Phân biệt cách sử dụng This, That, These và Those

PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG THIS, THAT, THESE VÀ THOSE

1. Phương pháp phân biệt

“This” và “These“

Chúng ta sử dụng This (số ít) và These (số nhiều) như những đại từ:

- Để nói về người hoặc vật gần chúng ta:

This is a nice cup of tea.

Tạm dịch: đây là một tách trà ngon.

Whose shoes are these?

Tạm dịch: Những chiếc giày của ai đây?

- Để giới thiệu người:

This is Janet.

Tạm dịch: Đây là Janet.

These are my friends, John and Michael.

Tạm dịch: Đây là những người bạn của tôi, John và Michael.

Chúng ta không nói “These are John and Michael”

Chúng ta dùng “This is John and Michael”

- Để giới thiệu chính chúng ta khi bắt đầu nói chuyện trên điện thoại.

Hello, this is David, can I speak to Sally?

Khi nào chúng ta sử dụng “That” và “Those”?

Chúng ta sử dụng that (số ít) và those (số nhiều) như những đại từ:

- Để nói về người hoặc vật không gần chúng ta

What’s that?

tạm dịch: đó là gì vậy?

This is our house, and that’s Rebecca’s house over there.

Tạm dịch: Đây là nhà chúng ta, và đó là nhà của Rebecca ở đằng kia.

Those are very expensive shoes.

Tạm dịch: Đó là những chiếc giày rất đắt tiền.

- Chúng ta cũng sử dụng “That” để chỉ điều mà người nào đó làm hoặc nói trước đó.

Shall we go to the cinema?

Tạm dịch: chúng ta sẽ đi tới rạp chiếu phim chứ?

Yes, that’s a good idea.

Tạm dịch: Đó là một ý kiến hay đó.

I’ve got a new job.

Tạm dịch: tôi đã có một công việc mới.

That’s great.

Tạm dịch: Tuyệt vời.

I’m very tired.

Tạm dịch: tôi mệt.

Why is that?

Tạm dịch: sao vậy?

This, These, That, Those thường đi chung với những danh từ.

Chúng ta sử dụng This, These, That, và Those để chỉ trạng thái gần hoặc xa. Chúng ta sử dụng This và These cho những người và vật ở gần chúng ta:

We have lived in this house for twenty years.

Tạm dịch: Chúng tôi đã sóng ở cái nhà này được 20 năm rồi.

Have you read all of these books?

Tạm dịch: Bạn đã đọc hết những cuốn sách này chưa?

Và chúng ta sử dụng That và Those cho những người hoặc vật ở gần chúng ta

Who lives in that house?

Tạm dịch: ai sống ở nhà đó?

Who are those people?

Tạm dịch: những người đó là ai?

2. Bài tập

2.1. Bài tập 1: Điền This/These vào chỗ trống thích hợp

1._________ is her teddy.

2._________ are fingers.

3. _________ are his pens with notebooks.

4._________ is a window.

5. _________ is a city.

6. _________ are my chairs.

7. _________ are apple pies.

8. _________ is a maple trees.

9._________ are my sisters.

10.________ bag belong to her.

2.2. Bài tập 2: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống

1.Those woman ___________ (tobe) are professors.

2. ________ (tobe) that your sister over there?

3. Those cherries ________ (tobe) very delicious.

4. That book _________ (not/tobe) very interesting.

5. ________ (tobe) these what you mean?

6. ________ this ________ (belong) to the Shawn?

7. Those _________ (tobe) my favourite foods.

8. That _______ (tobe) very cheap clothe.

9. Who _______ (live) in this house with you?

10. Those ________ (tobe) my best friends Lin and Frank.

2.3. Bài tập 3: Sắp xếp thành các câu hoàn chỉnh

1.What/this/is?

2. Is/teacher/that/her?

3. Salim/song/this/likes.

4. Now/about/that/of/him/new/girlfriend/me/tell.

5. If/we/on/hard/to/football/goes/raining/’ll/it/that/play.

6. This/ball/his/that/is/ball/over/is/in/over/hand/and/there/his.

7. These/Jack’s/those/friends/there/and/are/my/over/are/over.

8. That/door/asked/she/windows/knocked/new/guy/the/and/want/on/if.

9. is/good/her/idea/this/a/essay/for.

10. Sam/bananas/enjoys/with/chocolates/really/these.

2.4. Bài tập 4: Tìm và sửa lỗi sai (nếu có)

1.This are my best friend Sunny playing tennis in the garden.

2. Is those her notebooks over there on the table?

3. Who was these men you talked to last night?

4. Do you think that seventeen grammar questions are very easy or difficult?

5. This bananas are yellow, but those bananas over here are green.

6. Take one of that books from this pile.

7. Everyone does it this days.

8. She is leaving those Monday.

9. Waiter, I think these wine is off.

10.Is those restaurant delicious?

11.Aren’t this your friend Nicky?

12.Gray is right, those is the best thing to do when he has a decision to make.

13. Jin is so realistic. These is why she love his drawing.

3. Đáp án

3.1. Bài tập 1:

1.____This_____ is her teddy.

➔ Vì ‘teddy’ là danh từ số ít.

2.____These_____ are fingers.

➔ Vì ‘fingers’ là danh từ số nhiều.

3. ___These____ are his pens with notebooks.

➔ Vì ‘pens’ và ‘notebooks’ là danh từ số nhiều.

4. ____This_____ is a window.

➔ Vì ‘window’ là danh từ số ít.

5. ____This_____ is a city.

➔ Vì ‘city’ là dnah từ số ít.

6. _____These____ are my chairs.

➔ Vì ‘chairs’ là danh từ số nhiều.

7. ____ These _____ are apple pies.

➔ Vì ‘pies’ là danh từ số nhiều.

8. ____ These _____ is a maple trees.

➔ Vì ‘trees’ là danh từ số nhiều.

9. ____These_____ are my sisters.

➔ Vì ‘sisters’ là danh từ số nhiều.

10. ____This____ bag belong to her.

➔ Vì ‘bag’ là danh từ số ít.

3.2. Bài tập 2:

1.are (vì danh từ số nhiều)

2. is (vì danh từ số ít)

3. are (vì danh từ số nhiều)

4. isn’t (vì danh từ số ít)

5. are (vì danh từ số nhiều)

6. Does…belong (vì danh từ số ít)

7. are (vì danh từ số nhiều)

8. is (vì danh từ số ít)

9. lives (vì danh từ số ít)

10. are (vì danh từ số nhiều)

3.3. Bài tập 3:

1.What is this?

2.Is that her teacher?

3.Salim likes this song.

4.Now tell me that new girlfriend of him.

5.If it goes on raining that hard, we’ll have to play football.

6.This is his ball in his hand and that is my ball over there.

7.These are Jack’s friends and those are my friends over there.

8.That guy knocked on the door and asked if she want new windows.

9.This is a good idea for her essay.

10Sam really enjoys those chocolates with bananas.

3.4. Bài tập 4:

1.are ➔ is (vì best friend là dnah từ số ít)

Correct: This is my best friend Sunny playing tennis in the garden.

2. Is ➔ Are (vì notebooks là danh từ số nhiều)

Correct: Are those her notebooks over there on the table?

3. these ➔ this (vì men là dnah từ số ít)

Correct: Who was this men you talked to last night?

4. that ➔ those (vì questions là danh từ số nhiều)

Correct: Do you think those seventeen grammar questions are very easy or difficult?

5. This ➔ These (vì bananas là danh từ số nhiều)

Correct: These bananas are yellow, but those bananas over here are green.

6. that ➔ those (vì books là danh từ số nhiều)

Correct: Take one of those books from this pile.

7. this ➔ these (vì days là danh từ số nhiều)

Correct: Everyone does it these days.

8. those ➔ that (vì Monday là danh từ số ít)

Correct: She is leaving that Monday.

9. these ➔ this (vì wine là danh từ số ít)

Correct: Waiter, I think this wine is off.

10. those ➔ that (vì restaurant là danh từ số ít)

Correct: Is that restaurant delicious?

11. Aren’t ➔ isn’t (vì friend là danh từ số ít)

Correct: Isn’t this your friend Nicky?

12. those ➔ that (vì thing là danh từ số ít)

Correct: Gray is right, that is the best thing to do when he has a decision to make.

13. These ➔ this (vì điều được nói đến là số ít)

Correct: Jin is so realistic. This is why she love his drawing.

Trên đây là toàn bộ nội dung Phân biệt cách sử dụng This, That, These và Those. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

Chúc các em học tập tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?