Đề trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2018 - Đề số 3

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 208280

    Điều kiện xác định của phương trình 4x3=x2+4x+2x29 là:

    • A.R{3;9}.
    • B.R{3}.
    • C.R{9}.
    • D.R{3;3}.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 208282

    Tập nghiệm của phương trình x23x+8+4=x là:

    • A.S={5}.
    • B.S={8}.
    • C.S={7}.
    • D.S=.
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 208284

    Phương trình (m3)x=2m+1 có một nghiệm duy nhất khi:

    • A.{m=3m=12
    • B.m3.
    • C.m=3
    • D.{m=3m12
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 208286

    Cho mặt phẳng Oxy, cho A(2;3),B(3;1). Tọa độ của vectơ AB là:

    • A.(5;4).
    • B.(5;4).
    • C.(5;4).
    • D.(5;4).
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 208288

    Phương trình (m+2)x22(m1)x+4=0 có hai nghiệm trái dấu khi:

    • A.m2.
    • B.m>2
    • C.m=2
    • D.m<2
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 208290

    Số nghiệm của phương trình 1x+1x+1=2 là:

    • A.3
    • B.2
    • C.0
    • D.1
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 208291

    Cho tam giác đều ABC với độ dài đường cao AH=a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

    • A.|AB|=233.
    • B.HB=HC.
    • C.|AB+AC|=a.
    • D.AC=12HC.
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 208293

    Cho phương trình 4x+22x1x3=7+6xx2+x+6(). Một học sinh giải như sau

    Bước 1: Điều kiện là x3;x2

    Bước 2: Phương trình ()4(x3)(2x1)(x+2)=7+6x()

    Bước 3: pt()2x25x17=0 (vô nghiệm)

    Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

    Hỏi bài giải trên sai từ bước nào (nếu có)

    • A.Bước 1
    • B.Bước 2 
    • C.Bước 3
    • D.Bài giải đúng
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 208295

    Cho: {x1+x2=134x1.x2=32. Khi đó x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình

    • A.4x2+13x+6=0
    • B.4x26x13=0
    • C.4x213x+6=0
    • D.2x27x+6=0
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 208297

    Cho hàm số y=x2+2x3(P);d:8x+y3=0. Tổng hoành độ của các giao điểm của (P) và d là:

    • A.15
    • B.10
    • C.11
    • D.12
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 208299

    Tổng tất cả các giá trị m sao cho a=(2m1;3m) cùng phương b=(1+m;1).

    • A.12.
    • B.13.
    • C.3
    • D.13.
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 208300

    Cho ΔABC, M là trung điểm BC. Đẳng thức nào sau đây sai?

    • A.MB+MC=0
    • B.|BABC|=|AC|
    • C.AB+AC=2AM
    • D.ACCB=BA
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 208301

    Phương trình 3x24x3=3 có số nghiệm là

    • A.2
    • B.4
    • C.1
    • D.3
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 208302

    Tìm m để phương trình (2m1)x22(m+1)x+3=0 có duy nhất nghiệm

    • A.m=4
    • B.m=3
    • C.m=2;m=12
    • D.m=4
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 208303

    Trong các đẳng thức sau đây: AB+CD=AD+CB(1);AC+BD=AD+BC(2), khẳng định nào đúng

    • A.(1) và (2) đều sai 
    • B.Cả (1), (2) đúng 
    • C.(1) sai, (2) đúng 
    • D.(1) đúng, (2) sai 
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 208304

    Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC, G là trọng tâm. Phát biểu nào sau đây đúng

    • A.GB+GC=2GI
    • B.|IB|+|IC|=0
    • C.AB+IC=AI
    • D.GA=2GI
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 208305

    Phương trình x43x24=0 có mấy nghiệm?

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.0
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 208306

    Cho a=(2;1),b=(2;1),c=(0;1). Tọa độ của u=3a+2b4c là

    • A.(7;3).
    • B.(16;19)
    • C.(7;1).
    • D.(10;3).
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 208307

    Phương trình 2xx215x1=5 có mấy nghiệm

    • A.3
    • B.2
    • C.1
    • D.0
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 208308

    Cho 2 vectơ u=(2;5) và v=(5;6), ta có tọa độ x=3u4v

    • A.(26;39).
    • B.(12;24).
    • C.(13;4).
    • D.(3;34).
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 208309

    Tìm m để phương trình (2m+1)x2m2+5m+3=0 vô nghiệm. Chọn đáp án đúng nhất

    • A.m12
    • B.m3
    • C.m=12
    • D.m
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 208310

    Hãy cho biết điểm A(0;1) nằm trên đường cong nào sau đây

    • A.x+4y2=0
    • B.x+2y1=0
    • C.3x+2y3=0
    • D.y=x23x+1.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 208311

    Phương trình x22x+5=6x25x1 có tổng 2 nghiệm là

    • A.3
    • B.65.
    • C.35.
    • D.35.
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 208312

    Cho A(4;3),B(4;1). Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.

    • A.C(0;8)
    • B.C(92;0)
    • C.C(0;4)
    • D.C(0;5)
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 208313

    Cho hàm số y=x2+2x5(P);d:8x+y20=0. Tích hoành độ của các giao điểm của (P) và d là:

    • A.25
    • B.10
    • C.10
    • D.25
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 208314

    Khẳng định nào đúng: Hệ phương trình: {x+y=82x+2y=10

    • A.Vô nghiệm 
    • B.Có 2 nghiệm 
    • C.Có 1 nghiệm 
    • D.Có vô số nghiệm 
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 208315

    Giao điểm của parabol (P):y=2x2+3x5 và đường thẳng (d):y=3x+27 là:

    • A.(4;39),(4;15)
    • B.(4;39),(4;15)
    • C.(4;39),(4;15)
    • D.(4;39),(4;15)
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 208316

    Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F. Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.AB+CD+FA+BC+DE=FE
    • B.CB+FD+BA+AF=CD
    • C.BD+FA+DE+EF=BF
    • D.CA+BD+DC+AB=0
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 208317

    Phương trình x2+2mx+m2m+1=0 có 2 nghiệm phân biệt khi:

    • A.m<1
    • B.m>1
    • C.m=1
    • D.m=1
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 208318

    Cho bốn điểm A, B, C, D. Tổng véctơ v=AB+DC+BD+DA là:

    • A.DC
    • B.AC
    • C.BD
    • D.CA
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 208319

    Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;2),B(5;8).Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

    • A.I(4;3)
    • B.I(6;4)
    • C.I(2;10)
    • D.I(8;21)
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 208320

    Cho hai điểm A(1;0)B(0;2). Tọa độ điểm D sao cho AD=3AB là

    • A.(2;0)
    • B.(4;6)
    • C.(0;4)
    • D.(4;6)
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 208321

    Xác định (P) y=ax2+bx+c biết hàm số đạt giá trị nhỏ nhất 34 khi x=12 và nhận giá trị bằng 1 khi x=1.

    • A.y=x2+x1
    • B.y=x2x+1
    • C.y=2x2x+1
    • D.y=x2x
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 208322

    Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm BC và AD. Tổng của NCMC là

    • A.0
    • B.MN
    • C.NM
    • D.AC
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 208323

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho a=(2;5)b=(3;7). Tính (a,b).

    • A.900
    • B.1200
    • C.1350
    • D.450
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 208324

    Tất cả giá trị của a để phương trình 2x1=4+5a ( với a là tham số) có nghiệm dương là

    • A.a=1
    • B.a>1
    • C.a=0
    • D.a<1
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 208325

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(3;0),B(3;0),C(0;33). Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là

    • A.(0;3)
    • B.(12;32)
    • C.(1;2)
    • D.(3;0)
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 208326

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;3),B(1;2),C(0;1). Chu vi tam giác ABC bằng

    • A.10+20+5
    • B.310
    • C.220+10
    • D.210+20
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 208327

    Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính (AB+AD).(BC+BD)

    • A.2a2
    • B.a2
    • C.2a2
    • D.a22
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 208328

    Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi M là trung điểm AB. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

    • A.CM=3MG
    • B.GA+GB+GC=0
    • C.GA+GB+GC=0
    • D.OA+OB+OC=3OG với O bất kì 

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?