TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH | ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021 MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hàm số
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên
Câu 2: Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên?
A. 336
B. 56
C. 168
D. 84
Câu 3:
A.
B.
C. 1.
D.
Câu 4: Cho hàm số
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số
A. Phương trình không có nghiệm.
B. Phương trình có đúng một nghiệm.
C. Phương trình có đúng hai nghiệm.
D. Phương trình có đúng ba nghiệm.
Câu 6: Thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a. Thể tích khối trụ đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Với các số thực a,b bất kì, rút gọn biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình:
A. 0
B.
C. 1
D. 2
ĐÁP ÁN
1.B | 2.B | 3.A | 4.B | 5.D | 6.D | 7.D | 8.A | 9.B | 10.A |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Diện tích
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho số phức
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P): 2x – y + z – 3 = 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2a – b = 3
B. 2a – b = 2
C. 2a – b = -2
D. 2a – b = 4
Câu 6: Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia biểu diễn, xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 2
B. 3
C. 0
D. 1
Câu 10: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’D có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC) bằng
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
1.C | 2.B | 3.A | 4.B | 5.B | 6.A | 7.D | 8.A | 9.D | 10.C |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Một người gửi tiết kiềm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 9
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 3: Tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Biết phương trình
A. 9
B. 1
C. 4
D. -1
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và
A. 30 ⁰.
B. 60 ⁰.
C. 90 ⁰.
D. 45 ⁰.
Câu 6: Cho tập A có n phần tử. Biết rằng số tập con có 7 phần tử của A bằng hai lần số tập con có 3 phần tử của A. Hỏi n thuộc đoạn nào dưới đây?
A.[6;8]
B. [8;10]
C.[10;12]
D. [12;14]
Câu 7: Cho hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số.
Câu 9: Biết rằng phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a và SA⊥(ABCD), SA = 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
1.B | 2.A | 3.C | 4.D | 5.A | 6.C | 7.B | 8.B | 9.B | 10.D |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho khối cầu tâm O bán kính cm. Mặt phẳng (P) cách O một khoảng x cắt khối cầu theo một hình tròn (C). Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C). Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của bằng
A. 2cm.
B. 3cm.
C. 4cm
D. 0cm.
Câu 2: Cho
A. 2
B. 1
C. -1
D. 4
Câu 3: Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác.Xác suất ba đỉnh được trọn là ba đỉnh của tam giác tù là
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hàm số
A. 1
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của
A. 5
B. 4.
C. 3.
D. Vô số.
Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 10: Biết đường thẳng
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
1.A | 2.D | 3.A | 4.B | 5.A | 6.C | 7.D | 8.A | 9.B | 10.B |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Hồng Lĩnh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 3 - Trường THPT Tam Dương
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 3 - Trường THPT Nguyễn Hiền
Chúc các em học tập tốt !
Thảo luận về Bài viết