Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021 - Trường THPT Trần Hưng Đạo

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 105547

    Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0;1;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):x2y+z=0

    • A.x1=y12=z1
    • B.x1=y+12=z1
    • C.x1=y+12=z1
    • D.x1=y12=z1
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 105548

    Cho I=20mxsin2xdxJ=0mcos2xdx với mR. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.I=mcos2mJ.
    • B.I=mcos2mJ.
    • C.I=mcos2m+J.
    • D.I=mcos2m+J.
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 105549

    Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;2;0) đến mặt phẳng (P):x2y2z4=0 bằng

    • A.3
    • B.6
    • C.9
    • D.1
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 105550

    Số phức z=87i có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

    • A.8 và 7i
    • B.8 và 7.
    • C.8 và 7i
    • D.8 và 7
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 105551

    Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0;0;2) và song song với đường thẳng d: x1=y1=z12

    • A.x1=y1=z22
    • B.x1=y1=z22
    • C.x1=y1=z+22
    • D.x1=y1=z+22
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 105552

    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;0;1),N(0;2;1). Phường trình của mặt cầu có đường kính MN là

    • A.(x+1)2+(y1)2+z2=3
    • B.(x1)2+(y+1)2+z2=3
    • C.(x+1)2+(y1)2+z2=3
    • D.(x1)2+(y+1)2+z2=11
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 105553

    Cho 01f(x)dx=1, 12f(x)dx=202g(x)dx=4. Tính I=02[2f(x)g(x)]dx

    • A.I=1
    • B.I=1
    • C.I=2
    • D.I=3
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 105554

    Cho hàm số liên tục trên [0;1] thỏa mãn 01[f(x)]2dx=4. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x); y=0, x=0, x=1 quay quanh trục hoành bằng

    • A.4π2
    • B.2π
    • C.4π
    • D.4
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 105555

    Tính I=40msin2xdx theo số thực m.

    • A.I=22cos2m
    • B.I=2cos2m2
    • C.I=2cos2m
    • D.I=cos2m2
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 105556

    Cho 08f(x)dx=36. Tính I=02f(4x)dx.

    • A.I =  - 144
    • B.I = 9
    • C.I = 144
    • D.I = -9
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 105557

    Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x3z+2=0 đi qua điểm nào sau đây?

    • A.E(1;1;1)
    • B.F(1;1;0)
    • C.H(7;3;1)
    • D.G(4;2;0)
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 105558

    Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+2z5=0. Phương trình của mặt cầu có tâm I(1;0;0) và tiếp xúc với (P)

    • A.(x1)2+y2+z2=4
    • B.(x+1)2+y2+z2=2
    • C.(x+1)2+y2+z2=4
    • D.(x1)2+y2+z2=2
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 105559

    Tìm các số thực m, n thỏa mãn 2m+(n+i)i=3+4i với i là đơn vị ảo.

    • A.m=2,n=4.
    • B.m=2,n=4.
    • C.m=2,n=5.
    • D.m=1,n=4.
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 105560

    Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm M(0;0;1), N(0;1;0)E(1;0;0)

    • A.x + y - z = 0
    • B.- x + y + z = 1
    • C.x + y - z = 1
    • D.- x + y + z = 0
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 105561

    Tính tích phân I=014x1x2dx bằng cách đặt u=1x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.I=401udu
    • B.I=201udu
    • C.I=210udu
    • D.I=401udu
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 105562

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x, y=0, x=1, x=2

    • A.12|3x1|dx
    • B.02|3x|dx
    • C.123xdx
    • D.π129xdx
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 105563

    Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;1;2), N(3;0;3), P(2;0;0). Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (MNP) có tọa độ là

    • A.(3;1;1)
    • B.(3;1;1)
    • C.(3;1;1)
    • D.(3;1;1)
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 105564

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1], f(0)=1f(1)=3. Khi đó 01f(x)dx bằng

    • A.-3
    • B.-2
    • C.3
    • D.2
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 105565

    Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:{x=1+ty=2tz=12t (tR) đi qua điểm nào dưới đây?

    • A.M(1;4;5)
    • B.Q(1;2;1)
    • C.N(3;4;5)
    • D.P(1;2;2)
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 105566

    Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2xln4 thỏa F(0)=4. Khi đó F(1) bằng

    • A.5
    • B.2(ln2)2
    • C.7
    • D.6
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 105567

    Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=7+i. Môđun của số phức z bằng

    • A.210
    • B.25
    • C.40
    • D.5
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 105568

    Cho I=40mesin2xcos2x.dx với mR. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.I=22ecos2m.
    • B.I=22esin2m.
    • C.I=2esin2m+2.
    • D.I=2esin2m2.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 105569

    Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;2;3) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là

    • A.(0;2;3)
    • B.(0;0;3).
    • C.(2;0;0)
    • D.(2;0;3)
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 105570

    Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=8xlnx, y=0, x=1, x=e bằng

    • A.2e22
    • B.2e2+2
    • C.4e2+4
    • D.4e24
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 105571

    Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4cosx, y=0, x=0, x=π quay quanh trục hoành bằng

    • A.4π2
    • B.8π2
    • C.2π2
    • D.8π.
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 105572

    Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng (P):2x+4y2z+2=0; (Q):x+2yz=0;  (R):x+2y+z+3=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.(P)(R)
    • B.(Q)(R)
    • C.(P) cắt (Q).
    • D.(Q) cắt (R).
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 105573

    Cho I=ln30mx.3xdxJ=0m3xdx với mR. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.I=m3mJ.
    • B.I=m3mJ.
    • C.I=m3m+J.
    • D.I=m3m+J.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 105574

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8x3+6x

    • A.2x4+3x2+C.
    • B.8x4+6x2+C.
    • C.24x2+6+C
    • D.2x3+3x+C.
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 105575

    Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+12=y1=z1d2:x1=y+12=z1

    • A.d1d2.
    • B.d1 chéo d2.
    • C.d1 trùng với d2.
    • D.d1 cắt d2.
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 105576

    Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng d:x1=y+12=z+13 có tọa độ là

    • A.(0;1;1)
    • B.(3;6;9)
    • C.(2;4;6)
    • D.(1;2;3)
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 105577

    Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxz)

    • A.x + z = 0.
    • B.y = 0
    • C.z = 0
    • D.x = 0
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 105578

    Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M(1;1;2), N(0;0;4)

    • A.x1=y1=z42
    • B.x1=y1=z+42
    • C.x1=y1=z42
    • D.x1=y1=z+42
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 105579

    Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+5z+7=0. Giá trị của biểu thức |z1|2+|z2|2 bằng

    • A.14
    • B.17
    • C.11
    • D.56
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 105580

    Cho số phức z=32i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z có tọa độ là

    • A.(3;2)
    • B.(3;2)
    • C.(3;2)
    • D.(3;2)
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 105581

    Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(2;2;3) và vuông góc với trục Oy là 

    • A.y + 2 = 0
    • B.y = 0
    • C.y - 2 = 0
    • D.x + z = 5
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 105582

    Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;3;2), N(1;1;0), P(1;1;1), góc giữa hai đường thẳng MN và NP bằng

    • A.60
    • B.45
    • C.90
    • D.30
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 105583

    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(3;0;3), N(3;0;3). Phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN là

    • A.x + z = 0
    • B.z = 0
    • C.x - z = 0
    • D.x = 0
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 105584

    Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):xy+z+1=0 và đường thẳng d:x1=y1=z+11. Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương trình là

    • A.x2=y1=z+11
    • B.x2=y1=z11
    • C.x2=y1=z+11
    • D.x2=y1=z11
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 105585

    Xét các số phức z thỏa mãn (z+4i)(z+6) là số thuần ảo. biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

    • A.(3;2)
    • B.(3;2)
    • C. (3;2)
    • D.(3;2)
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 105586

    Cho tập nghiệm của bất phương trình 2(log4x)23log4x+10[m;n] với m,nR. Khi đó 2m+n bằng

    • A.7
    • B.6
    • C.8
    • D.9

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?