Bài 13: Hỗn số Số thập phân và phần trăm

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Hỗn số Số thập phân và phần trăm.

Câu hỏi trắc nghiệm (20 câu):

  • Câu 1:

    Viết phân số 43 dưới dạng hỗn số ta được

    • A.123
    • B.313
    • C.313
    • D.113
  • Câu 2:

    Phân số 218

    • A.158
    • B.258
    • C.278
    • D.358
  • Câu 3:

    Phân số 175 được viết dưới dạng hỗn số là 

    • A.125
    • B.327
    • C.325
    • D.345
  • Câu 4:

    Hỗn số 234 được viết dưới dạng phân số là

    • A.54
    • B.114
    • C.116
    • D.214
  • Câu 5:

    Viết phân số 1311000 dưới dạng số thập phân ta được:

     

    • A.0,131
    • B.0,1311
    • C.1,31
    • D.0,0131
  • Câu 6:

    Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được 

    • A.14
    • B.52
    • C.15
    • D.34
  • Câu 7:

    Phân số 47100 được viết dưới dạng phần trăm là

    • A.4,7%
    • B.47%
    • C.0,47%
    • D.470%
  • Câu 8:

    Chọn câu đúng 

    • A.19.2019+20=119+120
    • B.62311=6.23+1111
    • C.aa99=100a99(aN)
    • D.1523=1.2315
  • Câu 9:

    Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lí 17231(1517+6231)

    • A.\[(10\frac{2}{{17}}\)
    • B.\[(10\frac{1}{{17}}\)
    • C.\[(10\frac{2}{{15}}\)
    • D.\[(5\frac{2}{{17}}\)
  • Câu 10:

    Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 23%;12100;1112;3124;512 ta được 

    • A.3124<1112<12100<512<23%
    • B.3124<1112<23%<12100<512
    • C.3124<1112<12100<23%<512
    • D.3124<<5121112<12100<23%
  • Câu 11:

    Tính (214)+52

    • A.34
    • B.34
    • C.14
    • D.15
  • Câu 12:

    Kết quả của phép tính (113)+212 bằng 

    • A.116
    • B.76
    • C.136
    • D.56
  • Câu 13:

    Cho phân số 691000;877100;34567104 được viết dưới dạng số thập phân theo lần lượt là 

    • A.0,69; 8,77; 3,4567
    • B.0,069; 8,77; 3,4567
    • C.0,069; 8,77; 3,467
    • D.0,069; 8,77; 3,4567
  • Câu 14:

    Tính giá trị của biểu thức (329.1523.1729):523

    • A.523
    • B.1
    • C.235
    • D.12
  • Câu 15:

    Tìm x biết 2x7=7535

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 16:

    Giá trị nào dưới đây của x thỏa x312x=207

    • A.117
    • B.27
    • C.67
    • D.78
  • Câu 17:

    Giá trị của biểu thức 334:115 là 

    • A.318
    • B.328
    • C.418
    • D.317
  • Câu 18:

    Tính giá trị của A=(4517345+81529)(351761429)

    • A.1215
    • B.1216
    • C.1115
    • D.1225
  • Câu 19:

    Tính giá trị của biểu thức M=60713.x+50813.x11213.x biết x=8710

    • A.-870
    • B.-87
    • C.870
    • D.-8700
  • Câu 20:

    Giá trị của N=17(9128,75):27+0,625:123 là 

    • A.56
    • B.0
    • C.65
    • D.1
Bạn cần đăng nhập để làm bài

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?