Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 80012
Cho cấp số nhân (un) có
. Biết u2 < 0, giá trị S5 bằng-
A.
-
B.
- C.2
- D.121
-
A.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 80014
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (un) là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 80016
Tổng
có giá trị là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 80018
Một cấp số nhân có số hạng đầu
, công bội q = 2. Biết . Tìm n?- A.n = 7
- B.n = 6
- C.n = 8
- D.n = 9
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 80020
Cho dãy số :
. Khẳng định nào sau đây là sai?- A.Dãy số không phải là một cấp số nhân.
-
B.Dãy số này là cấp số nhân có
-
C.Số hạng tổng quát
- D.Là dãy số không tăng, không giảm.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 80022
Cho dãy số
. Khẳng định nào sau đây là sai?- A.Dãy số là cấp số cộng có d = – 2.
- B.Dãy số là cấp số cộng có d = 2.
-
C.Số hạng thứ n+1 là
- D.Tổng của 4 số hạng đầu tiên là 40.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 80024
Cho dãy số
. Khẳng định nào sau đây là đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 80026
Cho dãy số
. Khẳng định nào sau đây đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 80028
Cho dãy số
, Tính-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 80030
Cho dãy số
. Tính ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 80032
Xét tính bị chặn của các dãy số sau
- A.Bị chặn
- B.Không bị chặn
- C.Bị chặn trên
- D.Bị chặn dưới
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 80034
Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
- A.Dãy số tăng, bị chặn
- B.Dãy số tăng, bị chặn dưới
- C.Dãy số giảm, bị chặn trên
- D.Cả A, B, C đều sai
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 80036
Cho dãy số (un) xác định bởi
. Khi đó u10 bằng:- A.48
- B.60
- C.58
- D.10
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 80038
Cho dãy số
. khi đó công thức truy hồi của dãy là:-
A.
với -
B.
với -
C.
với -
D.
với
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 80040
Cho dãy số (un) xác định bởi :
Công thức của un+1 theo n là:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 80042
Giá trị của
bằng:-
A.
-
B.
- C.0
- D.3
-
A.
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 80044
Giá trị của
bằng:-
A.
-
B.
-
C.
- D.1
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 80046
Giá trị của
bằng:-
A.
-
B.
- C.16
- D.1
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 80048
Giá trị của
bằng:-
A.
-
B.
- C.0
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 80050
Giá trị của
bằng:-
A.
-
B.
-
C.
- D.1
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 80052
Tìm giới hạn
-
A.
-
B.
- C.2
- D.0
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 80054
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
là:-
A.
- B.0
- C.1
-
D.
-
A.
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 80055
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
là:-
A.
- B.0
- C.4
-
D.
-
A.
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 80056
Tìm giới hạn
-
A.
-
B.
-
C.
- D.0
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 80057
Cho hàm số
. Chọn kết quả đúng của- A.0
-
B.
- C.1
- D.Không tồn tại
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 80058
Cho hai vectơ
thỏa mãn: . Độ dài vectơ bằng?- A.25
-
B.
-
C.
- D.29
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 80059
Trong không gian cho tam giác ABC . Tìm M sao cho giá trị của biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.- A.M là trọng tâm tam giác ABC
- B.M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
- C.M là trực tâm tam giác ABC .
- D.M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 80060
Trong không gian cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn hệ thức đúng?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 80061
Cho tứ diện ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn
- A.k = 1
- B.k = 2
- C.k = 3
- D.k = 0
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 80062
Cho hai vectơ
thỏa mãn: . Gọi là góc giữa hai vectơ . Chọn khẳng định đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 80063
Cho tứ diện ABCD có ,
( I J , lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là :- A.30o
- B.45o
- C.60o
- D.90o
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 80064
Cho tứ diện ABCD với
. Gọi là góc giữa AB và CD . Chọn khẳng định đúng ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 80065
Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD . Góc giữa AO và CD bằng bao nhiêu ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 80066
Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó
bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 80067
Cho hình chóp S.ABC có
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 80068
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa BB' và AC bằng
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 80069
Cho hình lập phương
. Góc giữa AC và DA1 là?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 80070
Cho tứ diện ABCD có
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 80071
Cho
góc giữa và bằng 120o. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 80072
Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC ' có chung cạnh AB và nằm trong hai
mặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
Thảo luận về Bài viết