Đề thi HK2 môn Hóa lớp 10 năm 2019 - Trường THPT Phan Đình Phùng

Câu hỏi Trắc nghiệm (22 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 11947

    Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:

    • A.NaCl, NaClO3   
    • B.NaCl, NaClO
    • C.NaCl, NaClO4   
    • D.NaClO, NaClO3
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 11948

    Nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

    • A.ns2np3     
    • B.ns2np4   
    • C.ns2np5       
    • D.ns2np7
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 11949

    Hòa tan hết m gam hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch axit HCl 3M vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65 gam muối khan. Tính m?

    • A.22,4 g       
    • B.32,0 g        
    • C.21,2 g      
    • D.30,2 g
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 11950

    Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A gồm (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất. Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí).

    • A.33,6 lit      
    • B.11,2 lít       
    • C.2,24 lít   
    • D.44,8 lít
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 11951

    Có 4 dd sau đây: HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 .Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt được 4 chất trên?

    • A.Na2SO4.  
    • B.Phenolphtalein.      
    • C.AgNO3 .         
    • D.Quỳ tím 
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 11952

    Phương pháp để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm là:

    • A.Điện phân H2O     
    • B.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng  
    • C.Nhiệt phân KMnO4             
    • D.Điện phân dung dịch NaCl
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 11953

    Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất X là: 

    • A.O2    
    • B.Cl2    
    • C.SO2        
    • D.O3
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 11954

    Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:

     

    • A.HCl    
    • B.KOH        
    • C.NaCl         
    • D.Pb(NO3)
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 11955

    Hòa tan 10,8 gam một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl loãng dư thu được 10,08 lít H2 (ở đktc). Kim loại R là:  

    • A.Mg     
    • B.Fe
    • C.Zn
    • D.Al
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 11956

    Cho lần lượt các chất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:

    • A.9
    • B.8
    • C.7
    • D.6
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 11957

    Có 3 bình đựng 3 chất khí riêng biệt: O2, O3, H2S lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển màu xanh là :

    • A.O2      
    • B.H2S    
    • C.O3      
    • D.O3 và O2v
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 11958

    Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

    • A.Xuất hiện chất rắn màu đen   
    • B.Chuyển sang màu nâu đỏ
    • C.Vẫn trong suốt, không màu       
    • D.Bị vẩn đục, màu vàng.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 11959

    Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

    • A.Khí Cl2.     
    • B.Dung dịch HCl.   
    • C.Dung dịch KOH đặc   
    • D.Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 11960

    Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng chứa:

    • A.NaHSO3 1,2M.   
    • B.Na2SO3 1M  .    
    • C.NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M.    
    • D.NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M.
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 11961

    Cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc), biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là:   

    • A.4,48 lít   
    • B.6,72 lít        
    • C.5,6 lít         
    • D.2,24 lít
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 11962

    Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được là:

    • A.58,25g          
    • B.23,30g        
    • C.46,60g     
    • D.34,95g.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 11963

    Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

    • A.CaCO3, Al, CuO   
    • B.Cu, MgO, Fe(OH)3   
    • C.S, Fe, KOH       
    • D.CaCO3, Au, NaOH 
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 11964

    Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

    • A.O2 , Cl2 , H2S.      
    • B.S, SO2 , Cl2   
    • C.F2, S , SO3       
    • D.Cl2 , SO2­, H2SO4
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 11965

    Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

    • A.Zn, CuO, S. 
    • B.Fe, Au, MgO   
    • C.CuO, Mg, CaCO3     
    • D.CaO, Ag, Fe(OH)2
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 11966

    Chất nào sau đây tan trong nước nhiều nhất?

    • A.SO    
    • B.H2S   
    • C.O2           
    • D.Cl2
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 11967

    Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

    a.  Fe +  Cl2   →  

    b.  Ba(NO3)2 +  MgSO4  →

    c.  HCl +  Mg(OH)2    →

    d.  P +   H2SO4 đặc, nóng   →

    e.  Al +    H2SO4 đặc, nóng  →  SO2  +  H2S + .. (biết tỉ lệ mol SO2 và H2S là 1 : 3)

  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 11968

    Hòa tan 22,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4  98% (đặc, nóng, dư). Sau khi phản ứng  xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và thu được dung dịch Y.

     a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X. 

     b. Để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 3M. Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% ban đầu.

    c. Lượng axit trên hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp FeS2, Cu2S (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) thu được sản phẩm khử duy nhất là SO2. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. 

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?