Đề thi giữa HK1 Tiếng Anh lớp 6 năm 2019

Câu hỏi Trắc nghiệm (18 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 28196

    Choose the best answer

    • A.I’m fine, thanks
    • B.They’re fine, thank you.
    • C.We’re fine, and you ?
    • D.She is not fine.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 28198

    ___________________ are my pencils.

    • A.This
    • B.There
    • C.These
    • D.That
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 28200

    Kate and Jenny are in their _____________ room.

    • A.live
    • B.lives
    • C.lived
    • D.living
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 28202

    This is my sister. ___________________ is Thu.

    • A.Her
    • B.She
    • C.His
    • D.He
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 28204

    “______________________________________ ?” – “They are chairs.”

    • A.Who are they?
    • B.What are these?
    • C.What is this?
    • D.Who is he?
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 28206

    Where is your father ? – He is ___________________home.

    • A.at
    • B.in
    • C.on
    • D.up
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 28208

    Is this an___________________? –Yes, it is.

    • A.ruler
    • B.window
    • C.door
    • D.eraser
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 28210

    ___________________ is he ? He is my teacher.

    • A.Where
    • B.How do
    • C.Who
    • D.How old
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 28212

    Is his father a doctor ? Yes, ___________________

    • A.I am
    • B.he is
    • C.she is
    • D.it is
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 28214

    Teacher: “Nam, stand ___________________ and open your book, please.”

    • A.up
    • B.down
    • C.in
    • D.on
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 28216

    Choose the suitable word to fill in each blank

    • A.students
    • B.a student
    • C.a students
    • D.an student
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 28218

    • A.on
    • B.to
    • C.at
    • D.in
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 28220

    • A.They
    • B.These
    • C.There
    • D.He
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 28222

    • A.one
    • B.two
    • C.three
    • D.four
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 28224

    • A.doctor
    • B.doctors
    • C.a doctors
    • D.an doctors
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 28226

    • A.too
    • B.two
    • C.on
    • D.are
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 28228

    Identify the mistake in each sentence

    • A.This
    • B.sisters
    • C.is
    • D.a
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 28230

    How are you spell your name?

    • A.How
    • B.are
    • C.spell
    • D.name

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?