PDF tài liệu về máy.

Câu 1: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

A. 3.           B. 6.     C. 9.                       D. 12.

Câu 2: Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật mà không có mặt nào là hình vuông là:

A. 3.                       B. 6.                                   C. 9.                                   D. 12.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^=60o, SA=a3SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

A. V=3a32.            B. V=a32.             C. V=a33.       D. V=a333.

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA=2aSA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SC. Thể tích V của khối chóp A.BCNM bằng:

A. V=3a3350.           B. V=9a3350.

C. V=8a3375.           D. V=8a3325.

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có tất cả các mặt bên tạo với đáy góc α, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên (ABC) thuộc miền trong của tam giác ABC. Biết AB=3a,BC=4a,AC=5a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A. V=2a3tanα.                         B. V=2a3cosα.

C. V=6a3tanα.                         D. V=6a3cotα.

Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 3a24, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 45o. Tính thể tích V của khối chóp.

A. V=a334                  B. V=a34.                 C. V=a312.              D. V=a3312.

Câu 7: Cho khối đa diện ABCDABCDEFAA,BB,CC,DD đều bằng 18 và cùng vuông góc với (ABCD). Tứ giác ABCD là hình chữ nhật, AB=18,BC=25, EF song song và bằng BC; điểm E thuộc mặt phẳng (ABBA), điểm F thuộc mặt phẳng (CDDC), khoảng cách từ F đến (ABCD) bằng 27. Tính thể tích V của khối đa diện ABCDABCDEF.

Cho khối đa diện ABCDA'B'C'D'EF\

A. V=12150 (đvtt).                          B. V=9450 (đvtt).                     C. V=10125 (đvtt).                                   D. V=11125 (đvtt).

Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên BCCB là hình vuông cạnh 2a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.ABC.

A. V=a3.                       B. V=a32.        C. V=2a33.            D. V=2a3.

Câu 9: Cho hình lăng trụ ABC.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh 2a, biết thể tích khối lăng trụ ABC.ABC bằng a3. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng ABBC.

A. h=4a3.    B. h=a3.              C. h=a.               D. h=a3.     

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.    

A. V=a36.          B. V=a36.        C. V=6a3.      D. V=a36

{--Xem đầy đủ nội dung ở phần Xem Online hoặc tải về--}

Các em quan tâm có thể xem thêm: 

Đề kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 1 Đạo hàm và Ứng dụng THPT Nguyễn Trung Trực

Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong các kì thi và kiểm tra.

Tham khảo thêm

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?