Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 80012

    Cho cấp số nhân (un) có S2=4;S3=13. Biết u2 < 0, giá trị S5 bằng

    • A.3516
    • B.18116
    • C.2
    • D.121
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 80014

    Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (un) là:

    • A.u6=160
    • B.u6=320
    • C.u6=160
    • D.u6=320
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 80016

    Tổng S=13+132++13n+ có giá trị là:

    • A.19
    • B.14
    • C.13
    • D.12
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 80018

    Một cấp số nhân có số hạng đầu u1=3, công bội q = 2. Biết Sn=765. Tìm n?

    • A.n = 7
    • B.n = 6
    • C.n = 8
    • D.n = 9
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 80020

    Cho dãy số :1;13;19;127;181 . Khẳng định nào sau đây là sai? 

    • A.Dãy số không phải là một cấp số nhân.
    • B.Dãy số này là cấp số nhân có u1=1;q=13
    • C.Số hạng tổng quát un=(1)n13n1
    • D.Là dãy số không tăng, không giảm.
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 80022

    Cho dãy số (un) với :un=2n+5. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.Dãy số là cấp số cộng có d = – 2.
    • B.Dãy số là cấp số cộng có d = 2.
    • C.Số hạng thứ n+1 là :un+1=2n+7
    • D.Tổng của 4 số hạng đầu tiên là 40.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 80024

    Cho dãy số (un)có:u1=3;d=12. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.un=3+12(n+1)
    • B.un=3+12n1
    • C.un=3+12(n1)
    • D.un=n(3+14(n1))
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 80026

    Cho dãy số (un) có: u1=14;d=14. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.S5=54
    • B.S5=45
    • C.S5=54
    • D.S5=45
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 80028

    Cho dãy số (un) có d=2;S8=72, Tính u1

    • A.u1=16
    • B.u1=16
    • C.u1=116
    • D.u1=116
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 80030

    Cho dãy số (un) có d=0,1;S5=0,5. Tính u1?

    • A.u1=0,3
    • B.u1=103
    • C.u1=103
    • D.u1=0,3
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 80032

    Xét tính bị chặn của các dãy số sau un=43nn2

    • A.Bị chặn
    • B.Không bị chặn
    • C.Bị chặn trên
    • D.Bị chặn dưới
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 80034

    Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (un), biết: un=1+122+132++1n2

    • A.Dãy số tăng, bị chặn
    • B.Dãy số tăng, bị chặn dưới
    • C.Dãy số giảm, bị chặn trên
    • D.Cả A, B, C đều sai
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 80036

    Cho dãy số (un) xác định bởi un=n24n2. Khi đó u10 bằng:

    • A.48
    • B.60
    • C.58
    • D.10
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 80038

    Cho dãy số un=1+(n+3).3n. khi đó công thức truy hồi của dãy là:

    • A.un+1=1+3un với n1
    • B.un+1=1+3un+3n+1 với n1
    • C.un+1=un+3n+12 với n1
    • D.un+1=3un+3n+12 với n1
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 80040

    Cho dãy số (un) xác định bởi :

    {u1=1un+1=un+n2,n1

    Công thức của un+1 theo n là:

    • A.1+n(n+1)(2n+1)6
    • B.n(n+1)(2n+1)6
    • C.n2(n+1)24
    • D.1+n2(n+1)24
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 80042

    Giá trị của C=lim3n3+14n2n4+3n+1+n bằng:

    • A.+
    • B.
    • C.0
    • D.3
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 80044

    Giá trị của D=limn2+13n3+232n4+n+24n bằng:

    • A.+
    • B.
    • C.13241
    • D.1
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 80046

    Giá trị của C=lim(2n2+1)4(n+2)9n17+1 bằng:

    • A.+
    • B.
    • C.16
    • D.1
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 80048

    Giá trị của B=limn2+2nn3n2+1 bằng:

    • A.+
    • B.
    • C.0
    • D.113
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 80050

    Giá trị của A=lim2n2+3n+13n2n+2 bằng:

    • A.+
    • B.
    • C.23
    • D.1
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 80052

    Tìm giới hạn B=limx4x23x+42xx2+x+1x

    • A.+
    • B.
    • C.2
    • D.0
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 80054

    Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx+x4x3+x2x là:

    • A.
    • B.0
    • C.1
    • D.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 80055

    Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx(4x53x3+x+1) là:

    • A.+
    • B.0
    • C.4
    • D.
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 80056

    Tìm giới hạn E=limx+(x2x+1x)

    • A.
    • B.12
    • C.+
    • D.0
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 80057

    Cho hàm số f(x)=(x+2)x1x4+x2+1. Chọn kết quả đúng của limx+f(x)

    • A.0
    • B.12
    • C.1
    • D.Không tồn tại
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 80058

    Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: |a|=26;|b|=28;|a+b|=48. Độ dài vectơ abbằng? 

    • A.25
    • B.616
    • C.619
    • D.29
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 80059

    Trong không gian cho tam giác ABC . Tìm M sao cho giá trị của biểu thức P=MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. 

    • A.M là trọng tâm tam giác ABC 
    • B.M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
    • C.M là trực tâm tam giác ABC .
    • D.M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 80060

    Trong không gian cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn hệ thức đúng? 

    • A.AB2+AC2+BC2=2(GA2+GB2+GC2)
    • B.AB2+AC2+BC2=GA2+GB2+GC2
    • C.AB2+AC2+BC2=4(GA2+GB2+GC2)
    • D.AB2+AC2+BC2=3(GA2+GB2+GC2)
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 80061

    Cho tứ diện ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn ABCD+ACDB+ADBC=k

    • A.k = 1
    • B.k = 2
    • C.k = 3
    • D.k = 0
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 80062

    Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: |a|=4;|b|=3;|ab|=4. Gọi α là góc giữa hai vectơ a,b. Chọn khẳng định đúng? 

    • A.cosα=38
    • B.α=30
    • C.cosα=13
    • D.α=60
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 80063

    Cho tứ diện ABCD có , AB=CD=a,IJ=a32 ( I J , lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : 

    • A.30o
    • B.45o
    • C.60o
    • D.90o
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 80064

    Cho tứ diện ABCD với AC=32AD,CAB^=DAB^=60,CD=AD. Gọi φ là góc giữa AB và CD . Chọn khẳng định đúng ? 

    • A.cosφ=34
    • B.φ=60
    • C.φ=30
    • D.cosφ=14
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 80065

    Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD . Góc giữa AO và CD bằng bao nhiêu ? 

    • A.00
    • B.30
    • C.90
    • D.60
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 80066

    Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó cos(AB,DM) bằng 

    • A.22
    • B.32
    • C.12
    • D.36
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 80067

    Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC và ASB^=BSC^=CSA^ . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SA và BC? 

    • A.120.
    • B.90
    • C.60
    • D.450
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 80068

    Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa BB' và AC bằng

    • A.a2
    • B.a3
    • C.a22
    • D.a33
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 80069

    Cho hình lập phương ABCDA1B1C1D1. Góc giữa AC và DA1 là?

    • A.450
    • B.900
    • C.60
    • D.120
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 80070

    Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD và BAC^=BAD^=600 . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và CD?

    • A.60
    • B.45
    • C.120
    • D.90
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 80071

    Cho a=3,b=5 góc giữa a và b và bằng 120o. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? 

    • A.|a+b|=19
    • B.|ab|=7
    • C.|a2b|=139
    • D.|a+2b|=9
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 80072

    Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC ' có chung cạnh AB và nằm trong hai
    mặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,CB,BC và CA  . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và CC?

    • A.450
    • B.120
    • C.600
    • D.900

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?