Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 64505
Cho hàm số y = (m + 1)x2 + 2. Tìm m biết rằng với x = 1 thì y = 5.
- A.m = 2
- B.m = -2
- C.m = - 3
- D.m = 3
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 64506
Cho hàm số y = f(x) = -2x2. Tổng các giá trị a của thỏa mãn f(a) = -8 +
là:- A.1
- B.0
- C.10
- D.-10
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 64507
Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1)x2 . Tính giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2; 4)
- A.m = 1
- B.m = 0
- C.m = 2
- D.m = -2
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 64508
Giá trị của hàm số y = f(x) = -7x2 tại x0 = -2 là:
- A.28
- B.12
- C.21
- D.-28
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 64509
Kết luận nào sau đây sai khi nói về đồ thị hàm số y = ax2 với a ≠ 0
- A.Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
- B.Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
- C.Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
- D.Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 64510
Cho hàm số y = ax2 với . Kết luận nào sau đây là đúng:
- A.Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
- B.Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
- C.Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0
- D.Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 64511
Biết đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) đi qua điểm A(1; a). Hỏi có bao nhiêu giá trị của a thỏa mãn?
- A.1
- B.2
- C.0
- D.Vô số
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 64512
Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm A( 1; 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0). Hỏi điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
- A.M (2; 8)
- B.N ( -2; 4)
- C.P( - 3; 9)
- D.Q( 4; 16)
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 64513
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = 4x2 với đường thẳng y = 4x - 3
- A.1
- B.0
- C.2
- D.3
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 64514
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 với đường thẳng y = 4x - 3 là?
- A.(-1; 1), (3; 9)
- B.(-1; 1), (-3; 9)
- C.(1; 1), (3; 9)
- D.(1; 1), (-3; 9)
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 64515
Hãy chỉ rõ các hệ số của a, b, c của phương trình:
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 64516
Giải phương trình x2 - 10x + 8 = 0
-
A.
-
B.
-
C.
- D.Đáp án khác
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 64517
Giải phương trình -10x2 + 40 = 0
- A.Vô nghiệm
- B.x = 2
- C.x = 4
- D.x = ±2
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 64518
Giải phương trình sau: 2x2 - 5x + 3 = 0
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 64519
Cho phương trình 2x3 + 2x2 - 3x + 10 = 2x3 + x2 – 10. Sau khi biến đổi đưa phương trình trên về dạng ax2 + bx+ c =0 thì hệ số a bằng?
- A.2
- B.1
- C.3
- D.-1
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 64520
Cho phương trình 2x2 – 10x + 100 = -2x + 10. Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2 + bx + c = 0 thì hệ số b là?
- A.-8
- B.-12
- C.12
- D.8
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 64521
Nghiệm của phương trình
là?-
A.
-
B.
-
C.
- D.Vô nghiệm.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 64522
Nghiệm của phương trình
là?-
A.
-
B.
- C.Vô nghiệm.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 64523
Nghiệm của phương trình
là?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 64524
Nghiệm của phương trình
là?-
A.
-
B.
- C.Vô nghiệm.
-
D.
-
A.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 64525
Phương trình
có nghiệm là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 22:
Mã câu hỏi: 64526
Phương trình
có nghiệm là:- A.x = 1
- B.x = 2
- C.x = 3
- D.Phương trình vô nghiệm
-
Câu 23:
Mã câu hỏi: 64527
Nghiệm của phương trình
là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 24:
Mã câu hỏi: 64528
Nghiệm của phương trình
là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 25:
Mã câu hỏi: 64529
Nghiệm của phương trình
là-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 26:
Mã câu hỏi: 64530
Cho phương trình
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 27:
Mã câu hỏi: 64531
Giả sử
là hai nghiệm của phương trình bậc hai . Khẳng định nào sau đây là sai?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 28:
Mã câu hỏi: 64532
Cho phương trình
, với x là ẩn, m là tham số. Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Đặt . Tìm m khi B đạt giá trị lớn nhất.- A.-1/2
- B.1/2
- C.1
- D.-1
-
Câu 29:
Mã câu hỏi: 64533
Giả sử phương trình bậc hai
có hai nghiệm thuộc [ 0;3 ].Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:- A.5
- B.4
- C.2
- D.3
-
Câu 30:
Mã câu hỏi: 64534
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình:
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:- A.24
- B.20
- C.21
- D.23
-
Câu 31:
Mã câu hỏi: 64535
Nghiệm của phương trình
là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 32:
Mã câu hỏi: 64536
Nghiệm của phương trình
là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 33:
Mã câu hỏi: 64537
Phương trình
có nghiệm là:- A.x = -8
- B.x = 8
- C.Vô số nghiệm
- D.Vô nghiệm
-
Câu 34:
Mã câu hỏi: 64538
Phương trình
có nghiệm là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 35:
Mã câu hỏi: 64539
Nghiệm của phương trình
là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 36:
Mã câu hỏi: 64540
Hai đội thợ quét sơn một tòa nhà. Nếu họ cùng làm thì trong 4 ngày xong việc. Nếu họ làm riêng thì đội I hoàn thành công việc nhanh hơn đội II là 6 ngày. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội phải làm trong bao nhiêu ngày để xong việc?
- A.Đội I: 12 ngày
- B.Đội I: 10 ngày
- C.Đội I: 8 ngày
- D.Đội I: 6 ngày
-
Câu 37:
Mã câu hỏi: 64541
Một xưởng may phải may xong 3000 áo trong thời gian quy định. Để hoàn thành sớm kế hoạch, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 6 áo so với kế hoạch. Vì thế 5 ngày trước khi hết thời hạn, xưởng đã may được 2650 áo. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may được bao nhiêu áo?
- A.50
- B.100
- C.150
- D.200
-
Câu 38:
Mã câu hỏi: 64542
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 240 m2. Nếu tăng chiều rộng 3 m và giảm chiều dài 4 m thì diện tích mảnh đất đó không đổi. Tính kích thước mảnh đất ban đầu.
- A.20m; 12m
- B.15m; 20m
- C.19m; 13m
- D.18m; 14m
-
Câu 39:
Mã câu hỏi: 64543
Lúc 7 giờ một ô tô đi từ A đến B. Lúc 7 giờ 30 phút một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ô tô là 24km/h. Ô tô đến B được 20 phút thì xe máy mới đến A. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 120 km.
- A.Vận tốc xe máy 40 là km/h, vận tốc ô tô là 64km/h
- B.Vận tốc xe máy là 45 km/h, vận tốc ô tô là 69km/h
- C.Vận tốc xe máy là 36 km/h, vận tốc ô tô là 58 km/h
- D.Vận tốc xe máy là 48 km/h, vận tốc ô tô là 72 km/h
-
Câu 40:
Mã câu hỏi: 64544
Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi 80 cm. Người ta cắt ra ở mỗi góc một hình vuông cạnh 3 cm rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật không có nắp có diện tích là 339cm2. Tính kích thước ban đầu của tấm bìa.
- A.8 cm; 32 cm
- B.10 cm; 30 cm
- C.12 cm; 28 cm
- D.15 cm; 25 cm
Thảo luận về Bài viết