Bài tập SGK Toán 11 Ôn tập chương 1 Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác.
-
Bài tập 51 trang 48 SGK Toán 11 NC
Giá trị lớn nhất của các biểu thức
là :A. 0
B. 1
C. 2
D.
-
Bài tập 1.55 trang 41 SBT Toán 11
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin2x.sin4x+cos6x = 0 là
A.
B.
C.
D.
-
Bài tập 1.56 trang 41 SBT Toán 11
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
làA.
B.
C.
D.
. -
Bài tập 1.57 trang 41 SBT Toán 11
Nghiệm của phương trình
làA.
vàB.
C.
D.
-
Bài tập 1.58 trang 41 SBT Toán 11
Cho phương trình
Xét các giá trị
(I) kπ
(II)
(III)
(k ∈ Z).
Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình đã cho?
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (II)
C. Chỉ (III)
D. (I) và (II).
-
Bài tập 43 trang 47 SGK Toán 11 NC
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a. Các hàm số y = sinx, y = cosx có cùng tập xác định.
b. Các hàm số y = tanx, y = cotx có cùng tập xác định.
c. Các hàm số y = sinx, y = tanx là những hàm số lẻ.
d. Các hàm số y = cosx, y = cotx là những hàm số chẵn.
e. Các hàm số y = sinx, y = cosx cùng nghịch biến trên khoảng
f. Hàm số y = cosx nghịch biến trên khoảng
g. Trên mỗi khoảng mà hàm số y = tanx đồng biến thì hàm số y = cotx nghịch biến.
-
Bài tập 44 trang 47 SGK Toán 11 NC
Xét hàm số y = f(x) = sinπx.
a. Chứng minh rằng với mỗi số nguyên chẵn m ta có f(x+m) = f(x) với mọi x.
b. Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [−1;1].
c. Vẽ đồ thị của hàm số đó.
-
Bài tập 45 trang 47 SGK Toán 11 NC
Đưa các biểu thức về dạng
:a)
b)
-
Bài tập 46 trang 48 SGK Toán 11 NC
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
-
Bài tập 47 trang 48 SGK Toán 11 NC
Giải các phương trình sau:
a.
b. 2sin2x+3sinxcosx+cos2x = 0
c.
-
Bài tập 48 trang 48 SGK Toán 11 NC
a. Chứng minh rằng
b. Giải các phương trình
bằng cách biến đổi vế trái về dạng Csin(x+α)c. Giải phương trình
bằng cách bình phương hai vế. -
Bài tập 49 trang 48 SGK Toán 11 NC
Giải phương trình:
Thảo luận về Bài viết