Tổng hợp lý thuyết và bài tập nâng cao Câu điều kiện loại 0

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP NÂNG CAO CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0

1. Định nghĩa, công thức và cách dùng

1.1. Định nghĩa

Câu điều kiện loại 0 là câu dùng để diễn tả một sự thật, chân lý, hoặc thói quen sẽ xảy ra khi điều kiện nói tới xảy ra trước.

1.2. Công thức

Câu điều kiện loại 0 hoặc câu điều kiện nói chung thường sẽ có 2 mệnh đề. Một mệnh đề mô tả điều kiện "nếu", mệnh đề còn lại là mệnh đề chính "thì".

 

Mệnh đề điều kiện

Mệnh đề chính

If + S + V (s, es)

S  + V (s, es)

If + thì hiện tại đơn

S + thì hiện tại đơn

 

*Lưu ý:

  • Cả 2 mệnh đề của câu điều kiện loại 0 đều được chia ở thì hiện tại đơn.
  • Mệnh đề điều kiện (mệnh đề if) có thể đứng ở cả 2 vế đầu hoặc vế sau của câu câu.

1.3. Cách dùng

Dùng để yêu cầu, nhờ vả, giúp đỡ hoặc nhắn nhủ một điều gì đó.

Ví dụ: If you can play UNO, teach me how to play. (Nếu bạn có thể chơi UNO, hãy dạy tôi cách chơi.)

Dùng để diễn tả một thói quen, hành động hoặc sự việc xảy ra thường xuyên.

Ví dụ: I usually cycle on weekends if the weather is good. (Tôi thường đạp xe vào cuối tuần nếu thời tiết tốt.)

*Lưu ý: Bạn có thể thay "if" thành "when" để diễn tả một câu điều kiện có ý nghĩa không đổi. (Ví dụ: When it rains, I usually don't leave the house. => Khi trời mưa, tôi thường không ra khỏi nhà.)

Lưu ý

Vài điều cần lưu ý khi sử dụng loại câu này.

  • Có thể thay thể If bằng When / Whenever (Khi / Bất cứ khi nào) trong câu điều kiện loại 0.

Ví dụ: When I am busy, I go out for dinner. (Khi tôi bận thì tôi ra ngoài ăn tối)

Ví dụ: Emma listens to music whenever she has free time. (Emma nghe nhạc bất cứ khi nào cô ấy có thời gian rảnh)

  • Mệnh đề If và mệnh đề chính có thể thay đổi vị trí cho nhau mà ý nghĩa câu không thay đổi.

Ví dụ: It burns quickly if you put a paper on fire. (Nó cháy rất nhanh nếu bạn đặt tờ giấy vào lửa)

2. Bài tập

2.1. Bài 1: Điền vào chỗ trống.

1. If I (wake up) ____ late, I (be) ____ late for work.

2. If my husband (cook) ____, he (burn) ____ the food.

3. If Julie (not/wear) ____ a hat, she (get) ____ sunstroke.

4. If children (not/eat) ____ well, they (not/be) ____ healthy.

5. If you (mix) ____ water and electricity, you (get) ____ a shock.

6. If people (eat) ____ too many sweets, they (get) ____ fat.

7. If you (smoke) ____ , you (get) ____ yellow fingers.

8. If children (play) ____ outside, they (not/get) ____ overweight.

9. If you (heat) ____ ice, it (melt) ____.

10. If I (speak) ____ to John, he (get) ____ annoyed.

11. I (feel) ____ good the next day if I (go) ____ to bed early.

12. Lots of people (come) ____ if Jenny (have) ____ a party.

13. She (buy) ____ expensive clothes if she (go) ____ shopping.

14. My daughter (pass) ____ her exams if she (work) ____ hard.

15. David (be) ____ sick if he (drink) ____ milk.

16. The river (freeze) ____ if it (be) ____ very cold.

17. I (like) ____ to visit the museums if I (be) ____ in a new city.

18. I (cycle) ____ to work if the weather (be) ____ fine.

19. My flatmate (clean) ____ really well if she (clean) ____ the house.

20. Everybody (be) ____ grumpy if it (rain) ____ a lot.

2.2. Bài 2: Điền vào chỗ trống.

1. If you (study) ____ hard, you (be) ____ a good student.

2. If it (rain) ____, you (get) ____ wet.

3. If you (mix) ____ red and yellow, you (get) ____ orange.

4. If he (work) ____ a lot, he (earn) ____ a lot of money.

5. If she (wear) ____ a blue dress, she (look) great.

6. If we (watch) ____ tv, we (enjoy) ____ a lot.

7. If he (play) ____ football, he (get) ____ tired.

8. If I (eat) ____ too much, I (feel) ____ bad.

2.3. Bài 3: Điền vào chỗ trống.

1. If it doesn't (rain) ____, plants cannot grow.

2. If I (try) ____ to cook, I ruin the food.

3. If you smoke, your skin (age) ____ more quickly.

4. If you heat ice, it (melt) ____.

5. I feel good if you (visit) ____ me regularly.

6. Water evaporates if you (boil) ____ it.

7. Deren (cycle) ____ to work if the weather is good.

8. I feel sick if I (eat) ____ too much chocolate.

9. You need to take my sister to the hospital if she (drink) milk as she is allergic to it.

10. If Andy (go) ____ to bed late, he cannot wake up early.

2.4. Bài 4: Viết lại câu điều kiện sau sao cho đúng:

1. If you __________ (expose) phosphorus to air, It __________ (burn)

2. If you __________ (heat) ice, it __________ (turn) to water.

3. If metal __________ (get) hot, it __________ (expand)

4. If you __________ (stand) in the rain. You __________ (get) wet

5. If anyone __________ (ring) the bell, don’t __________ (open) the door.

6. If my father __________ (not, sleep) well, he __________ (drink) coffee before going to bed

7. If you__________ (press) this button, the machine __________ (stop)

8. If you__________ (multiply) 6 to 8, you__________ (get) 48

9. If anyone __________ (call), say that I__________ (be, not) at home.

10. If you__________ (go) to the Post Office, you__________ (mail) this letter for me.

2.5. Bài tập 5: Chia đúng thì động từ cho những câu sau

1) If you (go)………to the supermarket, you (buy)…………this bottle of milk for me.

2) If you (mix)…………red and yellow, you (get)…………orange.

3) If you (stand)…………in the sun for a long time, you (get)…………red skin.

4) If Mike (drink)…………too much coffee before going to bed, he (not sleep)…………..well.

5) If someone (call)…………., say that Anna (not be)…………at home.

6) If you (press)…………..this green button, the machine (start)…………..

7) If anyone (knock)……………the door, (not open)……….it.

8) If you (mix)……….water and electricity, you (get)………….a shock.

9) If Tom (cook)……………, he (burn)……………the food.

10) If I (get)……….up late, I (be)…………late for school.

11) If children (not play)…………sports, they (get)………….overweight.

12) Lots of people (come)………….if Karyn (have)…………….a party.

13) The river (freeze)……………….if it (be)…………..cold.

14) Everybody (be)…………..grumpy if it (rain)…………..a lot.

15) If children (not eat)…………well, they (not have)………….good health.

2.6. Bài tập 6: Viết câu điều kiện loại 0 từ những gợi ý cho sẵn

1) I / feel / faint / I / see / blood

2) It / not / matter / you  / be / late

3) I / get / home / on / time / my dad / shout / at / me

4) your dog / sit / down / you / say / “sit”?

5) Sam / feel / depressed / it / rain

3. Đáp án

3.1. Bài 1:

1. wake up/'m

2. cooks/burns

3. doesn't wear/gets

4. don't eat/aren't

5. mix/get

6. eat/get

7. smoke/get

8. play/don't get

9. heat/melts

10. speak/gets

11. feel/go

12. come/has

13. buys/goes

14. passes/works

15. is/drinks

16. freezes/'s

17. like/'m

18. cycle/'s

19. cleans/cleans

20. is/rains

3.2. Bài 2:

1. study/are

2. rains/get

3. mix/get

4. works/earns

5. wears/looks

6. watch/enjoy

7. plays/gets

8. eat/feel

3.3. Bài 3:

1. rain

2. try

3. ages

4. melts

5. visit

6. boil

7. cycles

8. eat

9. drinks

10. goes

3.4. Bài 4:

1. expose

2. heat

3. gets

4. stand

5. rings

6. doesn’t sleep, drinks

7. press, stops

8. multiply, get

9. calls, am not

10. go, mail

3.5. Bài tập 5

1) go, buy       2) mix, get       3) stand, get         4) drinks, doesn’t sleep        5) calls, isn’t

6) press, starts         7) knocks, don’t open         8) mix, get          9) cooks, burns         10) get, am

11) don’t play, get         12) come, has          13) freezes, is          14) is, rains          15) don’t eat, don’t have

3.6. Bài tập 6

1) I feel faint if I see blood.

2) It is not matter if you are late.

3) If I don’t get home on time, my dad shouts at me.

4) Does your dog sit down if you say “sit”?

5) Sam feels depressed if it rains.

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Tổng hợp lý thuyết và bài tập nâng cao Câu điều kiện loại 0. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên quan:

Chúc các em học tập tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?