Câu hỏi Trắc nghiệm (33 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 1934
Góc có số đo
đổi ra radian là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 1935
Góc có số đo
đổi sang độ là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 1936
Khẳng định nào sau đây đúng biết
?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 1937
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 1938
Cho biết
. Tính-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 1939
Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
-
A.
và -
B.
và -
C.
và -
D.
và
-
A.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 1940
Giá trị
là :-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 1941
Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì
không âm-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 1942
Tìm số nguyên nhỏ nhất của x để
luôn dương- A.x = - 4
- B.x = - 7
- C.x = - 5
- D.x = - 6
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 1943
Tìm m để
- A.m < - 1
- B.m > - 1
-
C.
-
D.
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 1944
Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức
?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 1945
Bất phương trình
có tập nghiệm là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 1946
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 1947
Tập nghiệm của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 1948
Tìm m để
là nhị thức bậc nhất.-
A.
-
B.
- C.m > 2
- D.m < 2
-
A.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 1949
Tập xác định của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 1950
Tập nghiệm của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 1951
Tìm giá trị của tham số m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu.- A.0 < m < 4
- B.m < 0 hoặc m > 4
- C.m > 2
- D.m < 2
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 1952
Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 1953
Tìm tập xác định của hàm số
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 1954
Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 1955
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2;- 1) và nhận
làm vectơ chỉ phương là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 1956
Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng
là-
A.
-
B.
- C.0
- D.1
-
A.
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 1957
Cho đường thẳng
. Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của d?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 1958
Đường thẳng đi qua A(- 1;2), nhận
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 1959
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình
. Tâm I và bán kính R của (C) lần lượt là- A.I(1;2), R = 1
- B.I(1; -2), R = 3
- C.I(1;- 2), R = 9
- D.I(2; - 4), R = 9
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 1960
Cho đường tròn
. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (T).- A.I(- 2;3), R = 4
- B.I(- 2;3), R = 16
- C.I(2; - 3), R = 16
- D.I(2; - 3), R = 4
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 1961
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn nào sau đây đi qua điểm A(4; - 2)?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 1962
Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 1963
Cho đường tròn
. Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?- A.(C) có tâm I(- 1;- 2)
- B.(C) có bán kính R = 5
- C.(C) có tâm M(2;2)
- D.(C) không đi qua A(1;1)
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 1964
Giải bất phương trình
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 1965
Cho góc
thỏa . Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc -
Câu 33:
Mã câu hỏi: 1966
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn
1) Xác định tâm và bán kính của đường tròn.
2) Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn song song với đường thẳng
Thảo luận về Bài viết