Câu hỏi Trắc nghiệm (50 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 207132
Cho
và ngược hướng . Khẳng định nào sau đây đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 207134
Cho hai véc tơ
vàkhác véc tơ
và . Tìm khẳng định sai?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 207136
Cho a, b là các số thực bất kỳ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 207138
Cho a, b, c, d là các số thực. Suy luận nào sau đây đúng?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 207140
Cho góc
bất kỳ . Tìm khẳng định đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 207142
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên nửa đường tròn đơn vị lấy điểm
và . Khi đó bằng-
A.
-
B.
- C.x0
- D.y0
-
A.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 207144
Cho hai véc tơ
và khác véc tơ . Khi đó bằng-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 207146
Điều kiện xác định của phương trình
là- A.x > 1
-
B.
-
C.
- D.x < 1
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 207147
Điều kiện để bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm R là
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 207149
Gọi
nghiệm của hệ phương trình . Tính- A.-6
- B.6
- C.2
- D.3
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 207151
Tích tất cả các nghiệm của phương trình
là- A.-5
- B.1
- C.-1
- D.5
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 207153
Phương trình ax + b = 0 có nghiệm x duy nhất khi
- A.a = b = c
-
B.
- C.a = 0
-
D.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 207155
Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a,CA = b,AB = c. Khẳng định nào sau đây là sai?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 207157
Cho a, b, c, d là các số thực. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
ac > bc$
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 207159
Hệ phương trình
( với m là tham số) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?- A.1
- B.0
- C.Vô số
- D.2
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 207161
Cho tam giác ABC có BC = a,CA = b,AB = c. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
-
A.Nếu
thì góc A nhọn. -
B.Nếu
thì góc A vuông. -
C.Nếu
thì góc A tù. -
D.Nếu
thì góc A nhọn.
-
A.Nếu
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 207163
Cho tam giác ABC có
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 207165
Tập nghiệm của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 207167
Bất phương trình
có nghiệm khi-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 207169
Tập nghiệm của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 207171
Tập nghiệm của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 207173
Tập nghiệm của bất phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
- D.[-2; 3]
-
A.
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 207175
Cho
. Khi đó bằng:- A.4
- B.-4
- C.8
- D.6
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 207177
Cho
. Khi đó bằng:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 207178
Biết M(x; y) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d:y = x - 1 và
. Tính 2y - x .- A.-3
- B.2
- C.-1
- D.-6
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 207180
Cho
. Tính giá trị của biểu thức- A.4
- B.-5
- C.3
- D.5
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 207182
Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn điều kiện
. Tính số đo của góc C .- A.300
- B.600
- C.1200
- D.450
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 207184
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-3; 3] bằng:
- A.12
- B.-12
- C.-9
- D.18
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 207186
Số nghiệm của phương trình
bằng:- A.2
- B.3
- C.0
- D.1
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 207188
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính
- A.a2
-
B.
- C. - a2
-
D.
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 207191
Biết parabol
có tọa độ đỉnh I(2;-2). Khi đó a + 2b bằng:- A.9
- B.7
- C.2
- D.-7
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 207194
Có bao nhiêu số nguyên không lớn hơn 2019 thỏa mãn bất phương trình
?- A.2018.
- B.2021
- C.2020
- D.2019
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 207197
Gọi tập nghiệm của bất phương trình
là S=(a;b). Khi đó a+b bằng:- A.1/3
- B.2/3
- C.1
- D.-2/3
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 207199
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a bằng:
- A.R = a
-
B.
-
C.
-
D.
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 207201
Phương trình
có tổng tất cả các nghiệm bằng:- A.2
- B.3
- C.0
- D.-1
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 207203
Cho đoạn thẳng AB = 2c và điểm M thỏa mãn
. Khi đó điểm M nằm trên đường tròn có bán kính bằng:- A.R = 2a
- B.R = a
-
C.
-
D.
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 207205
Tập nghiệm của bất phương trình
bằng:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 207207
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình
có tổng tất cả các nghiệm là:- A.2
- B.1
- C.4
- D.-2
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 207209
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng:- A.4
- B.3
- C.2
- D.5
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 207212
Cho ba véc tơ
thỏa mãn . Tính .- A.12
- B.-4
- C.3
- D.0
-
Câu 41:
Mã câu hỏi: 207214
Cho góc
thỏa mãn . Khi đó bằng-
A.
-
B.
- C.0
-
D.
-
A.
-
Câu 42:
Mã câu hỏi: 207216
Cho
có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Biết . Tính cạnh BC .- A.4
-
B.
-
C.
-
D.
-
Câu 43:
Mã câu hỏi: 207218
Gọi
là tập nghiệm của bất phương trình . Tính a + b .- A.4
- B.-1
- C.3
- D.2
-
Câu 44:
Mã câu hỏi: 207219
Cho hệ
có hai nghiệm khi đó bằng:- A.3
- B.1
- C.4
- D.-2
-
Câu 45:
Mã câu hỏi: 207220
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để với mọi
,ta có ?- A.5
- B.3
- C.4
- D.6
-
Câu 46:
Mã câu hỏi: 207221
Cho phương trình
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng:- A.-3
-
B.
- C.-5
-
D.
-
Câu 47:
Mã câu hỏi: 207222
Cho tam giác ABC không vuông với độ dài các đường cao kẻ từ đỉnh B, C lần lượt là
;độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A là ma, biết . Tính cosA-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 48:
Mã câu hỏi: 207223
Cho bất phương trình
có tập nghiệm là [a; b] . Mệnh đề nào sau đây là đúng:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 49:
Mã câu hỏi: 207224
Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức
là- A.4/3
- B.1
- C.3/4
- D.5/3
-
Câu 50:
Mã câu hỏi: 207225
Cho hình vuông ABCD,M là trung điểm của CD. Gọi K là điểm trên đường thẳng BD sao cho K không trùng với D và
. Tính tỉ số-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
Thảo luận về Bài viết