Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 Trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc năm 2018 - 2019

Câu hỏi Trắc nghiệm (50 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 207132

    Cho a và b ngược hướng . Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.a.b=|a||b|
    • B.a.b=|a||b|
    • C.a.b=1
    • D.a.b=0
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 207134

    Cho hai véc tơ a và b khác véc tơ o và a=(a1;a2),b=(b1;b2) . Tìm khẳng định sai?

    • A.cos(a,b)=a1b2+a2b1a12+a22.b12+b22
    • B.a.b=a1b1+a2b2
    • C.aba1b1+a2b2=0
    • D.|a|=a12+a22
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 207136

    Cho a, b là các số thực bất kỳ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A.a>ba2>b2
    • B.a>bab>0
    • C.a>b>01a<1b
    • D.a>ba3>b3
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 207138

    Cho a, b, c, d  là các số thực.  Suy luận nào sau đây đúng?

    • A.{a>b>0c>d>0ac>bd
    • B.{a>bc>dac>bd
    • C.{a>bc>dac>bd
    • D.{a>bc>dac>bd
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 207140

    Cho góc 00α1800 bất kỳ . Tìm khẳng định đúng?

    • A.cosα=cos(1800α)
    • B.tanα=tan(1800α)
    • C.sinα=sin(1800α)
    • D.cotα=cot(1800α)
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 207142

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên nửa đường tròn đơn vị lấy điểm M(x0;y0) và xoM^=α. Khi đó sinα bằng

    • A.y0x0
    • B.x0y0
    • C.x0
    • D.y0
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 207144

    Cho hai véc tơ a và b khác véc tơ o. Khi đó a.b bằng

    • A.|a||b|cos(a,b)
    • B.|a||b|cos(a,b)
    • C.|a||b|sin(a,b)
    • D.|a||b|
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 207146

    Điều kiện xác định của phương trình x+1=2x2xx1 là

    • A.x > 1
    • B.x1
    • C.x1
    • D.x < 1
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 207147

    Điều kiện để bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm R là

    • A.{a=0b>0
    • B.{a=0b<0
    • C.{a>0b>0
    • D.{a=0b0
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 207149

    Gọi (x0;y0;z0) nghiệm của hệ phương trình {xy+z=2z+y=3z=1 . Tính x0.y0.z0

    • A.-6
    • B.6
    • C.2
    • D.3
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 207151

    Tích tất cả các nghiệm của phương trình x2+x5=0 là

    • A.-5
    • B.1
    • C.-1
    • D.5
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 207153

    Phương trình ax + b = 0 có nghiệm x duy nhất khi

    • A.a = b = c
    • B.a.b0
    • C.a = 0
    • D.a0
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 207155

    Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a,CA = b,AB = c. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.SΔABC=12bcsinA$
    • B.asinA=bsinB=csinC
    • C.a2+2bccosB=b2+c2
    • D.cosA=b2+c2a22bc
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 207157

    Cho a, b, c, d là các số thực. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

    • A.{a<bc<dac<bd
    • B.a<ba+c<b+c
    • C.a<bac<bc
    • D.a<b\Leftrightarro ac > bc$
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 207159

    Hệ phương trình {2x+my=1x+y=m( với m là tham số) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

    • A.1
    • B.0
    • C.Vô số
    • D.2
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 207161

    Cho tam giác ABC có BC = a,CA = b,AB = c. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A.Nếu b2+c2a2<0 thì góc A nhọn.
    • B.Nếu b2+c2a2<0 thì góc A vuông.
    • C.Nếu b2+c2a2>0 thì góc A tù.
    • D.Nếu b2+c2a2>0 thì góc A nhọn.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 207163

    Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c,R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A.a=2RtanA
    • B.a=2RcosA
    • C.a=RsinA
    • D.a=2RsinA
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 207165

    Tập nghiệm của bất phương trình 2x10 là

    • A.[12;+)
    • B.[12;+)
    • C.(;12]
    • D.(12;+)
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 207167

    Bất phương trình x2+bx+1>0 có nghiệm khi

    • A.b24<0
    • B.|b|2
    • C.bR
    • D.b24>0
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 207169

    Tập nghiệm của bất phương trình |x|1 là

    • A.[1;1]
    • B.(;+)
    • C.(1;1)
    • D.(;1][1;+)
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 207171

    Tập nghiệm của bất phương trình x22xx+10 là

    • A.(1;0](2;+)
    • B.(;1)[2;+)
    • C.(;0)[2;+)
    • D.(1;0][2;+)
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 207173

    Tập nghiệm của bất phương trình x2x60 là

    • A.(;2][3;+)
    • B.(;2)[3;+)
    • C.(;2](3;+)
    • D.[-2; 3]
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 207175

    Cho a=(1;2),b=(2;3). Khi đó a.b bằng:

    • A.4
    • B.-4
    • C.8
    • D.6
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 207177

    Cho sinα=45,(900<α<1800). Khi đó cosα bằng:

    • A.35$
    • B.15
    • C.15
    • D.35
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 207178

    Biết M(x; y) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d:y = x - 1 và d/:y=2x+3. Tính 2y - x .

    • A.-3
    • B.2
    • C.-1
    • D.-6
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 207180

    Cho tanα=2. Tính giá trị của biểu thức P=2sinα+cosαsinαcosα 

    • A.4
    • B.-5
    • C.3
    • D.5
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 207182

    Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn điều kiện a+b+ca=3ba+bc . Tính số đo của góc C .

    • A.300
    • B.600
    • C.1200
    • D.450
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 207184

    Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3; 3] bằng:

    • A.12
    • B.-12
    • C.-9
    • D.18
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 207186

    Số nghiệm của phương trình 4x2=x bằng:

    • A.2
    • B.3
    • C.0
    • D.1
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 207188

     Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính AB.CA

    • A.a2
    • B.a22
    • C. - a2
    • D.a22
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 207191

    Biết parabol (P):y=ax2+bx+2 có tọa độ đỉnh I(2;-2). Khi đó a + 2b bằng:

    • A.9
    • B.7
    • C.2
    • D.-7
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 207194

    Có bao nhiêu số nguyên không lớn hơn 2019 thỏa mãn bất phương trình xx+10 ?

    • A.2018.
    • B.2021
    • C.2020
    • D.2019
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 207197

    Gọi tập nghiệm của bất phương trình |x+1|>|2x+1| là S=(a;b). Khi đó a+b bằng:

    • A.1/3
    • B.2/3
    • C.1
    • D.-2/3
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 207199

    Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a bằng:

    • A.R = a
    • B.R=a32
    • C.R=a63
    • D.R=a33
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 207201

    Phương trình |x+1|=|2x1| có tổng tất cả các nghiệm bằng:

    • A.2
    • B.3
    • C.0
    • D.-1
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 207203

    Cho đoạn thẳng AB = 2c và điểm M thỏa mãn MA.MB=3a2 . Khi đó điểm M nằm trên đường tròn có bán kính bằng: 

    • A.R = 2a
    • B.R = a
    • C.R=a3
    • D.R=a7
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 207205

    Tập nghiệm của bất phương trình 2x+3>x bằng:

    • A.S=(32;0)(3;+)
    • B.S=[0;3)
    • C.S=[32;2)
    • D.S=[32;3)
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 207207

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(|12x|)=0 có tổng tất cả các nghiệm là: 

                                                                                                                                        

    • A.2
    • B.1
    • C.4
    • D.-2
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 207209

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức p=x+4x1(x>1) bằng:

    • A.4
    • B.3
    • C.2
    • D.5
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 207212

    Cho ba véc tơ a,b,c thỏa mãn |a|=1,|b|=1,|a+2b|=3 . Tính  (a+2b)(2ab) .

    • A.12
    • B.-4
    • C.3
    • D.0
  • Câu 41:

    Mã câu hỏi: 207214

    Cho góc 00<α<900 thỏa mãn sinα+2cosα=2 . Khi đó tanα bằng

    • A.2
    • B.22
    • C.0
    • D.145
  • Câu 42:

    Mã câu hỏi: 207216

    Cho ΔABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Biết BM=32,CN=3,BGC^=1200 . Tính cạnh BC .

    • A.4
    • B.3
    • C.6
    • D.7
  • Câu 43:

    Mã câu hỏi: 207218

    Gọi S=[a;b) là tập nghiệm của bất phương trình x+1<2 . Tính a + b .

    • A.4
    • B.-1
    • C.3
    • D.2
  • Câu 44:

    Mã câu hỏi: 207219

    Cho hệ {x2=3xyy2=3yx  có hai nghiệm (x1;y1),(x2;y2) khi đó (x1+x2)2+y1y2 bằng:

    • A.3
    • B.1
    • C.4
    • D.-2
  • Câu 45:

    Mã câu hỏi: 207220

    Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để với mọi xR,ta có |x2+x+4x2mx+4|2 ?

    • A.5
    • B.3
    • C.4
    • D.6
  • Câu 46:

    Mã câu hỏi: 207221

    Cho phương trình x4+3x36x2+6x+4=0. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng:

    • A.-3
    • B.52.
    • C.-5
    • D.17.
  • Câu 47:

    Mã câu hỏi: 207222

    Cho tam giác ABC không vuông với độ dài các đường cao kẻ từ đỉnh B, C lần lượt là hb,hc ;độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A là ma, biết hb=8,hc=6,ma=5. Tính cosA

    • A.2225
    • B.2325
    • C.2125
    • D.2425
  • Câu 48:

    Mã câu hỏi: 207223

    Cho bất phương trình x3+(3x24x4)x+10 có tập nghiệm là [a; b] . Mệnh đề nào sau đây là đúng:

    • A.a+b=1+52.
    • B.a+b>1+52.
    • C.a+b>1+52.
    • D.a+b=1+52.
  • Câu 49:

    Mã câu hỏi: 207224

    Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=a+ab+abc3  là

    • A.4/3
    • B.1
    • C.3/4
    • D.5/3
  • Câu 50:

    Mã câu hỏi: 207225

    Cho hình vuông ABCD,M là trung điểm của CD. Gọi K là điểm trên đường thẳng BD sao cho K không trùng với D và AKKM . Tính tỉ số DKDB 

    • A.3750
    • B.34
    • C.1925
    • D.43

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?