Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Hỗn số Số thập phân và phần trăm.
Câu hỏi trắc nghiệm (20 câu):
-
Câu 1:
Viết phân số
dưới dạng hỗn số ta được-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Phân số
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Phân số
được viết dưới dạng hỗn số là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được:- A.0,131
- B.0,1311
- C.1,31
- D.0,0131
-
Câu 6:
Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 7:
Phân số
được viết dưới dạng phần trăm là- A.4,7%
- B.47%
- C.0,47%
- D.470%
-
Câu 8:
Chọn câu đúng
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 9:
Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lí
- A.\[(10\frac{2}{{17}}\)
- B.\[(10\frac{1}{{17}}\)
- C.\[(10\frac{2}{{15}}\)
- D.\[(5\frac{2}{{17}}\)
-
Câu 10:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
ta được-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 11:
Tính
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Kết quả của phép tính
bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 13:
Cho phân số
được viết dưới dạng số thập phân theo lần lượt là- A.0,69; 8,77; 3,4567
- B.0,069; 8,77; 3,4567
- C.0,069; 8,77; 3,467
- D.0,069; 8,77; 3,4567
-
Câu 14:
Tính giá trị của biểu thức
-
A.
- B.1
-
C.
- D.12
-
A.
-
Câu 15:
Tìm x biết
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
-
Câu 16:
Giá trị nào dưới đây của x thỏa
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 17:
Giá trị của biểu thức
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Tính giá trị của
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Tính giá trị của biểu thức
biết- A.-870
- B.-87
- C.870
- D.-8700
-
Câu 20:
Giá trị của
là-
A.
- B.0
-
C.
- D.1
-
A.
Thảo luận về Bài viết