Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 24727
Cho các phép tính như bên dưới, chọn câu sai.
- A.125−(−314)>189
- B.67−89=67+(−89)=−(89−67)<89
- C.0−(−321)>0
- D.−127−(−34)=−127+34 <−127
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 24731
Tính giá trị của A=389−x biết x = 1589
- A.1200
- B.-1200
- C.-1300
- D.-4000
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 24734
Giá trị của B=−∣−903∣−x biết x = - 193x=−193 là bao nhiêu?
- A.710
- B.-710
- C.500
- D.-650
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 24738
Tính M=−27−(133−129)−(−46) ta được kết quả nào dưới đây?
- A.M = 68
- B.M=50
- C.M=15
- D.M=35
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 24740
Giá trị của x biết 78 - x = - 119 là bằng bao nhiêu?
- A.-197
- B.-176
- C.197
- D.176
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 24741
Tổng (190862−2987)+(−190862) bằng bao nhiêu?
- A.−2987
- B.2453
- C.2987
- D.−2453
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 24743
Kết quả của phép tính (−178)+65+(−6)+178 là bằng bao nhiêu?
- A.−59
- B.-101
- C.101
- D.59
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 24746
Đơn giản biểu thức x+11−(−89−x) ta được kết quả nào sau đây?
- A.2x+100
-
B.300 - x
- C.x - 100
- D.100+3x
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 24749
Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 6( (x + 7) = 96?
- A.95
- B.-16
- C.-23
- D.96
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 24752
Tìm tất cả các ước chung của 25 và (- 40)
- A.{±2;±5;±10}
- B.{±1;±5}
- C.{±1;±2;±5;±4;±10}
- D.{±1;±2;±5;±10;±25}
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 24755
Tìm tất cả các ước chung của - 18 và 30.
- A.{±1;±2;±3;±6}
- B.{±2;±3;±6}
- C.{±1;±2;±3;±4;±6}
- D.{±1;±2;±3;±6;±9}
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 24758
Cho x thuộc Z và ( - 154 + x) chia hết cho 3 thì:
- A.x chia 3 dư 2
- B.x⋮3
- C.x chia 3 dư 1
- D.Không kết luận được tính chia hết cho 3 của x
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 24760
So sánh các phân số
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 24762
Tìm x biết
- A.x = 4
- B.x = -4
- C.x = 5
- D.x = 4 và x = -4
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 24764
Tìm x biết
- A.x = 1
- B.x = 2
- C.x = 3
- D.x = 4
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 24766
Quy đồng
và được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 24769
Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau :
và được ba phân số lần lượt là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 24772
Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau :
và thu được các phân số lần lượt là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 24774
So sánh A và B, biết rằng :
và .- A.A > B
- B.A = B
- C.A < B
- D.Đáp án khác
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 24777
Tìm x biết
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 24779
Cho
. So sánh : và 1-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 24782
Tìm x biết
- A.x = 2
- B.x = 3
- C.x = 1
- D.x = 4
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 24784
Tìm x, biết:
-
A.
-
B.
-
C.
- D.1
-
A.
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 24787
Tính:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 24789
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Om, vẽ
. Tính số đo góc- A.420
- B.440
- C.460
- D.430
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 24791
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ
, em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:- A.Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz.
- B.Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox.
- C.Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox.
- D.Chưa thể kết luận được tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 24793
Trong các đáp án sau đâu là hình ảnh một mặt phẳng?
- A.Mặt bàn
- B.Ô tô
- C.Quả bóng
- D.Cả A, B, C đều đúng
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 24796
Cho hình vẽ sau. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:
- A.Điểm C và D thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
- B.Điểm D và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
- C.Điểm C và B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
- D.Điểm B;C;D thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 24799
Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là
- A.16
- B.72
- C.36
- D.42
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 24802
Cho các góc có số đo là:
Có bao nhiêu góc là góc nhọn?- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 24805
Chọn phát biểu đúng.
- A.Góc có số đo 1200 là góc vuông
- B.Góc có số đo 800 là góc tù
- C.Góc có số đo 1000 là góc nhọn
- D.Góc có số đo 1500 là góc tù
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 24808
Chọn câu sai.
- A.Góc vuông có số đo lớn hơn góc nhọn
- B.Góc tù có số đo nhỏ hơn góc vuông
- C.Góc tù có số đo lớn hơn góc nhọn
- D.Góc bẹt là góc có số đo lớn nhất
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 24811
Đổi 915’ ra độ ta được:
- A.15°15'
- B.15,15°
- C.15,25°
- D.15°25'
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 24813
Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180° . Trong đó, có bao nhiêu góc tù:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 24817
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
- A.15,250 = 15025'
- B.15,250 = 1525'
- C.15,250 = 15015'
- D.15,250 = 15
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 24820
Cho
và góc xOm bằng góc yAn. Khi đó góc yAn bằng:- A.50°
- B.40°
- C.45°
- D.30°
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 24822
Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu đã cho sau:
-
A.Nếu tia OA nằm giữa hai tia OB và OC thì khi đó ta có:
-
B.Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì khi đó ta có:
-
C.Nếu tia Oy nằm giữa hai tia On và Om thì khi đó ta có:
-
D.Nếu tia Oz nằm trong góc
thì
-
A.Nếu tia OA nằm giữa hai tia OB và OC thì khi đó ta có:
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 24825
- A.Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900
- B.Hai góc kề nhau có cùng số đo
- C.Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau gọi là hai góc kề bù
- D.Hai góc có tổng bằng 180∘ là hai góc bù nhau
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 24828
Trên AB lấy điểm I sao cho AI = 3,5cm. Lấy điểm P là trung điểm của AO. Chọn câu đúng trong các câu sau:
- A.Điểm I là trung điểm của OM
- B.Điểm O nằm giữa I và P
- C.IP = 2cm
- D.Cả A, B, C đều đúng.
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 24832
Trên tia Ax lấy hai điểm A, B sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Chọn câu sai trong các câu dưới đây:
- A.B là trung điểm của đoạn thẳng AC
- B.AN = 7,5cm
- C.MN = 5cm
- D.AN=2,5cm
Thảo luận về Bài viết