Đề thi giữa HK1 môn Tin học 11 năm 2018 - 2019 Trường THPT Mai Kính

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 103634

    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?

    • A.Type 1chieu=array[1..200] of integer;
    • B.Type 1chieu=array[1-200] of integer;
    • C.Type mang1c=array(1..200) of integer;
    • D.Type mang1c=array[1..200] of integer;
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 103635

    Trong ngôn ngữ lập trình pascal, với khai báo mảng A: array[1..100,1..100] of integer thì việc truy xuất đến các phần tử của mảng A như sau:

    • A.A[i],[j]
    • B.A[i;[j]
    • C.A[i][j]
    • D.A[i,j]
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 103636

    rong ngôn ngữ lập trình pascal, trong quá trình xuất dữ liệu của mảng hai chiều  A gồm m dòng ,n cột. để các phần tử hiển thị đúng như mô hình của mảng hai chiều ta viết lệnh như sau:

    • A.For i:=1 to m do
    • B.For i:=1 to m do
    • C.For i:=1 to m do
    • D.For i:=1 to m do
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 103637

    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau:

    S:=0;

    For i:= 1 to n do S:=S+ A[i];

    • A.Tính tổng các phần tử của mảng một chiều;
    • B.In ra màn hình mảng A;
    • C.Đếm số phần tử của mảng A;
    • D.Đếm số phần tử chẳn của mảng A;
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 103638

    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau:

    Begin

          Tam:= A[i];

          A[i]:=A[i+1];

          A[i+1]:=Tam;

    End.

    • A.Thực hiện gán biến Tam bằng A[i];
    • B.Thực hiện gán biến A[i] bằng A[i+1];
    • C.Tráo đổi giá trị giữa A[i] và A[i+1];
    • D.Tráo đổi giá trị giữa Tam và A[i+1];
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 103639

    Trong ngôn ngữ lập trình pascal, trong quá trình nhập dữ liệu của mảng một chiều, để giá trị i cũng tăng theo phần tử thứ i ta viết như sau:

    • A.Write(‘A[‘,i,’]=’); readln(A[i]);
    • B.Write(‘A[i]=’); readln(A[i]);
    • C.Write(‘A[‘i’]=’); readln(A[i]);
    • D.Write(“A[“,i,”]=”); readln(A[i]);
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 103640

    Trong Pascal, để xuất các phần tử của mảng 2 chiều ta dùng mấy vòng For?

    • A.3
    • B.2
    • C.1
    • D.4
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 103641

    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?

    S:=0;

    For i:=1 to N do If  (A[i] mod 2 = 0) and (A[i]>10) then S:=S+1;

    • A.tính tổng các phần tử chẳn lớn hơn 10;
    • B.tính tổng các phần tử lẽ lớn hơn 10;
    • C.đếm có bao nhiêu phần tử chẳn lớn hơn 10;
    • D.đếm có bao nhiêu phần tử lẽ lớn hơn 10;
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 103642

     

    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?

    D:=0;

    For i:=1 to N do If  (A[i] mod 2 <>0) and (A[i]<0) then D:=D+A[i];

    • A.tính tổng các phần tử chẳn âm;
    • B.tính tổng các phần tử âm;
    • C.tính tổng các phần tử lẽ âm;
    • D.đếm có bao nhiêu phần tử lẽ âm;
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 103643

    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo chiều cao (đơn vị tính là mét)của các học sinh trong lớp học ta sử dụng mảng 1 chiều a. cách khai báo nào đúng?

    • A.a:array[1..100] of integer;
    • B.a:array[1-100] of real;
    • C.a:array[1..100] of char;
    • D.a:array[1..100] of real;
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 103644

    Mảng a dưới đây chứa bao nhiêu phần tử ?

    CONST

            COLUMNS = 3;              ROWS = 4;

    VAR     

             a : ARRAY [ 0..COLUMNS + 1, 0..ROWS ] of  INTEGER;

    • A.25
    • B.20
    • C.16
    • D.12
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 103645

    Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?

    • A.Var  mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
    • B.Var  mang : ARRAY[1...10]  OF INTEGER;
    • C.Var  mang := ARRAY[0..10] of INTEGER;
    • D.Var   mang = ARRAY[0..10] : INTEGER;
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 103646

    Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :

    • A.8.5
    • B.15.0
    • C.15.5
    • D.8.0
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 103647

    Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?

    • A.( 4 > 2 ) and  not( 4 + 2 < 5 ) or ( 2 > 4 div 2 );
    • B.( 20 > 19 ) and ( 2+11 <13 );
    • C.( 3 < 5 ) or ( 4 + 2 < 5 ) and ( 2 < 4 div 2 );
    • D.4 + 2 * ( 3 + 5 ) < 18 div 4 * 4 ;
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 103648

    Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ?

    • A.A + b := 10 ;
    • B.a := 10 ;
    • C.cdef := 50 ;
    • D.a := a*2 ;
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 103649

    Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất ?

    • A.Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng;
    • B.Dùng để quản lí kích thước của mảng;
    • C.Dùng để khai báo;
    • D.Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng;
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 103650

    Cho khai báo sau :

    • A.for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
    • B.for k:= 0 to 15 do write(a[k]);
    • C.for k := 16 down  to 0 write(a[k]);
    • D.for k := 1 to 16 do write(a[k]);
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 103651

    Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau :

    Var a : array[0..50] of real ;

    ....

    k := 0 ;

    for i := 1 to 50 do

    if a[i] > a[k] then k := i ;

    Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây ?

    • A.Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng;
    • B.Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng;
    • C.Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
    • D.Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 103652

    Cho khai báo mảng như sau :

    • A.A[9];
    • B.a(10);
    • C.a(9);
    • D.a[10];
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 103653

    Đọan chương trình sau thực hiện việc gì?

    T:=0;

    For i:=1 to N do T:= T+A[i];

    • A.Tính tổng các phần tử của mảng A
    • B.Đếm số phần tử mảng A
    • C.Tính tổng các phần tử giá trị T
    • D.Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 103654

    Cho đoạn chương trình:

    Kq:=0;

    For i:=1 to 5 do  Kq:=Kq*i;

    Kết quả sau khi chạy là :

    • A.0
    • B.120
    • C.60
    • D.20
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 103655

    Cho mảng A  với N=5 gồm các phần tử  4 8 3 6 5 và đoạn chương trình:

    S:=0;

    For i:=1 to N do

        If (a[i] mod 3=0) then

               S:=S+a[i];

    Sau khi chạy, S có  giá trị là :

    • A.9
    • B.6
    • C.18
    • D.0
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 103656

    If  a=> 0  then

               a:=1;

           Else

               a:=2

    Đoạn chương trình trên có mấy lỗi:

    • A.3
    • B.2
    • C.1
    • D.0
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 103657

    Giả sử có mảng 2 chiều sau khi nhập như sau:     

               5    9

               4    3

    Và đoạn lệnh:

    S:=0;

    For i:=1 to 2 do

        For j:=1 to 2 do

               If i=j then S:=S+a[i,j];

    Sau khi chạy,S có giá trị là :

    • A.8
    • B.13
    • C.21
    • D.4
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 103658

    Giả sử x:=a/b thì x phải khai báo kiểu dữ liệu nào sau đây:

    • A.Real
    • B.integer
    • C.word
    • D.Byte
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 103659

    Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.Kiểm tra n có chia hết cho 2 không     
    • B.Kiểm tra xem n có là một số dương không
    • C.Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không      
    • D.Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 103660

    Cho biểu thức: (15 mod 2)+ 2 . Giá trị của biểu thức là:

    • A.4
    • B.3
    • C.5
    • D.6
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 103661

    Làm cho giá trị bằng bình phương của x là

    • A.sqrt(x);         
    • B.sqr(x);  
    • C.abs(x);   
    • D.exp(x);
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 103662

    Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì

    • A.Chia lấy phần nguyên
    • B.Chia lấy phần dư
    • C.Làm tròn số
    • D.Thực hiện phép chia
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 103663

    Để biểu diễn \( \sqrt{x^3}\), ta có thể viết?

    • A.SQRT(x*x)*x
    • B.SQR(x*x*x)
    • C.SQR(SQRT(X)*X)
    • D.SQRT(x*x*x)
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 103664

    Khai báo 3 biến A,B,C nào sau đây đúng cú pháp trong Pascal?

    • A.VAR A; B; C: Byte;
    • B.VAR A; B; C Byte
    • C.VAR A  B  C: Byte;
    • D.VAR A, B, C:  Byte;
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 103665

    Với lệnh nào sau đây dùng để in giá trị M(M kiểu số thực) ra màn hình với độ rộng là 5 và có 2 chữ số phần thập phân ?

    • A.Write(M:5);
    • B.Writeln(M:2);
    • C.Writeln(M:2:5);
    • D.Write(M:5:2);
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 103666

    Trong các tên sau, đâu là tên dành riêng (từ khóa) trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

    • A.Baitap
    • B.Program
    • C.Real
    • D.Vidu
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 103667

    Để khai báo biến, trong Pascal ta sử dụng từ khóa nào?

    • A.BEGIN
    • B.VAR
    • C.CONST
    • D.USES
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 103668

    Kiểu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất?

    • A.Byte
    • B.Word
    • C.Longint
    • D.Integer
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 103669

    Kết quả của biểu thức sqr((ABS(23-30) mod 4) ) là?

    • A.1
    • B.2
    • C.4
    • D.9
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 103670

    Biểu thức ((25 mod 10) div 2) có kết quả là mấy?

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.4
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 103671

    Đâu là lệnh gán đúng?

    • A.X:Y;
    • B.X=Y;
    • C.X;=Y;
    • D.X:=Y;
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 103672

    Để nhập dữ liệu vào từ bàn phím cho 2 biến a,b ta dùng lệnh?

    • A.Writeln(a,b);
    • B.Readln(a,b);
    • C.Write(a;b);
    • D.Readln(a;b);
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 103673

    Để đưa thông tin ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?

    • A.Read
    • B.Real
    • C.Readln
    • D.Writeln

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?