Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu lần 2

Câu hỏi Trắc nghiệm (50 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 109538

    Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

    • A.43Bh
    • B.3Bh
    • C.13Bh
    • D.Bh
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 109539

    Cho cấp số cộng (un) với u1=3u2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

    • A.-6
    • B.3
    • C.12
    • D.6
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 109540

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên:

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

    • A.(;1)
    • B.(3;+)
    • C.(2;2)
    • D.(1;3)
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 109541

    Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

    • A.6a3
    • B.3a3
    • C.a3
    • D.2a3
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 109542

    Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

    • A.27
    • B.A72.
    • C.C72.
    • D.72
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 109543

    Tính tích phân I=10(2x+1)dx

    • A.I = 0
    • B.I = 1
    • C.I = 2
    • D.I = -0,5
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 109544

    Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

    • A.-4
    • B.3
    • C.0
    • D.-1
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 109545

    Cho 01f(x)dx=3,01g(x)dx=2. Tính giá trị của biểu thức I=01[2f(x)3g(x)]dx.

    • A.12
    • B.9
    • C.6
    • D.-6
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 109546

    Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.

    • A.12π
    • B.36π
    • C.16π
    • D.48π
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 109547

    Cho hai số phức z1=23iz2=1i. Tính z=z1+z2.

    • A.z1+z2=3+4i
    • B.z1+z2=34i
    • C.z1+z2=4+3i
    • D.z1+z2=43i
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 109548

    Nghiệm của phương trình 22x1=8 là

    • A.x=32
    • B.x = 2
    • C.x=52
    • D.x = 1
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 109549

    Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M(3;5). Xác định số phức liên hợp z của z.

    • A.z=3+5i.
    • B.z=5+3i.
    • C.z=5+3i.
    • D.z=35i.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 109550

    Số phức nghịch đảo của số phức z=1+3i là

    • A.110(13i)
    • B.1-3i
    • C.110(1+3i)
    • D.110(1+3i)
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 109551

    Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x)=1x+1F(0)=2 thì F(1) bằng.

    • A.ln2
    • B.2 + ln2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 109552

    Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=35i. Tính môđun của z.

    • A.|z|=4
    • B.|z|=17
    • C.|z|=16
    • D.|z|=17
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 109553

    Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(x)=27+cosxf(0)=2019. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.f(x)=27x+sinx+1991
    • B.f(x)=27xsinx+2019
    • C.f(x)=27x+sinx+2019
    • D.f(x)=27xsinx2019
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 109554

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;3;5), B(2;0;1), C(0;9;0). Tìm trọng tâm G của tam giác ABC.

    • A.G(1;5;2)
    • B.G(1;0;5)
    • C.G(1;4;2)
    • D.G(3;12;6)
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 109555

    Đồ thị hàm số y=x42+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?

    • A.0
    • B.2
    • C.4
    • D.3
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 109556

    Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x3x+4.

    • A.I(2;4)
    • B.I(4;2)
    • C.I(2;-4)
    • D.I(-4;2)
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 109557

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

    • A.y=x33x2+3.
    • B.y=x3+3x2+3.
    • C.y=x42x3+3.
    • D.y=x4+2x3+3.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 109558

    Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a1, loga(a2b) bằng

    • A.4+2logab
    • B.1+2logab
    • C.1+12logab
    • D.4+12logab
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 109559

    Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm, chiều cao h = 7cm. Diện tích xung quanh của hình trụ này là:

    • A.35πcm2
    • B.70πcm2
    • C.703πcm2
    • D.353πcm2
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 109560

    Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33+2x2+3x4 trên [4;0] lần lượt là M và m. Giá trị của M+m bằng

    • A.43
    • B.283
    • C.-4
    • D.43
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 109561

    Số nghiệm của phương trình log(x1)2=2

    • A.2
    • B.1
    • C.0
    • D.3
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 109562

    Viết biểu thức P=x.x43 (x>0) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.

    • A.P=x112
    • B.P=x512
    • C.P=x17
    • D.P=x54
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 109563

    Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x12=y1=z3 đi qua điểm nào dưới đây

    • A.(3;1;3)
    • B.(2;1;3)
    • C.(3;1;2)
    • D.(3;2;3)
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 109564

    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x3=0. Bán kính của mặt cầu bằng:

    • A.R = 3
    • B.R = 4
    • C.R = 2
    • D.R = 5
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 109565

    Tính đạo hàm của hàm số y=3x+1

    • A.y=3x+1ln3
    • B.y=(1+x).3x
    • C.y=3x+1ln3
    • D.y=3x+1.ln31+x
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 109566

    Cho hàm số f(x) liên tục trên R, bảng xét dấu của f(x) như sau:

    Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 109567

    Tập nghiệm S của bất phương trình 512x>1125 là:

    • A.S = (0;2)
    • B.S=(;2)
    • C.S=(;3)
    • D.S=(2;+)
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 109568

    Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I(1;2;3) có phương trình là

    • A.2x - y = 0
    • B.z - 3 = 0
    • C.x - 1 = 0
    • D.y - 2 = 0
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 109569

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2),B(3;2;0). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:

    • A.u=(2;4;2)
    • B.u=(2;4;2)
    • C.u=(1;2;1)
    • D.u=(1;2;1)
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 109570

    Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y3z5=0

    • A.{x=3+2ty=3+tz=33t.
    • B.{x=1+2ty=2+tz=3t.
    • C.{x=3+2ty=3+tz=33t.
    • D.{x=1+2ty=2tz=3t.
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 109571

    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3)B(3;2;1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

    • A.(x2)2+(y2)2+(z2)2=2
    • B.(x2)2+(y2)2+(z2)2=4
    • C.x2+y2+z2=2
    • D.(x1)2+y2+(z1)2=4
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 109572

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

    • A.y=2xcos2x5
    • B.y=2x1x+1
    • C.y=x22x
    • D.y=x
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 109573

    Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

    • A.90o
    • B.45o
    • C.30o
    • D.60o
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 109574

    Cho tập hợp S={1;2;3;...;17} gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Chọn ngẫu nhiên một tập con có 3 phần tử của tập hợp S. Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho 3.

    • A.2734
    • B.2368
    • C.934
    • D.917
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 109575

    Hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm I thuộc cạnh BC. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (ABC).

    • A.23a
    • B.32a
    • C.255a
    • D.13a
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 109576

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a, BAD=600,SO(ABCD) và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600. Tính thế tích khối chóp S.ABCD

    • A.3a312
    • B.3a38
    • C.3a348
    • D.3a324
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 109577

    Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f(x). Đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ.

    Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(3x)+9x trên đoạn [13;13]

    • A.f(1)
    • B.f(1) + 2
    • C.f(13)
    • D.f(0)
  • Câu 41:

    Mã câu hỏi: 109578

    Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(1)=3f(x)+xf(x)=4x+1 với mọi x>0. Tính f(2).

    • A.5
    • B.3
    • C.6
    • D.2
  • Câu 42:

    Mã câu hỏi: 109579

    Cho số phức z=a+bi (a,bR) thỏa mãn |z3|=|z1|(z+2)(zi) là số thực. Tính a+b.

    • A.-2
    • B.0
    • C.2
    • D.4
  • Câu 43:

    Mã câu hỏi: 109580

    Cho hàm số y=f(x)={3x2khi0x14xkhi1x2. Tính 0e21ln(x+1)x+1dx

    • A.1
    • B.2,5
    • C.1,5
    • D.3,5
  • Câu 44:

    Mã câu hỏi: 109581

    Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;1;2) và hai đường thẳng d1:{x=ty=1tz=1, d2:x+12=y11=z+21. Đường thẳng Δ đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d1,d2 có véc tơ chỉ phương là uΔ(1;a;b), tính a+b

    • A.a + b =  - 1
    • B.a + b =  - 2
    • C.a + b = 2
    • D.a + b = 1
  • Câu 45:

    Mã câu hỏi: 109582

    Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình (log2x2)(log2xy)<0 chứa tối đa 1000 số nguyên.

    • A.9
    • B.10
    • C.8
    • D.11
  • Câu 46:

    Mã câu hỏi: 109583

    Cho số phức z1,z2 thỏa mãn |z1|=12|z234i|=5. Giá trị nhỏ nhất của |z1z2| là:

    • A.0
    • B.2
    • C.7
    • D.17
  • Câu 47:

    Mã câu hỏi: 109584

    Có bao nhiêu cặp số nguyên (x,y) với 1x2020 thỏa mãn x(2y+y1)=2log2xx

    • A.4
    • B.9
    • C.10
    • D.11
  • Câu 48:

    Mã câu hỏi: 109585

    Cho đồ thị (C): y=x42x2. Khẳng định nào sau đây là sai ?

    • A.(C) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.
    • B.(C) cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt.
    • C.(C) tiếp xúc với trục Ox.
    • D.(C) nhận Oy làm trục đối xứng.
  • Câu 49:

    Mã câu hỏi: 109586

    Giá trị của tham số m để phương trình x33x=2m+1 có ba nghiệm phân biệt là:

    • A.32<m<12
    • B.2<m<2
    • C.32m12
    • D.2m2.
  • Câu 50:

    Mã câu hỏi: 109587

    Cho hình nón tròn xoay đỉnh S,đáy là đường tròn tâm O, bán kính đáy r=5. Một thiết diện qua đỉnh là tam giác SAB đều có cạnh bằng 8. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng

    • A.4133.
    • B.3134.
    • C.3
    • D.133

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?