TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG | ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
A. 2 s. B. 0,5 s. C. 1 s. D. 30 s.
Câu 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phang chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,76
B. 0,60
C. 0,40
D. 0,48
Câu 3. Một bóng đèn nêon được mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp
A. 50. B. 120. C. 60. D. 100.
Câu 4. Lần lượt chiếu vào catốt các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng
A. l,88eV B. l,6eV C. 5eV D. 100eV
Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
A. 242W. B. 182W. C. 121 W. D. 363 W.
Câu 6. Một sợi dây AB mảnh, không dãn dài 21 cm treo lơ lửng. Đầu A cố định, đầu B tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có một sóng dừng với 10 bụng sóng (không kể đầu B). Xem đầu A là nút. Tần số dao động trên dây là:
A. 10 Hz. B. 6.50 Hz. C. 100 Hz. D. 95 Hz.
Câu 7. Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về phụ thuộc vào tọa độ là
A. một đường elip.
B. một đường sin.
C. một đoạn thẳng qua gốc tọa độ.
D. một đường thẳng song song với trục hoành.
Câu 9. Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây với tốc độ 40 cm/s. Phương trình sóng của nguồn O là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Dùng một sợi dây đồng có đường kính tiết diện
A. 3,5 V. B. 4,5 V. C. 6,3 V D. 12 V.
...
Đáp án
1-A | 2-B | 3-D | 4-A | 5-A | 6-C | 7-B | 8-A | 9-B | 10-A |
11-A | 12-A | 13-C | 14-B | 15-D | 16-C | 17-D | 18-A | 19-A | 20-A |
21-C | 22-A | 23-B | 24-A | 25-C | 26-B | 27-C | 28-D | 29-A | 30-C |
31-D | 32-D | 33-B | 34-D | 35-A | 36-C | 37-C | 38-C | 39-A | 40-C |
---(Để xem đầy đủ nội dung của đề thi, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Một lăng kính có góc chiết quang bằng
A. 0,32 rad. B. 28,8’. C. 19,2’. D.
Câu 2. Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta tạo ra một dao động điều hòa vuông góc với mặt thoáng có chu kì
A.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ
A.
Câu 4. Một ống Rơn-ghen có cường độ dòng điện chạy qua ống là I
A.
Câu 5. Chất phóng xạ
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Mạch RLC nối tiếp có điện áp đặt vào hai đầu mạch là
A.
Câu 7. Khi truyền điện năng có công suất
A.
Câu 8. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng
A.
Câu 9. Chiếu chùm sáng trắng hẹp vào đỉnh một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Biết góc chiết quang bằng
tím lần lượt là 1,468 và 1,868. Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Vật sáng
A. cách thấu kính
B. cách thấu kính
C. cách thấu kính
D. cách thấu
...
Đáp án
1-C | 2-B | 3-B | 4-C | 5-B | 6-D | 7-C | 8-B | 9-A | 10-A |
11-C | 12-A | 13-B | 14-C | 15-B | 16-C | 17-D | 18-C | 19-C | 20-D |
21-C | 22-D | 23-D | 24-C | 25-A | 26-D | 27-B | 28-D | 29-B | 30-B |
31-A | 32-D | 33-C | 34-B | 35-B | 36-C | 37-C | 38-C | 39-B | 40-B |
---(Để xem đầy đủ nội dung của đề thi, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1(NB). Chùm sắng đơn sắc màu đỏ và tím truyền trong chân không có cùng
A. chu kỳ. B. bước sóng. C. tần số. D. tốc độ.
Câu 2(TH). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trong hệ vấn giao thoa trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm 4,8 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,7
Câu 3(NB). Trong dao động điều hòa, lực kéo về
A. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ.
B. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với vận tốc.
C. biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc.
D. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa.
Câu 4(TH). Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, gọi bán kính quỹ đạo K của electron là b. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A.
Câu 5(NB). Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài
A.
B.
C.
D.
Câu 6(TH). Cho phản ứng hạt nhân:
A. nơtron.
B.
C. proton.
D.
Câu 7(TH). Hạt nhân
A. 63,249 MeV.
B. 632,49 MeV.
C. 6,3249 MeV.
D. 0,6324 MeV.
Câu 8(TH). Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Vùng tia tử ngoại.
D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 9(NB). Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r nối với mạch ngoài là điện trở R. Cường độ dòng điện trong mạch kín có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 10(TH). Một mạch dao động điện tử lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung 0,125
A. 3 V. B. 5 V C. 10 V D. 6 V
...
ĐÁP ÁN
1.D | 2.C | 3.C | 4.C | 5.D | 6.A | 7.C | 8.B | 9.D | 10.A |
11.C | 12.A | 13.C | 14.C | 15.D | 16.C | 17.B | 18.B | 19.C | 20.A |
21.B | 22.B | 23.B | 24.D | 25.B | 26.C | 27.A | 28.C | 29.A | 30.A |
31.D | 32.D | 33.A | 34.A | 35.D | 36.B | 37.B | 38.B | 39.C | 40.B |
---(Để xem đầy đủ nội dung của đề thi, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1cm. Tính điện tích tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến
A. l,2
B. l,5
C. l,8
D. 2,4
Câu 2. Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Tần số dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 10 cm. B. 45 cm. C. 15 cm. D. 90 cm.
Câu 4. Khi cho dòng điện cường độ 10 A chạy qua một vòng dây dẫn đặt trong không khí thì cảm ứng từ tại tâm của vòng dây dẫn có độ lớn là
A. 5,0 cm. B. 0,3 cm. C. 3,0 cm. D. 2,5 cm.
Câu 5. Tia tử ngoại được ứng dụng để
A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.
B. chụp điện, chẩn đoán gãy xương.
C. kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.
D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện C nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
A. 1/3. B. 1/2. C. 1. D. 2.
Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có
A. 2 s. B. 1 s. C. 0,5 s. D. 9,8 s.
Câu 8. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút sóng và vị trí cân bằng của bụng sóng liên tiếp là
A. một phần tư bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. hai lần bước sóng.
Câu 9. Biểu thức của cường độ dòng điện là
A.
Câu 10. Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian
A. 25 cm. B. 25 m. C. 9 m. D. 9 cm.
...
Đáp án
1-A | 2-C | 3-C | 4-C | 5-D | 6-D | 7-A | 8-A | 9-B | 10-A |
11-D | 12-B | 13-C | 14-D | 15-D | 16-D | 17-D | 18-B | 19-B | 20-D |
21-C | 22-C | 23-D | 24-A | 25-A | 26-A | 27-C | 28-A | 29-A | 30-B |
31-C | 32-C | 33-C | 34-D | 35-B | 36-C | 37-A | 38-B | 39-B | 40-D |
---(Để xem đầy đủ nội dung của đề thi, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 2. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là
A. 12 cm B. 15 cm C. 13 cm D. 14 cm
Câu 3. Một lò xo nằm ngang treo một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với biên độ
A. 0,125 J B. 1250 J C. 12,5 J D. 1,25 J
Câu 4. Tia tử ngoại được dùng
A. trong y tế chụp điện, chiếu điện.
B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm kim loại.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 5. Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là
A. 4,5 N B. 8,1 N C. 0,0045 N D.
Câu 6. Một mạch dao động điện tử gồm tụ điện có điện dung
A. 50 mH B. 60 mH C. 70 mH D. 40 mH
Câu 7. Công thoát electron của một kim loại là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Đặt điện áp
A. sớm pha hơn một góc
B. sớm pha hơn
C. trễ pha hơn một góc
D. trễ pha hơn một góc
Câu 9. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6m. Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
A. 8 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân:
A. 21,076 MeV
B. 200,025 MeV
C. 17,498 MeV
D. 15,017 MeV
...
Đáp án
1-A | 2-C | 3-A | 4-D | 5-B | 6-D | 7-A | 8-A | 9-C | 10-C |
11-D | 12-C | 13-A | 14-B | 15-C | 16-C | 17-B | 18-A | 19-C | 20-D |
21-C | 22-B | 23-A | 24-A | 25-B | 26-B | 27-D | 28-A | 29-C | 30-A |
31-C | 32-B | 33-B | 34-B | 35-A | 36-D | 37-B | 38-D | 39-B | 40-A |
---(Để xem đầy đủ nội dung của đề thi, các em vui lòng đăng nhập để xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Giang. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Thảo luận về Bài viết