Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ.

Câu hỏi trắc nghiệm (11 câu):

  • Câu 1:

    Khẳng định nào sau đây là đúng:

     

    • A.Tổng của hai số đối bằng 1
    • B.Với mọi x,y,zQx+y=zx=z+y
    • C.-7 là số đối của 7
    • D.Số đối của 343  là 343
  • Câu 2:

    Điền số nguyên thích hợp vào dấu chấm?

    12(13+14)<...<148(11616)

    • A.-3
    • B.45
    • C.0
    • D.23
  • Câu 3:

    Cho |x6|=4, giá trị của x là:

     

    • A.x = 10
    • B.x = 10 hoặc x = -2
    • C.x = 10 hoặc x = 2
    • D.x = -2
  • Câu 4:

    Cho S=11.2+12.3+13.4+14.5+...+19.10. Giá trị của S là:

     

    • A.25
    • B.110
    • C.810
    • D.910
  • Câu 5:

    Chọn khẳng định đúng:

     

    • A.Số 0 là số hữu tỉ dương 
    • B.Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
    • C.Số 0 không phải số hữu tỉ
    • D.Mọi số nguyên trừ số 0 đều là số hữu tỉ
  • Câu 6:

    Tính 314+216114456=?

    • A.56
    • B.23
    • C.38
    • D.32
  • Câu 7:

    Điền vào chỗ trống (…) số hữu tỉ thích hợp để được một đẳng thức đúng: 310=15(...)

    • A.710
    • B.710
    • C.12
    • D.12
  • Câu 8:

    Giá trị của x trong phép tính x+38=83 là:

    • A.-1
    • B.5524
    • C.1
    • D.649
  • Câu 9:

    Câu nào đúng trong các câu sau:

     

    • A.xQ;x0 x là số nguyên dương
    • B.xQ;x0 x là số hữu tỉ dương
    • C.xQ;x0 x là số hữu tỉ âm
    • D.xQ;x>0 x là số hữu tỉ dương
  • Câu 10:

    Tìm số nguyên x biết: 12<x<18

    • A.x=1
    • B.x=-1
    • C.x=0
    • D.x=2
  • Câu 11:

    Tính giá trị của biểu thức sau: 12+4925+67

    • A.25360
    • B.2563
    • C.253630
    • D.25630
Bạn cần đăng nhập để làm bài

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?