Đề thi HK1 môn Hóa 10 năm 2018-2019 Trường THPT Nguyễn Huệ

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 12901

    Nguyên tố Y có điện tích hạt nhân là 17+. Số khối là 35. Số nơtron là  

    • A.42  
    • B.18  
    • C.35  
    • D.17   
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 12903

    Chất khử là chất

    • A.nhường electron  
    • B.nhận electron
    • C.nhận proton   
    • D.nhường proton        
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 12905

    Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam một kim loại (nhóm IA) vào nước thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc).  Kim loại đó là

    • A.Na (23)  
    • B.K (39)  
    • C.Ba (137) 
    • D.Ca (40)
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 12907

    Trong phân tử CO2, cacbon có

    • A.điện hoá trị là 2+   
    • B.điện hoá trị là 4+
    • C.cộng hoá trị là 2 
    • D.cộng hoá trị là 4
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 12909

    Trật tự tăng dần tính axit nào dưới đây là đúng (biết C(Z=6), N(Z=7), Si(Z=14))? 

    • A.H2CO3, H2SiO3, HNO3    
    • B.H2SiO3, H2CO3, HNO3 
    • C.HNO3, H2SiO3, H2CO3  
    • D.HNO3, H2CO3, H2SiO3  
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 12911

    Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn? 

    • A.Điện tích hạt nhân   
    • B.Tính kim loại, tính phi kim   
    • C.Số electron lớp ngoài cùng  
    • D.Độ âm điện 
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 12913

    Nguyên tố X có cấu hình electron:1s22s22p63s23p64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

    • A.Chu kì 4, nhóm IIA   
    • B.Chu kì 2, nhóm IIA
    • C.Chu kì 2, nhóm IVA   
    • D.Chu kì 3, nhóm IIIA
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 12915

    Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất chứa 46,7% R về khối lượng. Nguyên tử khối R là 

    • A.24   
    • B.12    
    • C.15   
    • D.28 
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 12916

    Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Nguyên tố X có kí hiệu nguyên tử là

     

    • A.\({}_{11}^{12}X\)
    • B.\({}_{12}^{23}X\)
    • C.\({}_{12}^{11}X\)
    • D.\({}_{11}^{23}X\)
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 12917

    Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH3. Oxit cao nhất của nguyên tố R là

    • A.R2O3 
    • B.RO2  
    • C.R2O5   
    • D.RO3
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 12918

    Cho các phản ứng sau:

    (1). 2Na + 2H2O  →    2NaOH  + H2

    (2). CaO + H2O   →     Ca(OH)2

    (3). Zn + 2HCl     →     ZnCl2 + H2

    (4). H2  +  Cl2       →    2HCl      

    Trong các phản ứng trên, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?

    • A.(4)
    • B.(3)   
    • C.(1)
    • D.(2)
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 12919

    Cho A có cấu hình:1s22s22p63s23p5. Nguyên tố A là nguyên tố gì?

    • A.s  
    • B.f       
    • C.d    
    • D.p      
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 12920

    Nguyên tử X có tổng số các loại hạt cơ bản là 18. Xác định X?

    • A.O (Z = 8)  
    • B.F (Z = 9)  
    • C.N (Z = 7)  
    • D.C (Z = 6)
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 12921

    Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố:

    X: 1s22s22p63s23p1        

    Y: 1s22s22p63s2          

    Z: 1s22s22p63s23p3

    Các nguyên tố kim loại là

    • A.Y, Z   
    • B.X, Z     
    • C.X, Y   
    • D.X,Y,Z         
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 12922

    Trường hợp nào sau đây các chất đều tồn tại liên kết ion?

    • A.NaCl, K2O, MgO   
    • B.ZnCl2, Cl2, NH3
    • C.Cl2, CaCl2, N2    
    • D.MgO, H2S, Cl 
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 12923

    Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị 109Ag(chiếm 44%) và BAg. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88. Số khối của đồng vị thứ 2 là 

    • A.107  
    • B.109
    • C.108    
    • D.108,5  
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 12924

    Số oxi hoá của Cl trong phân tử HClO, HCl, KClO3 lần lượt là

    • A.+1, -1, +5  
    • B.+1, +1, +5
    • C.-1, +1, +1  
    • D.-1, +1, +5
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 12925

    Số electron tối đa trên lớp electron thứ n (n: số thứ tự của lớp),  (n ≤ 4) là

    • A.không thể xác định 
    • B.n
    • C.2n2 + 1  
    • D.2n2
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 12926

    Nguyên tử M có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s1. Ion M+ có cấu hình là

    • A.1s22s22p6   
    • B.1s22s22p63s23p1
    • C.1s22s22p5  
    • D.1s22s22p63s2    
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 12927

    Cacbon tự nhiên có 2 đồng vị: \({}_6^{12}C\) và \({}_6^{13}C\) trong đó \({}_6^{12}C\) chiếm 98,9%; \({}_6^{13}C\) chiếm 1,1%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là

    • A.12,022 
    • B.12,011  
    • C.12,5     
    • D.12,055
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 12928

    Cho các nguyên tố: Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19). Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần như sau

    • A.Na > Al > Mg > K  
    • B.K > Al > Mg > Na   
    • C.Na > Mg > Al >K   
    • D.K > Na > Mg > Al
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 12929

    Ion X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là

    • A.chu kì 2, nhóm VA  
    • B.chu kì 2, nhóm VIIA
    • C.chu kì 3, nhóm IA     
    • D.chu kì 2, nhóm VIIIA .
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 12930

    Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 loãng  →  Al(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số các chất của phương trình phản ứng trên là (hệ số là những số nguyên dương tối giản) 

    • A.9    
    • B.7       
    • C.8
    • D.6
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 12931

    Hợp chất nào sau đây tồn tại liên kết cộng hoá trị?

    • A.KF    
    • B.H2S        
    • C.LiCl   
    • D.NaCl
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 12932

    Cho X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2. Vậy X có số lớp electron là

    • A.2            
    • B.5
    • C.3
    • D.4
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 12933

    Cho phương trình: 2NH3 + 3Cl2 → N2  +  6HCl. Trong phản ứng trên

    • A.NH3 là chất oxi hoá    
    • B.NH3 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
    • C.Cl2 là chất khử   
    • D.NH3 là chất khử; Cl2 là chất oxi hoá
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 12934

    Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện tích là

    • A.proton  
    • B.nơtron   
    • C.electron   
    • D.Proton và electron
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 12935

    Để tạo thành cation Al3+ thì nguyên tử Al phải

    • A.nhường 1 electron
    • B.nhận 5 electron
    • C.nhường 3 electron 
    • D.nhận 3 electron
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 12936

    Một nguyên tử R có 111 electron và 141 notron. Kí hiệu đúng của nguyên tử R?

     

    • A.\({}_{80}^{141}R\)
    • B.\({}_{111}^{141}R\)
    • C.\({}_{111}^{252}R\)
    • D.\({}_{80}^{111}R\)
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 12937

    Nguyên tử 27có cấu hình electrron: 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử M gồm:

    • A.13 proton và 14 nơtron 
    • B.13 nơtron và 13 proton
    • C.13 electron và 14 nơtron 
    • D.13 electrron và 13 proton
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 12938

    X là nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IIIA và Y là nguyên tố ở chu kì 2, nhóm VIA. Công thức và loại liên kết của hợp chất tạo bởi X và Y có thể là:

    • A.X5Y2, liên kết cộng hóa trị.
    • B.X3Y2, liên kết ion.
    • C.X2Y3, liên kết ion.
    • D.X2Y5, liên kết cộng hóa trị.
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 12939

    Công thức oxit bậc cao nhất của một nguyên tố là RO2. R thuộc nhóm

    • A.IVA.  
    • B.VIB. 
    • C.VIA.    
    • D.IIIA.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 12940

    Cho 2 nguyên tố: X (Z = 14), Y (Z =17). Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.Tính phi kim: X > Y.
    • B.X, Y thuộc hai chu kì khác nhau trong bảng tuần hoàn.
    • C.Độ âm điện: X > Y.
    • D.Bán kính nguyên tử: X > Y.
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 12941

    Dãy nào sau đây chỉ gồm những phân tử không phân cực?

    • A.N2, CO2, Cl2, H2.   
    • B.N2, Cl2, H2, HF.
    • C.N2, H2O, Cl2, O2.   
    • D.Cl2, HCl, N2, F2.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 12942

    Nguyên tố X nằm ở chu kì 3, nhóm VIA. X thuộc nguyên tố nào sau đây?

    • A.nguyên tố f.   
    • B.nguyên tố s
    • C.nguyên tố p.    
    • D.nguyên tố d.
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 12943

    Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 2e trong các phản ứng hóa học?

    • A.Mg (Z = 12).   
    • B.Na (Z = 11).
    • C.Cl (Z = 17).   
    • D.O (Z = 8).
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 12944

    Số nguyên tố thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn là

    • A.2.  
    • B.32.
    • C.18.   
    • D.8.  
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 12945

    Nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9. Các ion Na+, Mg2+, F- khác nhau về

    • A.số electron lớp ngoài cùng.
    • B.số electron.
    • C.số lớp electron.    
    • D.số proton.
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 12946

    Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử?

    • A.2HgO → 2Hg + O2.   
    • B.CaCO3 → CaO + CO2.
    • C.2Al(OH)→ Al2O3 + 3H2O.  
    • D.2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O.
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 12947

    Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự là

    • A.p < s < d.    
    • B.s < p < d.
    • C.d < s < p.     
    • D.s < d < p.

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?