Đề thi KS chất lượng chuyên đề lần 2 môn Toán 10 năm 2020 Trường THPT Liễn Sơn

Câu hỏi Trắc nghiệm (18 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 113009

    Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4). Tọa độ trung điểm của đoạn AB là:

     

    • A.\(I\left( 3;-4 \right)\)   
    • B.\(I\left( \frac{3}{2};2 \right)\)                      
    • C.\(I\left( \frac{3}{2};-2 \right)\)                               
    • D.\(I\left( \frac{2}{3};-2 \right)\)
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 113011

    Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

     

    • A.\(\frac{2x-1}{\sqrt{x+1}}=0\)                        
    • B.\(\sqrt{5x+3}+2=0\)    
    • C.\(6-\sqrt{x+4}=0\)                           
    • D.\(\frac{x-2}{\sqrt{x+4}}=0\)
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 113013

     Trên đường thẳng AB lấy điểm C sao cho \(\overrightarrow{CA}=-\frac{2}{3}\overrightarrow{CB}\). Hỏi hình vẽ nào sau đây là đúng?

     

    • A.H3                                                             
    • B.H4  
    • C.H 1             
    • D.H2
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 113015

    Người ta làm một cái cổng hình parabol có phương trình \(y=a{{x}^{2}}+bx+c\) như hình vẽ, chiều rộng của cổng là \(OA=10\text{ }m\). Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một khoảng \(MH=\frac{27}{5}\,m\) và khoảng cách từ H đến O bằng 1 m . Hỏi chiều cao của cổng là bao nhiêu ?

     

    • A.13m                
    • B.20m  
    • C.2m                
    • D.15 m
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 113016

    Cho tập hợp \(A=\left\{ x\in \mathbb{N}|-3\le x\le 3 \right\}\). Tập A được viết dưới dạng

     

    • A.\(A=\left\{ -3;-2;-1;0;1;2;3 \right\}\)                       
    • B.\(A=\left\{ 0;1;2;3 \right\}\)
    • C.\(A=\left\{ 1;2;3 \right\}\)                                        
    • D.\(A=\left[ -3;3 \right]\)
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 113018

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề sai ?

     

    • A.Số π  không phải là một số hữu tỉ
    • B.Tổng độ dài hai cạnh của một tam giác lớn hơn độ dài cạnh còn lại của tam giác đó.
    • C.Số 12 chia hết cho 3.
    • D.Số 21 không phải là số lẻ.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 113019

    Tập xác định của hàm số \(y=f\left( x \right)=\frac{x-2}{{{x}^{2}}+1}\) là

     

    • A.\(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \pm 1 \right\}\)             
    • B.\(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;0 \right\}\)       
    • C.\(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \right\}\)                    
    • D.\(D=\mathbb{R}\)
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 113020

    Cho hai véctơ \(\overrightarrow{a}=\left( -4;3 \right)\) và \(\overrightarrow{b}=\left( 1;-7 \right)\). Tích vô hướng của hai véctơ \(\overrightarrow{a}\) và \(\overrightarrow{b}\) là

     

    • A.-25                                                 
    • B.25
    • C.17                          
    • D.12
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 113021

     Cho số \(\overline{a}=37975421\pm 150\). Số quy tròn của số 37975421 là

     

    • A.37 975 000              
    • B.37 975 400                     
    • C.37 975420               
    • D.37975
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 113022

    Với mọi a, b khác 0, bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

     

    • A.a - b < 0                                                               
    • B.a2 - ab + b2 < 0
    • C.a2 + ab + b2 > 0                                              
    • D.\({{b}^{2}}-{{a}^{2}}>0\)
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 113023

    Xác định hàm số \(y=ax+b\) biết đồ thị của nó đi qua điểm \(A\left( 1;4 \right)\) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.

     

    • A. \(y=2x-6\))                                                       
    • B.\(y=2x+6\)             
    • C.\(y=-2x-6\)                                                     
    • D. \(y=-2x+6\)
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 113024

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    x + 2y + z = 5\\
    2x - 5y - z =  - 7\\
    x + y + z = 10
    \end{array} \right.\) là \(\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}};{{z}_{0}} \right)\). Giá trị biểu thức \(A={{x}_{0}}-2{{y}_{0}}+3{{z}_{0}}\) bằng

     

    • A.\(25\)                                     
    • B. \(\frac{199}{3}\)                            
    • C.\(\frac{139}{3}\)                      
    • D.\(-\frac{137}{3}\)
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 113025

    Tìm tập xác định của hàm số: \(y = \frac{{\sqrt {4 - x} }}{{9x + 1}}\). 

  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 113026

    Cho phương trình: \({x^2} + 2\left( {m - 2} \right)x + 2{m^2} - 4m = 0\) (1), với  là tham số.

       1) Giải phương trình (1) khi m = 0.

       2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm  sao cho

                         P =  \(x_1^2 + x_2^2 - {x_1}{x_2}\) đạt giá trị nhỏ nhất.

  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 113027

    Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}
    {x^2} + {y^2} = 8\\
    {\left( {x + y} \right)^2} = 4
    \end{array} \right.\)

  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 113028

    Cho tam giác ABC. M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC = 2MBN là điểm thuộc cạnh AC sao cho NA = 2NC. Gọi K là giao điểm của MA và BN. Tính tỉ số \(\frac{{KM}}{{KA}}\)

  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 113029

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; 3), B(4;1) , C(7; 4). Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính diện tích tam giác đó.

  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 113030

    Giải phương trình: \(\sqrt {{x^4} - {x^2} + 4}  + \sqrt {{x^4} + 20{x^2} + 4}  = 7x\)

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?