Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.
Câu hỏi trắc nghiệm (12 câu):
-
Câu 1:
Diện tích tam giác ABC có độ dài các cạnh là 6, 8, 10 là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c lần lượt là 10, 15, 18. Độ dài đường trung tuyến
bằng:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Cho đường tròn (O;3) nội tiếp tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng tam giác BDE đều (như hình vẽ). Diện tích tam giác ABC là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c lần lượt là 5, 6, 7. G là trọng tâm của tam giác.(như hình vẽ) Độ lớn CG là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB=5, AC=12. Tích của bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác là:
- A.BC
- B.1,5.BC
- C.(AB.AC)/BC
- D.1,5.(AB+AC)
-
Câu 6:
Tam giác ABC có a = 6;
; c = 2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 3. Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?- A.3
- B.9
- C.4
- D.6
-
Câu 7:
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 120o. Độ dài cạnh BC là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Cho tam giác ABC có a = 3, b = 5, c = 6. Giá trị của mc bằng
-
A.
-
B.
- C.3
-
D.
-
A.
-
Câu 9:
Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 10:
Cho tam giác ABC có AC = 6, BC = 8. ha ,hb lần lượt là độ dài các đường cao đi qua các đỉnh A, B. Tỉ số ha/hb bằng
- A.3/4
- B.4/3
- C.2/3
- D.3/2
-
Câu 11:
Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7. Diện tích của tam giác ABC bằng
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Cho tam giác ABC có a = 2, b = 3, c=√19. Số đo của góc C là
- A.135o
- B.150o
- C.60o
- D.120o
Thảo luận về Bài viết