Đề thi HK2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng năm 2018

Câu hỏi Trắc nghiệm (35 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 83471

    Giới hạn hàm số limx+x+3x2 có kết quả là.

    • A.1
    • B.
    • C.+
    • D.- 2
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 83473

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA(ABCD). Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    • A.SABD
    • B.ADSC
    • C.SQBD
    • D.SCBD
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 83474

    Đạo hàm của hàm số y=5sinx3cosx bằng:

    • A.5cosx3sinx.
    • B.cosx+3sinx.
    • C.cosx+sinx.
    • D.5cosx+3sinx.
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 83476

    Đạo hàm của hàm số y=x24x3 bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.12x24x3
    • B.x6x22x24x3
    • C.x2x22x24x3
    • D.x12x22x24x3
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 83478

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tam giác SBD đều. Một mặt phẳng (P) song song với (SBD) và qua điểm I thuộc cạnh AC (không trùng với A hoặc C). Thiết diện của (P) và hình chóp là hình gì?

    • A.Hình hình hành.             
    • B.Tam giác cân
    • C.Tam giác vuông.  
    • D.Tam giác đều.
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 83480

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A.Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng (P) thì a vuông góc với b.
    • B.Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với a thì b vuông góc với mặt phẳng (P).
    • C.Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và b song song với mặt phẳng (P) thì a song song hoặc thuộc mặt phẳng (P).
    • D.Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 83482

    Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y=2x33x2+2 tại điểm có hoành độ x0=2 là:

    • A.12
    • B.6
    • C.14
    • D.18
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 83484

    Đạo hàm cấp hai của hàm số f(x)=2x54x+5 bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.40x34x3
    • B.40x3+4x3
    • C.40x38x3
    • D.40x3+8x3
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 83486

    Tìm đạo hàm của hàm số sau y=x43x2+2x1 .

    • A.y=4x36x+3
    • B.y=4x46x+2
    • C.y=4x33x+2
    • D.y=4x36x+2
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 83488

    Cho hàm số f(x)=x31000x2+0,01. Phương trình f(x)=0 có nghiệm thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?     I. (-1;0).            II. (0;1).               III. (1;2).

    • A.Chỉ I.                          
    • B. Chỉ II.     
    • C.Chỉ I và II.
    • D.Chỉ III.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 83490

    Đạo hàm của hàm số f(x)=2x+1 tại x0=1 là:

    • A.2
    • B.3
    • C.4
    • D.5
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 83492

    Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:

    • A.C thành B       
    • B.A thành D  
    • C.C thành A
    • D.B thành C
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 83494

    Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx1x2+2x+12x3+2 là:

    • A.+
    • B.
    • C.12
    • D.0
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 83496

    Cho hàm số y=sin2x. Hãy chọn câu đúng

    • A.4yy=0
    • B.y2+(y)2=4
    • C.4y+y=0
    • D.y=ytan2x
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 83498

    Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB^=BSC^=CSA^. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SB và AC?

    • A.450
    • B.900
    • C.600
    • D.1200
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 83500

    limx2x213x2 bằng

    • A.13
    • B.- 2
    • C.13
    • D.2
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 83502

    Cho hàm số g(x)=9x32x2. Đạo hàm của hàm số g(x) dương trong trường hợp nào?

    • A.x < 3
    • B.x < 6
    • C.x > 3
    • D.x < -3
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 83504

    Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC)ABBC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?

    • A.Góc SIA (I là trung điểm BC)                           
    • B.Góc SCB
    • C.Góc SBA     
    • D.Góc SCA
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 83506

    Tìm a để các hàm số f(x)={4x+11ax2+(2a+1)x,khix03,khix=0 liên tục tại x = 0

    • A.14
    • B.16
    • C.12
    • D.1
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 83508

    Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất 2 bi được chọn có đủ hai màu?

    • A.29
    • B.5324
    • C.118
    • D.59
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 83509

    Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển (a+b)n biết tổng các hệ số bằng 4096.

    • A.792
    • B.462
    • C.924
    • D.1716
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 83510

    Cho cấp số cộng (un), biết u1=1,d=3. Chọn đáp án đúng

    • A.u13=34
    • B.u15=44
    • C.S5=25
    • D.u10=35
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 83511

    Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (α). Giả sử ab,b(α). Khi đó

    • A.a(α).
    • B.a(α) hoặc a(α).
    • C.a cắt (α).
    • D.a(α)
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 83512

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    • A.Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
    • B.Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.
    • C.Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
    • D.Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 83513

    Giá trị lim1nk(kN) bằng:

    • A.4
    • B.0
    • C.2
    • D.5
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 83514

    Phương trình tiếp tuyến của parabol y=x2+x+3 song song với đường thẳng y=43x là 

    • A.y=2x
    • B.y=x2
    • C.y=3x
    • D.y=1x
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 83515

    limx1+x2x+1x21 bằng

    • A.+
    • B.- 1
    • C.1
    • D.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 83516

    Vi phân của hàm số y=2x52x+5 là biểu thức nào sau đây?

    • A.(10x42x2)dx
    • B.(10x4+2x2+5)dx
    • C.(10x+2x2)dx
    • D.(10x4+2x2)dx
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 83517

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    • A.Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
    • B.Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
    • C.Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
    • D.Cả ba mệnh đề trên đều sai.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 83518

    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Khoảng cách từ S đến (ABCD) bằng bao nhiêu?

    • A.a2
    • B.a
    • C.a2
    • D.a3
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 83519

    Phương trình lượng giác: 2cosx+2=0 có nghiệm là:

    • A.[x=7π4+k2πx=7π4+k2π
    • B.[x=π4+k2πx=3π4+k2π
    • C.[x=π4+k2πx=π4+k2π
    • D.[x=3π4+k2πx=3π4+k2π
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 83520

    Giới hạn hàm số limx2(x3+1) có kết quả là:

    • A.
    • B.1
    • C.9
    • D.+
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 83521

    Tính giới hạn: limx0x+422x.

  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 83522

    Cho hàm số y=x3+3x2+1 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x =2.

  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 83523

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a2SA(ABCD) và SA=2a3

    a.Chứng minh BD(SAC).

    b. Xác định và tính góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng (ABCD).

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?