Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3

Câu hỏi Trắc nghiệm (50 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 107587

    Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R=2, chiều cao h=3 bằng

    • A.Stp=16π.
    • B.Stp=20π.
    • C.Stp=24π.
    • D.Stp=12π.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 107588

    Phương trình 42x4=16 có nghiệm là

    • A.x=4.
    • B.x=2.
    • C.x=3.
    • D.x=1.
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 107589

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A.(1;2)
    • B.(;1)
    • C.(1;+)
    • D.(;5)
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 107590

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;2]f(0)=1; f(2)=2. Tích phân 02f(x)dx bằng

    • A.-1
    • B.1
    • C.-3
    • D.3
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 107591

    Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(1i)+2i=1.

    • A.52
    • B.132
    • C.102
    • D.172
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 107592

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x1x+5 trên đoạn [1;3].

    • A.53
    • B.34
    • C.15
    • D.58
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 107593

    Tập nghiệm S của bất phương trình log2(1x)1

    • A.[1;+).
    • B.[1;1).
    • C.(;1).
    • D.(;1]
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 107594

    Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;1) và có vectơ chỉ phương a=(4;6;2). Phương trình tham số của Δ

    • A.{x=2+4ty=6tz=1+2t
    • B.{x=2+2ty=3tz=1+t
    • C.{x=4+2ty=63tz=2+t
    • D.{x=2+2ty=3tz=1+t
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 107595

    Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin5x

    • A.5cos5x+C
    • B.5cos5x+C
    • C.15cos5x+C
    • D.15cos5x+C
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 107596

    Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [3;3] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

    Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?

    • A.Đạt cực tiểu tại x=1.
    • B.Đạt cực đại tại x=1.
    • C.Đạt cực tiểu tại x=2.
    • D.Đạt cực tiểu tại x=0.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 107597

    Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau?

    • A.A73.
    • B.C73.
    • C.63.
    • D.A63.
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 107598

    Rút gọn biểu thức P=x12.x4 với x> 0

    • A.P=x38.
    • B.P=x14.   
    • C.P=x34.
    • D.P=x18.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 107599

    Cho cấp số nhân (un) với u1=2, q=4. Tổng của 5 số hạng đầu tiên bằng

    • A.10232
    • B.1364
    • C.3412
    • D.682
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 107600

    Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=0x=4 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    • A.S=04f(x)dx
    • B.S=01f(x)dx14f(x)dx
    • C.S=04f(x)dx
    • D.S=01f(x)dx+14f(x)dx
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 107601

    Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+(12i)z1i=0. Giá trị của |z1|+|z2| bằng

    • A.2+2
    • B.1+2
    • C.2+5
    • D.1+5
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 107602

    Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A, B như hình vẽ dưới đây. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức?

    • A.12+2i
    • B.212i
    • C.1+2i
    • D.12i
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 107603

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

    • A.y=x43x2
    • B.y=14x4+3x2
    • C.y=x42x2
    • D.y=x4+4x2
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 107604

    Tính thể tích của khối lập phương ABCD.ABCD, biết AC=2a3.

    • A.2a32
    • B.3a33
    • C.a3
    • D.8a3
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 107605

    Tích phân I=01ex+1dx bằng

    • A.e21.
    • B.e2e.
    • C.e2+e.
    • D.ee2.
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 107606

    Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCAB=a, góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABC bằng

    • A.3a34.
    • B.3a32.
    • C.3a312.
    • D.3a36.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 107607

    Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

    Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

    • A.3
    • B.2
    • C.4
    • D.1
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 107608

    Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;4;5)v=(2mn;1n;m+1), với m, n là các tham số thực. Biết rằng u=v tính m+n.

    • A.-1
    • B.1
    • C.-9
    • D.9
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 107609

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh SA=a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng

    • A.90
    • B.45
    • C.30
    • D.60
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 107610

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:{1x=2+2ty=13tz=1(tR). Xét đường thẳng Δ:x11=y3m=z+22, với m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng d.

    • A.m = 1
    • B.m = 2
    • C.m=23
    • D.m=13
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 107611

    Tính đạo hàm của hàm số y=log34|x|.

    • A.y=1x(ln32ln2)
    • B.y=1|x|(ln32ln2)
    • C.y=ln32xln2
    • D.y=ln32|x|ln2
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 107612

    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22(x+2y+3z)=0. Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa độ O) của mặt cầu (S) và các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng (ABC)

    • A.6x3y2z+12=0.
    • B.6x3y+2z12=0.
    • C.6x+3y+2z12=0.
    • D.6x3y2z12=0.
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 107613

    Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(0;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2xy+2z3=0

    • A.x2+(y1)2+(z+1)2=4.
    • B.x2+(y+1)2+(z1)2=4.
    • C.x2+(y+1)2+(z+1)2=4.
    • D.x2+(y1)2+(z+1)2=2.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 107614

    Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,dR). Đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 2|f(x)|3=0

    • A.3
    • B.5
    • C.4
    • D.6
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 107615

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm f(x)=(x2+x)(x2)2(2x4),xR. Số điểm cực trị của f(x)

    • A.2
    • B.4
    • C.3
    • D.1
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 107616

    Một bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1+x và trục Ox quay quanh Ox. Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2 dm và 4 dm, khi đó thể tích của lọ là:

    • A.8π dm3.
    • B.152πdm3.
    • C.143πdm3.
    • D.152dm3.
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 107617

    Gọi F(x) là nguyên hàm trên R của hàm số f(x)=x2eax(a0), sao cho F(1a)=F(0)+1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

    • A.1<a<2.
    • B.a<2.
    • C.a3.
    • D.0<a1.
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 107618

    Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Biết rằng AB=BC=10a,AC=12a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB)(ABC) bằng 45. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

    • A.V=3πa3.
    • B.V=9πa3.
    • C.V=27πa3.
    • D.V=12πa3.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 107619

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AC=a22. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và đường thẳng SB tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC bằng

    • A.a34
    • B.a22
    • C.a32
    • D.a2
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 107620

    Cho hàm số y=2x1x1 có đồ thị (C). Điểm M(a,b)(a>0) thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng của (C) bằng khoảng cách M tới tiệm cận ngang của (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.a+b=112.
    • B.a+b=193.
    • C.a+b=1.
    • D.a+b=5.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 107621

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x5yz=0 và đường thẳng d:x11=y+11=z31. Viết phương trình đường thẳng Δ vuông góc mặt phẳng (P) tại giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P).

    • A.Δ:x22=y1=z21.
    • B.Δ:x22=y5=z21.
    • C.Δ:x33=y11=z11.
    • D.Δ:x32=y15=z11.
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 107622

    Cho bình nước hình trụ có bán kính đáy r1 và chiều cao h1 (có bỏ qua chiều dày đáy và thành bình), hai quả nặng A và B dạng hình cầu đặc có bán kính lần lượt là r và 2r. Biết rằng h1>2r1,r1>2r và bình đang chứa một lượng nước. Khi ta bỏ quả cầu A và bình thì thấy thể tích nước tràn ra là 2 lít. Khi ta nhấc quả cầu A ra và thả quả cầu B vào bình thì thể tích nước tràn ra là 7 lít. Giá trị bán kính r bằng

    • A.34π3(dm)
    • B.38π3(dm)
    • C.32π3(dm)
    • D.2π3(dm)
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 107623

    Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z3i|=|1i.z|z9z là số thuần ảo?

    • A.3
    • B.4
    • C.1
    • D.2
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 107624

    Cho a và b là hai số thực dương khác 1 và các hàm số y=ax,y=bx có đồ thị như hình vẽ.

    Đường thẳng y=3 cắt trục tung, đồ thị hàm số y=ax,y=bx lần lượt các điểm H, M, N. Biết rằng HM=2MN. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.2a=b.
    • B.a3=b2.
    • C.a2=b3.
    • D.3a=2b.
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 107625

    Cho hàm số bậc ba y=f(x) và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=|f(2sinx)1|. Tổng M+m bằng

    • A.8
    • B.5
    • C.3
    • D.2
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 107626

    Cho A là tập các số tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kỳ của tập A .Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.

    • A.6251701
    • B.19
    • C.118
    • D.12501701
  • Câu 41:

    Mã câu hỏi: 107628

    Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:{x=12ty=tz=1+3t;d:{x=2+ty=1+2tz=2t và mặt phẳng (P):x+y+z+2=0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d,d có phương trình là

    • A.x31=y11=z+21
    • B.x11=y11=z14
    • C.x+21=y+11=z11
    • D.x+12=y12=z42
  • Câu 42:

    Mã câu hỏi: 107630

    Cho hàm số y=x3+ax2+bx+ccó đồ thị (C). Biết rằng tiếp tuyến d của (C) tại điểm A có hoành độ bằng -1 cắt (C) tại B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và (C) (phần gạch chéo trong hình vẽ) bằng

    • A.132.
    • B.254.
    • C.274.
    • D.112.
  • Câu 43:

    Mã câu hỏi: 107632

    Cho hàm số y=f(x)={x22mx+3(x1)nx+10(x>1), trong đó m,n là hai tham số thực. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x) có đúng hai điểm cực trị?

    • A.4
    • B.3
    • C.2
    • D.Vô số
  • Câu 44:

    Mã câu hỏi: 107634

    Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x=1f(1)0. Gọi d1, d2 lần lượt là hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=g(x)=x.f(2x1) tại điểm có hoành độ x=1. Biết rằng hai đường thẳng d1, d2 vuông góc với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.2<|f(1)|<2
    • B.|f(1)|2
    • C.|f(1)|22
    • D.2|f(1)|>22
  • Câu 45:

    Mã câu hỏi: 107636

    Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log(60x2+120x+10m10)>1+3log(x+1) có miền nghiệm chứa đúng 4 giá trị nguyên của biến x. Số phần tử của S là

    • A.11
    • B.10
    • C.9
    • D.12
  • Câu 46:

    Mã câu hỏi: 107638

    Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên Rf(0)=0;f(x)>16,xR. Biết hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=|f(x2)mx|, với m là tham số dương, có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.1
    • B.2
    • C.5
    • D.3
  • Câu 47:

    Mã câu hỏi: 107640

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) qua AK và cắt các cạnh SB,SD lần lượt tại M và N. Đặt V1=VS.AMKN, V=VS.ABCD. Tìm S=maxV1V+minV1V.

    • A.S=12.
    • B.S=14.
    • C.S=1724.
    • D.S=34.
  • Câu 48:

    Mã câu hỏi: 107643

    Xét các số phức z, w thỏa mãn |wi|=2, z+2=iw. Gọi z1, z2 lần lượt là các số phức mà tại đó |z| đạt giá trị nhỏ nhất và đạt giá trị lớn nhất. Mođun |z1+z2| bằng

    • A.32
    • B.3
    • C.6
    • D.62
  • Câu 49:

    Mã câu hỏi: 107645

    Cho các số thực a,b>1 thỏa mãn alogba+16loga(b8a3)=12b2. Giá trị của a3+b3 bằng

    • A.P = 20
    • B.P = 72
    • C.P = 125
    • D.P = 39
  • Câu 50:

    Mã câu hỏi: 107647

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z3=0 và các điểm A(3;2;4),B(5;3;7). Mặt cầu (S) thay đổi đi qua A,B và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn (C) có bán kính r=22. Biết tâm của đường tròn (C) luôn nằm trên một đường tròn cố định (C1). Bán kính của (C1)

    • A.r1=14.
    • B.r1=12.
    • C.r1=214.
    • D.r1=6.

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?