Đề ôn tập HK1 Số học 6 năm học 2019-2020

Câu hỏi Trắc nghiệm (20 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 25542

    Tập hợp A = {x  | 8 < x < 14} gồm những phần tử nào?

    • A.A = {8;9;10;11;12;13}
    • B.A = {8;9;10;11;12;13;14}
    • C.= {9;10;11;12;13}
    • D.A = {9;10;11;12;13;14}
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 25543

    Cho tập hợp B={xN|x7}. Liệt kê các phần tử của ?

    • A.B = {0;1; 2;3; 4;5; 6; 7}
    • B.B = {0;1; 2;3; 4;5; 6}
    • C.B = {1; 2;3; 4;5; 6}
    • D.B = {1; 2;3; 4;5; 6; 7}
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 25544

    Cho tập C={xN|21x23}. Liệt kê các phần tử của ?

    • A.= {22}
    • B.= {21; 22}
    • C.= {21; 22; 23}
    • D.= {22; 23}
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 25545

    Cho tập D={xN|x6}. Liệt kê các phần tử của D ?

    • A.D = {1; 2;3; 4;5; 6}
    • B.D = {0;1; 2;3; 4;5; 6}
    • C.D = {1; 2;3; 4;5}
    • D.D = {2;3; 4;5; 6}
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 25546

    Cho tập E={xN|20x<40,x3}. Liệt kê các phần tử của ?

    • A.= {24; 27;30;33;36}
    • B.= {21; 24; 27;30;33;36}
    • C.= {24; 27;30;33;36;39}
    • D.E = {21; 24; 27;30;33;36;39}
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 25547

    Cho tập E={xN|30x40,x4}. Liệt kê các phần tử của ?

    • A.= {32;36; 40}
    • B.= {32;36}
    • C.= {30;32;36; 40}
    • D.E = {32; 40}
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 25548

    Cho tập E = {10; 11; 12; ...; 98; 99}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?

    • A.E={xN|9x100}
    • B.E={xN|9<x100}
    • C.E={xN|9<x<100}
    • D.E={xN|9x<100}
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 25549

    Cho tập E = {4; 6; 8; 10}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?

    • A.E={xN|3<x<11}
    • B.E={xN|x<11,x2}
    • C.E={xN|3<x,x2}
    • D.E={xN|x2}
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 25550

    Cho tập = {1; 2; 3; 4; 5; 6} . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ?

    • A.E={xN|x<7}
    • B.E={xN|x<7}
    • C.E={xN|x7}
    • D.E={xN|x7}
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 25551

    Cho tập hai tập hợp = {1; 2; 3; 4; 5; 6}; = {1; 5; 7; 9}. Tập hợp E bao gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B là

    • A.= {1;3;5}
    • B.= {1;5; 7}
    • C.= {1;5}
    • D.E = {1; 2;5}
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 25552

    Cho tập ={0; 2; 4; 6}. Số tập con của là ?

    • A.16
    • B.4
    • C.20
    • D.8
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 25553

    Số các tập con có 2 phần của A={0; 2; 4; 6} là ?

    • A.6
    • B.8
    • C.10
    • D.12
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 25554

    Số các tập con có 2 phần của ={1; 2;3; 4;5; 6} là ?.

    • A.12
    • B.13
    • C.11
    • D.15
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 25555

    Cho tập hợp ={abce}. Số tập con của A có 4 phần tử là ?

    • A.8
    • B.12
    • C.4
    • D.5
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 25556

    Cho tập hợp A ={a, b, c, d , e}. Số tập con của A có 3 phần tử trong đó có chứa 2 phần tử a, b là:

     

     

     

    • A.3
    • B.4
    • C.6
    • D.7
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 25557

    Trong các tập sau đây, tập nào có đúng một tập con ?

    • A.{1}
    • B.
    • C.{b}
    • D.{0}
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 25558

    Trong các tập sau đây, tập nào có đúng hai tập con ?

    • A.{a}
    • B.{a; b}
    • C.{0; 1}
    • D.{; a}
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 25559

    Cho tập hợp ={1; 2;3} . Cách viết nào sau đây là sai ?

    • A.1A
    • B.{1}A
    • C.{3}A
    • D.{2;3}A
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 25560

    Cho tập ={1; 2} và ={1; 2;3; 4;5}. Có tất cả bao nhiêu tập thỏa mãn AXB

    • A.5
    • B.6
    • C.7
    • D.8
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 25561

    Cho các tập hợp : = ; = {1; 2}; = {2, 3} ; = { / 1 < < 3}. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.AB
    • B.DB
    • C.CA
    • D.DC

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?