Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 84331
Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép quay:
và . Khẳng định nào sau đây là sai?- A.Phép biến hình F là phép dời hình.
-
B.Phép biến hình F, phép tịnh tiến theo véc tơ
và phép vị tự tỉ số cùng có chung tính chất. - C.Phép biến hình F là phép quay tâm O góc 1800.
- D.Phép biến hình F là phép đồng nhất.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 84332
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của điểm
qua phép tịnh tiến theo véc tơ-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 84333
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biểu thức nào là biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M(x;y) thành điểm M/(x/;y/) ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 84334
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm
góc quay biến đường tròn thành đường tròn .Tìm phương trình đường tròn .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 84335
Cho tam giác đều ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, AC và BC. Xác định góc
để phép quay tâm O góc biến điểm A thành điểm B.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 84336
Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đường kính
. Dựng về phía ngoài của tam giác AMB một hình vuông AMNP. Khi M di động trên nửa đường tròn đường kính AB thì điểm N di động trên đường . Tính độ dài theo AB.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 84337
Trong mặt phẳng tọa độ
cho đường tròn Tìm ảnh của qua phép vị tự , với-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 84338
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
-
A.Phép tịnh tiến theo véc tơ
biến điểm C thành điểm D. -
B.Phép tịnh tiến theo véc tơ
biến điểm B thành điểm A. -
C.Phép tịnh tiến theo véc tơ
biến điểm A thành điểm C. -
D.Phép tịnh tiến theo véc tơ
biến điểm D thành điểm C.
-
A.Phép tịnh tiến theo véc tơ
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 84339
Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AD, BC, DC và AB (như hình vẽ). Phép quay tâm O góc
biến tam giác OAM thành tam giác nào?- A.Tam giác OPN.
- B.Tam giác OQP.
- C.Tam giác ODP.
- D.Tam giác OPC.
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 84340
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
và . Phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm M thành điểm N. Tìm .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 84341
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):
. Phép dời hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép và phép tịnh tiến theo . Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép dời hình F. Xác định tọa độ tâm I’ của đường tròn (C’).-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 84342
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình
. Tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 84343
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự tâm G tỉ số k biến tam giác ABC thành tam giác NPM. Tìm k
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 84344
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
. Tìm tọa độ điểm B sao cho A là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo véc tơ-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 84345
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm
góc quay biến điểm thành điểm . Tìm tọa độ .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 84346
Khẳng định nào sau đây là sai ?
-
A.Phép đồng dạng tỉ số
biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. -
B.Phép vị tự tỉ số
biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. -
C.Phép đồng dạng tỉ số
biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. -
D.Phép vị tự tỉ số
biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
-
A.Phép đồng dạng tỉ số
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 84347
Trong mặt phẳng tọa độ
tìm ảnh của điểm qua phép vị tự .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 84348
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): .
. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép quay tâm O góc 90o biến đường thẳng (d) thành đường thẳng (d/) có phương trình nào sau đây?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 84349
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
- A.Phép dời hình là phép biến hình không bảo toàn thứ tự giữa ba điểm thẳng hàng.
- B.Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác không bằng với nó.
- C.Phép dời hình là một trong 2 phép biến hình: phép tịnh tiến, phép quay.
- D.Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 84350
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với
. Gọi là trung điểm BC. Xét phép tịnh tiến theo vectơ biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C'. Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tam giác A'B'C'.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 84351
Trong mặt phẳng tọa độ
tìm ảnh d' của đường thẳng qua phép vị tự .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 84352
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
và phép đồng dạng tỉ số biến điểm M thành M', biến điểm N thành N'. Tính độ dài đoạn M'N'.-
A.
-
B.
- C.\({M'}{N'} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\0
-
D.
-
A.
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 84353
Cho hình vuông ABCD (thứ tự các đỉnh theo chiều dương của góc lượng giác) có cạnh bằng 3 cm. Trên BD lấy điểm I sao cho
. Gọi K là ảnh của I qua phép quay tâm B góc quay . Đường thẳng BK cắt DA tại J. Tính độ dài đường cao hạ từ K của tam giác DKJ.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 84354
Cho hàm số
có đồ thị và hàm số có đồ thị . Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành với . Tình giá trị biểu thức .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 84355
Gọi (C) là đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với hai trục tọa độ. Biết hoành độ của tâm là một số âm. Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 2.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 84356
Trong mặt phẳng
, cho đường tròn . Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép tịnh tiến theo sẽ biến thành đường tròn Khẳng định nào đúng ?-
A.
và -
B.
và -
C.
và -
D.
và
-
A.
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 84357
Cho đường tròn
. Phép tịnh tiến theo biến đường tròn thành đường tròn Khẳng định nào dưới đây đúng?-
A.
và -
B.
và -
C.
và -
D.
và
-
A.
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 84358
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép đồng dạng ?
- A.Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
- B.Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
- C.Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
- D.Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 84359
Cho đường tròn
và . Tính diện tích hình tròn-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 84360
Trong mặt phẳng
, cho tam giác có . Phép vị tự tâm tỉ số biến tam giác thành tam giác . Tìm trọng tâm của tam giác .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 84361
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai đường thẳng và . Tìm tọa độ có phương vuông góc với để .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 84362
Cho phép vị tự tâm
tỉ số biến điểm thành . Đẳng thức nào sau đây đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 84363
Trong mặt phẳng
, cho Phép đồng dạng tỉ số biến điểm thành , biến điểm thành . Khi đó độ dài là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 84364
Cho đường thẳng
và . có phương trình là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 84365
Trong măt phẳng
, cho điểm . Tìm ảnh của qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép quay tâm góc quay bằng ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 84366
Cho tam giác đều tâm
. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm góc quay biến tam giác trên thành chính nó?- A.Một
- B.Hai
- C.Bốn
- D.Ba
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 84367
Cho hình vuông
tâm cạnh bằng 2. Phép đồng dạng tỉ số biến tam giác thành tam giác . Tính .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 84368
Trong mặt phẳng
cho đường thẳng có phương trình . Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 84369
Tam giác
có diện tích . Phép vị tự tỉ số biến tam giác thành tam giác . Gọi là diện tích tam giác . Khẳng định nào sau đây đúng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 84370
Trong măt phẳng
cho điểm . Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm nào trong các điểm sau?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
Thảo luận về Bài viết