Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong nhà

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ

1. Đồ gia dụng trong phòng khách

Wing chair

/ˌwɪŋ ˈtʃer/

Ghế bành

TV stand

/ˌtiːˈviː stænd/

Tủ để tivi

Sofa

/ˈsoʊ.fə/

Ghế sô pha

Cushion

/ˈkʊʃ.ən/

Đệm

Telephone

/ˈtel.ə.foʊn/

Điện thoại

Television

/ˈtel.ə.vɪʒ.ən/

Tivi

Speaker

/ˈspiː.kɚ/

Loa

End table

/end ˈteɪ.bəl/

Bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng

Tea set

/ˈtiː ˌset/

Bộ trà

Fireplace

/ˈfaɪr.pleɪs/

Lò sưởi

Remote

/rɪˈmoʊt/

Điều khiển từ xa

Fan

/fæn/

Quạt

Floor lamp

/ˈflɔːr ˌlæmp/

Đèn đứng (ở sàn)

Carpet

/ˈkɑːr.pət/

Tấm thảm

Table

/ˈteɪ.bəl/

Bàn

Blinds

/blaɪnd/

Tấm chắn sáng, mành

Curtains

/ˈkɝː.t̬ən/

Rèm cửa

Picture

/ˈpɪk.tʃɚ/

Bức tranh

Vase

/veɪs/

Bình hoa

Grandfather clock

/ˈɡræn.fɑː.ðɚ ˌklɑːk/

Đồng hồ quả lắc

2. Vật dụng trong nhà

Alarm clock

/əˈlɑːrm ˌklɑːk/

Đồng hồ báo thức

Armchair

/ˈɑːrm.tʃer/

Ghế có tay vịn

Bath

/bæθ/

Bồn tắm

Bathroom scales

/ˈbæθ.ruːm skeɪl/

Cân sức khỏe

Battery

/ˈbæt̬.ɚ.i/

Pin

Bed

/bed/

Giường

Bedside table

/ˌbed.saɪd ˈteɪ.bəl/

Bàn để cạnh giường ngủ

Bin

/bɪn/

Thùng rác

Bin bag/ Bin liner

/ˈbɪn ˌbæɡ/ | /bɪn ˈlaɪ.nɚ/

Túi rác

Blanket

/ˈblæŋ.kɪt/

Chăn

Bleach

/bliːtʃ/

Thuốc tẩy trắng

Blinds

/blaɪndz/

Rèm chắn ánh sáng

Blu-ray player

/ˈbluː.reɪ ˈpleɪ.ɚ/

Đầu đọc đĩa blu-ray

Bookcase

/ˈbʊk.keɪs/

Giá sách

Bookshelf

/ˈbʊk.ʃelf/

Giá sách

Broom

/bruːm/

Chổi

Bucket

/ˈbʌk.ɪt/

Cái xô

Candle

/ˈkæn.dəl/

Nến

Carpet

/ˈkɑːr.pət/

Thảm trải nền

CD player

/ˌsiːˈdiː ˌpleɪ.ɚ/

Máy quay đĩa CD

Chair

/tʃer/

Ghế

Chest of drawers

/ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/

Tủ ngăn kéo

Clock

/klɑːk/

Đồng hồ

Coat hanger

/ˈkoʊt ˌhæŋ.ɚ/

Móc treo quần áo

Coat stand

/koʊt stænd/

Cây treo quần áo

Coffee table

/ˈkɑː.fi ˌteɪ.bəl/

Bàn uống nước

Cold tap

/koʊld tæp/

Vòi nước lạnh

Cotton

/ˈkɑː.t̬ən/

Bông

Cupboard

/ˈkʌb.ɚd/

Tủ chén

Curtains

/ˈkɝː.t̬ən/

Rèm cửa

Cushion

/ˈkʊʃ.ən/

Đệm

Desk

/desk/

Bàn

Detergent

/dɪˈtɝː.dʒənt/

Bột giặt

Disinfectant

/ˌdɪs.ɪnˈfek.t̬ənt/

Thuốc tẩy

Door handle

/dɔːr ˈhæn.dəl/

Tay nắm cửa

Door knob

/dɔːr nɑːb/

Núm cửa

Doormat

/ˈdɔːr.mæt/

Thảm lau chân ở cửa

Double bed

/ˌdʌb.əl ˈbed/

Giường đôi

Dressing table

/ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/

Bàn trang điểm

Drinks cabinet

/drɪŋk ˈkæb.ən.ət/

Tủ rượu

Dustbin

/ˈdʌst.bɪn/

Thùng rác

Dustbin bag

/ˈdʌst.bɪn ˌbæɡ/

Túi rác

Duster

/ˈdʌs.tɚ/

Giẻ lau bụi

Dustpan and brush

/ˈdʌst.pæn ən brʌʃ/

Hốt rác và chổi

Duvet

/duːˈveɪ/

Chăn

DVD player

/ˌdiː.viːˈdi: ˈpleɪ.ɚ/

Máy quay đĩa DVD

Electric fire

/iˈlek.trɪk faɪr/

Lò sưởi điện

Envelopes

/ˈɑːn.və.loʊp/

Phong bì

Fabric softener

/ˈfæb.rɪk ˈsɑː.fən.ɚ/

Chất xả vải

Filing cabinet

/ˈfaɪ.lɪŋ ˌkæb.ɪ.nət/

Tủ đựng giấy tờ

Firelighters

/ˈfaɪrˌlaɪ.t̬ɚ/

Bật lửa

Flannel

/ˈflæn.əl/

Khăn rửa mặt

Floorcloth

/ˈflɔːr ˌklɑːθ/

Thảm trải sàn

Furniture polish

/ˈfɝː.nɪ.tʃɚ ˈpɑː.lɪʃ/

Véc ni

Fuse

/fjuːz/

Cầu chì

Fuse box

/ˈfjuːz ˌbɑːks/

Hộp cầu chì

Games console

/ˈɡeɪm ˌkɑːn.soʊl/

Máy chơi điện tử

Gas fire

/ˌɡæs ˈfaɪr/

Lò sưởi gas

Glue

/ɡluː/

Hồ dán

Hoover bag

/ˈhuː.vɚ bæɡ/

Túi hút bụi

Hoover/ Vacuum cleaner

/ˈhuː.vɚ/ | /ˈvæk.juːm ˌkliː.nɚ/

Máy hút bụi

Hot tap

/hɑːt tæp/

Vòi nước nóng

Houseplant

/ˈhaʊs.plænt/

Cây trồng trong nhà

Iron

/aɪrn/

Bàn là

Ironing board

/ˈaɪr.nɪŋ ˌbɔːrd/

Bàn kê khi là áo quần

Lamp

/læmp/

Đèn bàn

Lampshade

/ˈlæmp.ʃeɪd/

Chụp đèn

Light bulb

/ˈlaɪt ˌbʌlb/

Bóng đèn

Light switch

/laɪt swɪtʃ/

Công tắc đèn

Lighter

/ˈlaɪ.t̬ɚ/

Bật lửa

Matches

/mætʃiz

Diêm

Mattress

/ˈmæt.rəs/

Đệm

Mirror

/ˈmɪr.ɚ/

Gương

Mop

/mɑːp/

Cây lau nhà

Needle

/ˈniː.dəl/

Kim

Ornament

/ˈɔːr.nə.mənt/

Đồ trang trí trong nhà

Painting

/ˈpeɪn.t̬ɪŋ/

Bức họa

Pen

/pen/

Bút

Pencil

/ˈpen.səl/

Bút chì

Piano

/piˈæn.oʊ/

Đàn piano

Picture

/ˈpɪk.tʃɚ/

Bức tranh

Pillow

/ˈpɪl.oʊ/

Gối

Pillowcase

/ˈpɪl.oʊ.keɪs/

Vỏ gối

Plug

/plʌɡ/

Phích cắm điện

Plug socket/ Power socket

/plʌɡ ˈsɑː.kɪt/ | /ˈpaʊ.ɚ ˈsɑː.kɪt/

Ổ cắm điện

Plughole

/ˈplʌɡ.hoʊl/

Lỗ thoát nước bồn

Poster

/ˈpoʊ.stɚ/

Bức ảnh lớn

Radiator

/ˈreɪ.di.eɪ.t̬ɚ/

Lò sưởi

Radio

/ˈreɪ.di.oʊ/

Radio

Record player

/ˈrek.ɚd ˌpleɪ.ɚ/

Máy hát

Rug

/rʌɡ/

Thảm lau chân

Safety pin

/ˈseɪf.ti ˌpɪn/

Ghim băng

Scissors

/ˈsɪz.ɚz/

Kéo

Sellotape

/ˈsel.ə.teɪp/

Băng dính

Sheet

/ʃiːt/

Ga trải giường

Shoe polish

/ʃuː ˈpɑː.lɪʃ/

Si đánh giày

Sideboard

/ˈsaɪd.bɔːrd/

Tủ ly

Single bed

/ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/

Giường đơn

Soap

/soʊp/

Xà phòng thơm

Sofa

/ˈsoʊ.fə/

Ghế sofa

Sofa-bed

/ˈsoʊ.fə ˌbed/

Giường sofa

Spin dryer

/ˌspɪnˈdraɪ.ɚ/

Máy sấy quần áo

Sponge

/spʌndʒ/

Máy hút rửa bát

Stamps

/stæmps/

Tem

Stereo

/ˈster.i.oʊ/

Máy stereo

Stool

/stuːl/

Ghế đẩu

Table

/ˈteɪ.bəl/

Bàn

Tablecloth

/ˈteɪ.bəl.klɑːθ/

Khăn trải bàn

Tap

/tæp/

Vòi nước

Telephone

/ˈtel.ə.foʊn/

Điện thoại

Tissues

/ˈtɪs.juː/

Giấy ăn

Toilet paper/ Toilet roll

/ˈtɔɪ.lət ˌpeɪ.pɚ/ | /ˈtɔɪ.lət ˌroʊl/

Giấy vệ sinh

Toothpaste

/ˈtuːθ.peɪst/

Kem đánh răng

Torch

/tɔːrtʃ/

Đèn pin

Towel

/taʊəl/

Khăn tắm

Tube of toothpaste

/tuːb əv ˈtuːθ.peɪst/

Tuýp kem đánh răng

TV (Television)

/ˈtel.ə.vɪʒ.ən/

Ti vi

Vase

/veɪs/

Bình hoa

Wallpaper

/ˈwɑːlˌpeɪ.pɚ/

Giấy dán tường

Wardrobe

/ˈwɔːr.droʊb/

Tủ quần áo

Washing machine

/ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/

Máy giặt

Washing powder

/ˈwɑː.ʃɪŋ ˌpaʊ.dɚ/

Bột giặt

Waste paper basket

/weɪst ˈpeɪ.pɚ ˈbæs.kət/

Giỏ đựng giấy bỏ

Writing paper

/ˈraɪ.t̬ɪŋ ˌpeɪ.pɚ/

Giấy viết

---

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong nhà. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Chúng tôi để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tập tốt!

Tham khảo thêm

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?