Unit 5: Illiteracy - Vocabulary

Bài học Vocabulary Unit 5 Lớp 11 - Illiteracy giới thiệu đến các em các từ vựng trong bài học với sự phân loại và phiên âm cụ thể rõ ràng cùng với ngữ nghĩa, hi vọng giúp các em trong việc tra cứu và ghi nhớ từ mới.

Tóm tắt bài

Từ Vựng Unit 5 Lớp 11

academic (adj) [,ækə'demik] có tính học thuật

campaign (n) [kæm'pein] chiến dịch

cheat (v) [t∫i:t] gian lận

consult (v) [kən'sʌlt] hỏi ý kiến

decline (v) [di'klain] suy giảm

decrease (v) ['di:kri:s] giảm

effective (adj) [i'fektiv] hiệu quả

encourage (v) [in'kʌridʒ] khuyến khích

enforce (v) [in'fɔ:s] bắt tuân theo

eradicate (v) [i'rædikeit] xóa bỏ

ethnic minority (n) ['eθnik mai'nɔriti] dân tộc thiểu số

fight (against) (n) [fait ə'geinst] cuộc chiến, chống lại

goal (n) mục tiêu, mục đích

highlands (n) ['hailænd] cao nguyên

honorable (adj) ['ɔnərəbl] vinh dự

illiteracy (n) [i'litərəsi] mù chữ

lifeguard (n) ['laifgɑ:d] người cứu đắm

literate (adj) ['litərit] biết đọc, viết

low-income (adj) [lou 'iηkʌm] thu nhập thấp

maturity (n) [mə'tjuəriti] sự trưởng thành

mature (adj) [mə'tjuə] trưởng thành

motivate (v) ['moutiveit] thúc đẩy

performance (n) [pə'fɔ:məns] sự thể hiện, thành tích

promotion (n) [prə'mou∫n] khuyến khích

rate (n) [reit] tỉ lệ

realistic (adj) [riə'listik] thực tế

reduce (v) [ri'dju:s] làm giảm

regulation (n) [,regju'lei∫n] qui định

relevant (adj) ['reləvənt] liên quan

rise (n) [raiz] sự gia tăng

self-respect (n) [,self ri'spekt] lòng tự trọng

shore (n) [∫ɔ:] bờ

shortage (n) ['∫ɔ:tidʒ] sự thiếu hụt

society (n) [sə'saiəti] xã hội

strategy (n) ['strætədʒi] chiến lược

strength (n) ['streηθ] điểm mạnh

strict (adj) [strikt] nghiêm khắc

survey (n) ['sə:vei] cuộc khảo sát

tutoring (adj) ['tju:tərin] phụ đạo

universalisation (n) [,ju:ni'və:səlaizeiʃn] phổ cập

weakness (n) ['wi:knis] điểm yếu

Bài tập minh họa

 
 

Complete the sentences with the correct forms of the words from the box.

eradicate    literate              educate            promote            effect

honour       volunteer           provide             participate         mature

1. We were very pleased with the high level of .............. in the charity events.

2. Humour is often far more .............. than shouting.

3. I can see an increasing .............. in how she understands the world.

4. They started a campaign for illiteracy ..............in the summer of 2000.

5. I am deeply .............. to be invited to this momentous occasion.

6. We congratulate James on his well-deserved .............. to Chief Executive.

7. All the children are tested in basic ...............

8. Did he do it .............., or did you make him?

9. The Red Cross is in charge of .............. of emergency relief.

10. We found the program .............. and informative.

Key

1. We were very pleased with the high level of participation in the charity events.

2. Humour is often far more effective than shouting.

3. I can see an increasing maturity in how she understands the world.

4. They started a campaign for illiteracy eradication in the summer of 2000.

5. I am deeply honoured to be invited to this momentous occasion.

6. We congratulate James on his well-deserved promotion to Chief Executive.

7. All the children are tested in basic literacy.

8. Did he do it voluntarily, or did you make him?

9. The Red Cross is in charge of provision of emergency relief.

10. We found the program educational and informative.

Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 5 Lớp 11

Trên đây là bài học Vocabulary Unit 5 lớp 11 - Illiteracy, để củng cố nội dung bài học mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 5 lớp 11 Vocabulary

Câu 2 - Câu 10: Xem trắc nghiệm để thi online

Trong quá trình học bài và làm bài tập có điểm nào thắc mắc các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng Chúng tôi. Chúc các em học tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?