Đề trắc nghiệm ôn tập thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2018 - 2019 Đề số 1

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 207627

    Tìm m để phương trình mx1x1=2 có nghiệm.

    • A.m2.
    • B.{m1m0.
    • C.{m0m2.
    • D.{m1m2.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 207629

    Cho tam giác ΔABC trọng tâm G, I là trung điểm của BC. Đẳng thức nào sau đây đúng:

    • A.AB+AC=AI.
    • B.AG=2IG.
    • C.AG=3GI.
    • D.IA+IB+IC=0.
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 207631

    Tìm điều kiện xác định của phương trình x+xx1=1..

    • A.x>1.
    • B.{x0x1.
    • C.{x>0x1.
    • D.x1.
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 207633

    Giải hệ phương trình: {x+y=52x+2y=10.

    • A.Hệ vô nghiệm 
    • B.Hệ  có vô số nghiệm 
    • C.Hệ có 2 nghiệm 
    • D.Hệ có 1 nghiệm 
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 207635

    Tìm tập nghiệm của phương trình x2+3=x23.

    • A.S={1;1}.
    • B.S=R.
    • C.S=.
    • D.S={1}.
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 207637

    Parabol y=ax2+bx+c có đồ thị bên dưới là:

    • A.y=2x212x+19.
    • B.y=2x24x+4.
    • C.y=2x212x19.
    • D.y=4x28x+3.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 207639

    Tìm tập nghiệm của phương trình: x2x211x21=0

    • A.S=R
    • B.S={0}.
    • C.S=.
    • D.S={2;2}.
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 207641

    Cho hình chữ nhật ABCD gọi O là giao điểm của AC và BD phát biểu nào là đúng?

    • A.ACAD=BA.
    • B.|OA+OB+OC+OD|=0.
    • C.AC=BD.
    • D.OA=OB=OC=OD.
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 207643

    Tìm tập nghiệm của phương trình: 2x+2=x+2.

    • A.S={1;2}.
    • B.S=.
    • C.S={0}.
    • D.S={2}.
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 207645

    Cho tam giác ΔABC có trọng tâm G. Gọi M là điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A.MA+MB+MC=0.
    • B.MG=MA+MB+MC.
    • C.AM+BM+CM=3MG.
    • D.GA+GB+GC=3GM.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 207647

    Cho hai điểm A(1;0);B(0;2).Tìm tọa độ điểm D sao cho AD=3BA.

    • A.(2;0).
    • B.(0;4).
    • C.(4;6).
    • D.(4;6).
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 207649

    Cho Parabol y=ax2+bx+c có đồ thị bên dưới, tọa độ điểm M thuộc đồ thị là:

    • A.M(3;5).
    • B.M(3;5).
    • C.M(4;6).
    • D.M(4;5).
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 207651

    Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;2),B(5;8).Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng

    • A.I(8;21).
    • B.I(6;4).
    • C.I(2;10).
    • D.I(4;3).
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 207653

    Cho hai điểm phân biệt A và B. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

    • A.IA+IB=0.
    • B.IABI=0.
    • C.AI=IB.
    • D.AI=BI.
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 207655

    Giao điểm của parabol (P): y=x26x+4 và đường thẳng (d): y=1 có tọa độ là:

    • A.(1;1)(5;1)
    • B.(1;3)(6;2).
    • C.(1;3)(6;2).
    • D.(1;1)(6;2).
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 207657

    Cho bốn điểm A, B, C, D.Tổng véctơ v=AB+DC+BD+DA là:

    • A.BD.
    • B.CA.
    • C.AC.
    • D.CD.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 207659

    Trong mp Oxy cho hai điểm A(3;2),B(1;5).Tính độ dài đoạn AB.

    • A.5.
    • B.55.
    • C.5
    • D.25
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 207661

    Cho Parabol y=x21 có đồ thị (P).Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành.

    • A.M(1;1).
    • B.M(1;0),N(1;0).
    • C.M(0;1),N(0;1).
    • D.M(1;1),N(1;1).
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 207663

    Trong mp Oxy cho a=(3;1),b(5;m).Tìm m để ab

    • A.m=10.
    • B.m=15
    • C.m=15
    • D.m=5
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 207665

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình (m+2)x2+(2m+1)x+2=0 có hai nghiệm trái dấu.

    • A.m>2.
    • B.m2.
    • C.m<2.
    • D.m<1.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 207667

    Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.AB+DC=AC+BD.
    • B.AB+BC=AC+DB.
    • C.AB+BC=AC+DB.
    • D.AB=DC.
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 207670

    Cho tam giác ABC vuông ở A và có B^=300. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.sinC=32.
    • B.sinB=12.
    • C.cosC=12.
    • D.cosB=13.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 207672

    Tính tổng các nghiệm của phương trình 3x24x4=2x+5.

    • A.5
    • B.2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 207674

    Phương trình: x+1x1=2x1x1 có bao nhiêu nghiệm ?

    • A.0
    • B.2
    • C.3
    • D.1
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 207675

    Cho M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây đúng ?

    • A.MA.BM=MA2.
    • B.MA.MB=2MA.
    • C.MA.BA=AB2.
    • D.MA+MB=0.
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 207676

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2+(2m3)x+m22m=0 có hai nghiệm phân biệt.

    • A.m<94.
    • B.m>94.
    • C.m94.
    • D.m<49.
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 207677

    Cho ba điểm A(1;2),B(1;6),M(0;3).Tìm tọa độ điểm K sao cho M là trọng tâm ΔABK.

    • A.(2;1).
    • B.(2;1).
    • C.(0;1).
    • D.(0;1).
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 207678

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m1)x+m=0 vô nghiệm.

    • A.m=1.
    • B.m=0
    • C.m=1
    • D.m1.
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 207679

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x23(m+1)x+6m2=0 có hai nghiệm phân biệt.

    • A.m=53.
    • B.m53.
    • C.m<53.
    • D.m>53.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 207680

    Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P):y=x26x+2 và parabol (P1):y=2x26x+1.

    • A.A(1;1);B(3;9).
    • B.A(1;9);B(1;3).
    • C.A(1;1).
    • D.A(1;3);B(1;9).
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 207681

    Cho u=DC+AB+BD với 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Chọn khẳng định ĐÚNG?

    • A.u=0.
    • B.u=2DC.
    • C.u=BC.
    • D.u=AC.
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 207682

    Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính |AD+BDBA|?

    • A.3a
    • B.2a
    • C.a2.
    • D.2a2.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 207683

    Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho AM=15AB. Số k thỏa mãn MA=kMB. Khi đó, số k có giá trị là bao nhiêu?

    • A.15.
    • B.14.
    • C.15.
    • D.14.
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 207684

    Cho hàm số y=x22x3 có đồ thị (P) và các điểm M(0;3),N(3;0),P(1;0),Q(2;3) thuộc (P). Cặp điểm nào sau đây đối xứng nhau qua trục của Parabol?

    • A.M, N
    • B.P, Q
    • C.M, P 
    • D.M, Q
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 207685

    Cho phương trình x22(k+2)x+k2+12=0. Với giá trị nào của k sau đây thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?

    • A.k=1
    • B.k=2
    • C.k=3
    • D.k=0
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 207686

    Cho hai phương trình: x2+x+a=0 và x2+ax+1=0. Với giá trị thực nào của tham số a thì hai phương trình có cùng tập nghiệm?

    • A.a=1
    • B.a=2
    • C.a=1
    • D.a=2
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 207687

    Tìm số nghiệm nguyên của phương trình 3x2+5x+83x2+5x+1=1?

    • A.0
    • B.2
    • C.1
    • D.3
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 207688

    Phương trình 2x23x24=0 có hai nghiệm x1x2. Tính giá trị của biểu thức: A=1x1+1x2?

    • A.18.
    • B.8
    • C.8
    • D.18.
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 207689

    Cho phương trình ax+by=c với a2+b20. Với điều kiện nào của a,b,c thì tập hợp các nghiệm (x;y) của phương trình trên là đường thẳng song song với trục Oy?

    • A.b=0
    • B.a0.
    • C.b=0;c0.
    • D.a=0;c0.
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 207690

    Cho hai phương trình: x+2=0 và mxx+3+3m1=0. Với giá trị thực nào của tham số m thì hai phương trình trên tương đương?

    • A.m=2
    • B.m=2
    • C.m=1
    • D.m=1

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?