Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 Trường THCS Tiên Hiệp năm học 2018 - 2019

Câu hỏi Trắc nghiệm (16 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 37460

    Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

    • A.4x2y
    • B.3+xy2
    • C.2xy.(3x3
    • D.4xy2
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 37461

    Giá trị của biểu thức 2x2+xy2 tại x = -1; y = - 4 là:

    • A.- 2
    • B.- 18
    • C.3
    • D.1
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 37462

    Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:

    • A.8
    • B.5
    • C.3
    • D.7
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 37463

    Đơn thức trong ô vuông ở đẳng thức: 2x2y+=4x2y là:

    • A.2x2y
    • B.2x2y
    • C.6x2y
    • D.4x2y
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 37464

    Số thực khác 0 là đơn thức có bậc là:

    • A.0
    • B.1
    • C.Không có bậc           
    • D.Đáp án khác           
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 37465

    Cho tam giác ABC có Â = 900, AB = 2, BC = 4 thì độ dài cạnh AC là:

    • A.3
    • B.12
    • C.8
    • D.6
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 37466

    Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau.

    9

    4

    4

    7

    7

    9

    7

    8

    6

    5

    9

    7

    3

    6

    9

    4

    8

    4

    7

    5

    Tần số của điểm 7 là :

    • A.7
    • B.2
    • C.10
    • D.5
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 37467

    ΔABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:

    • A.1480
    • B.380
    • C.1420
    • D.120
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 37468

    ΔMNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 500. Số đo góc P bằng:

    • A.800
    • B.1000
    • C.500
    • D.1300
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 37469

    Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5xy3

    • A.5x3y
    • B.5x2y
    • C.2x2y3
    • D.y3x
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 37470

    Giá trị của biểu thức: x5y+x2y+x5y tại x = -1; y = 1 là:

    • A.- 2
    • B.- 1
    • C.1
    • D.2
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 37471

    Bậc của đa thức x5y4+x3y31x3 là:

    • A.3
    • B.4
    • C.5
    • D.6
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 37472

    Cho đa thức M=6x6y+13x4y3y74x4y3+105x6y+2y72,5.

    a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

    b) Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1.

  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 37473

    Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

    10

    13

    15

    10

    13

    15

    17

    17

    15

    13

    15

    17

    15

    17

    10

    17

    17

    15

    13

    15

    a. Dấu hiệu ở đây là gì?

    b. Lập bảng “tần số” và tìm mốt của  dấu hiệu

    c. Tính số trung bình cộng 

    d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng bảng “tần số”

  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 37474

    Cho tam giác ABC vuông tại A, có B^=600 và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

     a. Chứng minh: ΔABD=ΔEBD.

     b. Chứng minh: ΔABE là tam giác đều.

     c. Tính độ dài cạnh BC.

  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 37475

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: 

    A=(x9)2+|2xy2|+10

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?