Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 206746
Hãy xác định kết quả của phép toán
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 206747
Tìm tập xác định của hàm số
.-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 206748
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 206749
Hàm số
xác định khi nào?-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 206750
Cho hai tập hợp
và . Kết quả của phép toán là-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 206751
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
và . Mệnh đề nào là đúng?- A.d cắt d’ nhưng không vuông góc.
- B.d vuông góc d’.
- C.d song song d’.
- D.d trùng với d’.
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 206752
Cho parabol
Tọa độ đỉnh I của parabol là-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 206753
Cho tập hợp
. Tập hợp có tất cả bao nhiêu tập con?-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 206754
Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số
nghịch biến trên-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 206755
Đường thẳng
cắt parabol tại hai điểm có hoành độ lần lượt là-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 206756
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để phương trình có hai nghiệm phân biệt?- A.4
- B.6
- C.5
- D.7
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 206757
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 206758
Cho hàm số
có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?-
A.Hàm số nghịch biến trên
. -
B.Hàm số đồng biến trên
. -
C.
. -
D.Hàm số đồng biến trên
.
-
A.Hàm số nghịch biến trên
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 206759
Cho giá trị của tham số m để hai đường thẳng
vuông góc với nhau.-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 206760
Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
-
A.
-
B.
. -
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 206761
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 206762
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh c bằng bao nhiêu?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 206763
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm
. Tọa độ điểm M thỏa mãn là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 206764
Gọi điểm M là điểm thuộc cạnh BC của tam giác ABC sao cho BM = 3MC . Khi đó
bằng:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 206765
Cho véc tơ
. Với giá trị nào của y thì véc tơ tạo với véc tơ một góc :-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 206766
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được
. Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là- A.2,82
- B.2,80
- C.2,83
- D.2,81
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 206767
Cho mệnh đề A: “
”. Mệnh đề phủ định của A là-
A.
-
B.
x R, x2 – x +7 < 0 -
C.
x R, x2 – x +7 0 -
D.
-
A.
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 206768
Cho A ={ 1,2,3}, số tập con của A là
- A.6
- B.5
- C.8
- D.9
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 206769
Cho G là trọng tâm
ABC, O là điểm bất kỳ thì ta có:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 206770
Hãy chọn mệnh đề đúng:
- A.Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng
- B.Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
- C.Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
- D.Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 206771
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
- A.18 là số chẵn
- B.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
- C.9 là số nguyên tố
-
D.
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 206772
Phủ định của mệnh đề :
là số vô tỷ là-
A.
không phải là số vô tỷ -
B.
là số nguyên -
C.
là số thực -
D.
là số dương
-
A.
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 206773
Cho
. Trong các tập hợp sau tập nào bằng tập A?-
A.Tập các nghiệm của bất phương trình
. -
B.Tập các nghiệm của phương trình
. -
C.Tập các nghiệm của bất phương trình
. - D.Tập các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3.
-
A.Tập các nghiệm của bất phương trình
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 206774
Cho hai tập hợp
. Xét các khẳng định sau đây:Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên?
- A.3
- B.1
- C.0
- D.2
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 206775
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 206776
Cho
với M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 206777
Cho
, tập A là tập hợp nào trong các tập sau?- A.{1,2,3,4,5}
- B.{1,2,3,4}
- C.{0,1,2,3,4}
- D.{0,1,2,3,4,5}
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 206778
Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ?
- A.13 là hợp số.
- B.7 là số nguyên tố.
- C.92 là số lẻ.
- D.Bức tranh đẹp quá!
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 206779
Cho
. Tập A có bao nhiêu phần tử?- A.4
- B.8
- C.7
- D.6
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 206780
Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 206781
Cho tập hợp
Hãy chọn khẳng định đúng.-
A.
. -
B.
. -
C.
. -
D.
.
-
A.
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 206782
Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là
- A.2 841 300
- B.2 841 000
- C.2 840 000
- D.2 841 280
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 206783
Số phần tử của tập hợp A =
là- A.2
- B.3
- C.1
- D.5
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 206784
Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức:
là:- A.A là trung điểm của BC
-
B.
ABC cân - C.A, B, C thẳng hàng
- D.C trùng B
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 206785
Cho hình chữ nhật ABCD, đẳng thức nào sau đây là đúng ?
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
Thảo luận về Bài viết