Câu hỏi Trắc nghiệm (50 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 82099
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
và ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 82100
Trên giá sách có 20 cuốn sách; trong đó 2 cuốn sách cùng thể loại, 18 cuốn sách khác thể loại. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho cac cuốn sách cùng thể loại xếp kề nhau ?
- A.18!.2!
- B.18!+2!
- C.3.18!
- D.19!.2!
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 82101
Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 82102
Nghiệm của phương trình lượng giác:
thỏa mãn điều kiện là:-
A.
-
B.
-
C.
- D.x = 0
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 82103
Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 1 ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 82104
Chọn kết quả đúng của
:- A.4
-
B.
- C.0
-
D.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 82105
Cho cấp số cộng
biết và . Tìm và công sai d-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 82106
Giá trị của
bằng:-
A.
-
B.
- C.0
- D.1
-
A.
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 82107
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Phép tịnh tiến theo vectơ
biến A thành điểm có tọa độ là:- A.(3;1)
- B.(1;6)
- C.(3;7)
- D.(4;7)
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 82108
Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính xác suất 3 em được chọn có ít nhất 1 nữ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 82109
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 82110
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Diện tích thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (GCD) là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 82111
có giá trị bằng- A.1
-
B.
- C.0
- D.- 1
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 82112
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 82113
Cho hàm số
. Tìm m để hàm số gián đoạn tại x = 2.-
A.
- B.m = - 4
- C.m = 1, m = - 4
-
D.
-
A.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 82114
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;0). Tìm tọa độ ảnh A' của điểm A qua phép quay
.- A.A'(- 3;0)
- B.A'(3;0)
- C.A'(0;- 3)
-
D.
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 82115
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 82116
Cho
. Biết rằng tổng các hệ số trong khai triển của P(x) bằng 2048. Khi đó, giá trị của n bằng:- A.10
- B.11
- C.8
- D.9
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 82117
Số nào trong các số sau bằng
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 82118
Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình
. Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 82119
Cho
góc giữa và bằng . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 82120
Phương trình
có các nghiệm là:-
A.
và -
B.
-
C.
-
D.
và
-
A.
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 82121
Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5?
- A.5
- B.24
- C.120
- D.625
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 82122
Tìm tập xác định của hàm số
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 82123
Cho hàm số
xác định trên đoạn [a;b]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?-
A.Nếu hàm số
liên tục trên đoạn [a;b] và thì phương trình không có nghiệm trên khoảng (a;b). -
B.Nếu
thì phương trình có ít nhất một nghiệm trên khoảng (a;b). -
C.Nếu hàm số
liên tục, tăng trên đoạn [a;b] và thì phương trình không thể có nghiệm trên khoảng (a;b). -
D.Nếu phương trình
có nghiệm trong khoảng (a;b) thì hàm số phải liên tục trên khoảng (a;b).
-
A.Nếu hàm số
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 82124
Cho
là cấp số cộng biết . Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng- A.630
- B.800
- C.600
- D.570
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 82125
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn
. Hệ số của số hạng chứa của khai triển biểu thức bằng:- A.64152
- B.18564
- C.194265
- D.192456
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 82126
có giá trị bằng:- A.2
- B.- 2
-
C.
-
D.
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 82127
Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng
. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Cắt tứ diện bởi mặt phẳng đi qua điểm M và song song với hai đường thẳng AB, CD thì được thiết diện có diện tích là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 82128
Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Góc giữa hai đường thẳng OM và BC là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 82129
Biết rằng
và . Khẳng định nào dưới đây sai?-
A.
-
B.
- C.b > 1
- D.1 < a < 3
-
A.
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 82130
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AD sao cho AD = 3AM. Đường thẳng qua M và song song với AB cắt CI tại N. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
- A.MG // (SBC)
- B.MG // (SCD)
- C.NG // (SCD)
- D.NG // (SBC)
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 82131
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
(m là tham số bất kì) và điểm A(5;1). Khoảng cách lớn nhất từ A đến bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 82132
Kết quả (b,c) của việc gieo một con súc sắc cân đối hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai
.Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 82133
Hệ số của
trong khai triển của đa thức bằng- A.965
- B.263
- C.632
- D.956
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 82134
Cho dãy số
với . Số hạng thứ 100 của dãy số là- A.9901
- B.10101
- C.9900
- D.10100
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 82135
Hàm số
đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 82136
Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn
?- A.9
- B.10
- C.16
- D.18
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 82137
Cho tam giác đều ABC, gọi D là điểm thỏa mãn
. Gọi R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ADC. Tỉ số bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 82138
Cho dãy số
xác định bởi . Tính-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 41:
Mã câu hỏi: 82139
Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Biết góc giữa hai đường thẳng AB, MN bằng
. Tính độ dài đoạn thẳng MN.-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 42:
Mã câu hỏi: 82140
Cho hình chóp S.ABC có
và . Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 43:
Mã câu hỏi: 82141
Nếu
thì với cặp số nguyên (p;q). Giá trị của tổng p+q bằng- A.3
- B.11
- C.22
- D.15
-
Câu 44:
Mã câu hỏi: 82142
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, gọi I là trung điểm của cạnh SC. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
- A.Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
- B.IO // (SAD)
- C.IO // (SAB)
-
D.
-
Câu 45:
Mã câu hỏi: 82143
Có bao nhiêu cặp số thực (a;b) để bất phương trình
nghiệm đúng với mọi ?- A.0
- B.1
- C.3
- D.2
-
Câu 46:
Mã câu hỏi: 82144
Cho hình chóp tam giác S.ABCD có
và . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Độ dài đoạn SG bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 47:
Mã câu hỏi: 82145
Biết các cạnh của một tam giác nằm trên các đường thẳng
. Diện tích của tam giác bằng- A.17
- B.15
- C.14
- D.19
-
Câu 48:
Mã câu hỏi: 82146
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn
và . Véctơ nào dưới đây là véc tơ của phép tịnh tiến biến (C) thành (C') ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 49:
Mã câu hỏi: 82147
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, CD, SA. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
- A.(MNP) // (SCD)
- B.(MNP) // (SBC)
- C.IJ // (SAD)
- D.(MNP) // (SAB)
-
Câu 50:
Mã câu hỏi: 82148
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của CD, CB, SA. Giao tuyến của (MNK) với (SAB) là đường thẳng KT, với T được xác định theo một trong bốn phương án được liệt kê dưới đây. Hãy chọn khẳng định đúng:
- A.T là giao điểm của KN và SB
- B.T là giao điểm của MN với SB
- C.T là giao điểm của MN và AB
- D.T là giao điểm của KN và AB
Thảo luận về Bài viết