Đề kiểm tra trắc nghiệm ôn tập Chương 5 Chất Khí môn Vật lý 10 năm 2019

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 7705

    Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là: 

    • A.T2 > T1              
    • B.T2 = T1       
    • C.T2 < T1       
    • D.T2 ≤ T1
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 7706

    Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là: 

    • A.40kPa           
    • B.60kPa      
    • C. 80kPa                
    • D.100kPa
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 7707

    Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 15cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên: 

    • A.Sang phải 5cm        
    • B.sang trái 5cm 
    • C.sang phải 10cm                                 
    • D.sang trái 10cm
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 7708

    Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là: 

    • A.4 lít          
    • B.8 lít               
    • C.12 lít           
    • D. 16 lít
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 7709

    Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 2cm ? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt. 

    • A.60N            
    • B.40N             
    • C.20N                
    • D.10N 
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 7710

    Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phải 2cm ? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt. 

    • A.20N                 
    • B.60N        
    • C.40N              
    • D.80N 
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 7711

    Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là: 

    • A.2.105Pa, 8 lít          
    • B.4.105Pa, 9 lít           
    • C. 4.105Pa, 12 lít   
    • D.2.105Pa, 12 lít 
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 7712

    Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.1023 nguyên tử khí Heli ở 00C và có áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là: 

    • A.5,6 lít             
    • B.11,2 lít          
    • C.22,4 lít             
    • D.28 lít
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 7713

    Một bình có thể tích 5,6 lít chứa 0,5 mol khí ở 00C, áp suất trong bình là: 

    • A.1 atm             
    • B.2atm            
    • C.4atm             
    • D.0,5atm
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 7714

    Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần: 

    • A.4            
    • B.3         
    • C. 2                      
    • D. áp suất không đổi
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 7715

    Dùng ống bơm bơm một quả bong đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là: 

     

    • A.1,25 atm           
    • B.1,5 atm        
    • C.2 atm      
    • D.2,5 atm
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 7716

    Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

    • A.Có thể tăng hoặc giảm         
    • B. tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ  
    • C.tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ              
    • D.tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 7717

    Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó: 

    • A.Nước đông đặc thành đá         
    • B. tất cả các chất khí hóa lỏng 
    • C. tất cả các chất khí hóa rắn         
    • D.chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 7718

    Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai

    • A.Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 2730
    • B.Khi t = 00C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B
    • C.Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ 
    • D.Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 7719

    Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:   

    • A.2730C           
    • B.2730K        
    • C.2800C            
    • D. 2800K
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 7720

    Một nồi áp suất có van là một lỗ tròn diện tích 1cm2 luôn được áp chặt bởi một lò xo có độ cứng k = 1300N/m và luôn bị nén 1cm, Hỏi khi đun khí ban đầu ở áp suất khí quyển p0 = 105Pa, có nhiệt độ 270C thì đến nhiệt độ bao nhiêu van sẽ mở ra? 

    • A.3900C        
    • B.1170C         
    • C.35,10C        
    • D. 3510C
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 7721

    Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli. Khối lượng khí Heli chứa trong bình là: 

    • A.2g            
    • B.4g      
    • C.6g                
    • D.8g
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 7722

    Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli. Biết nhiệt độ trong bình là 00C và áp suất là 1atm. Thể tích của bình là: 

    • A.5,6 lít           
    • B. 11,2 lít        
    • C.16,8 lít               
    • D. 22,4 lít
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 7724

    Số phân tử nước có trong 1g nước là: 

    • A.6,02.1023     
    • B.3,35.1022               
    • C.3,48.1023        
    • D.6,58.1023 
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 7725

    Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì: 

    • A.Áp suất khí không đổi  
    • B.Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
    • C.số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ  
    • D.số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 7726

    Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là: 

    • A.3,92kPa          
    • B.3,24kPa           
    • C.5,64kPa        
    • D.4,32kPa
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 7727

    Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là: 

    • A.2,75 atm      
    • B.1,13 atm     
    • C.4,75 atm          
    • D. 5,2 atm
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 7729

    Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích: 

    • A.V1 > V2           
    • B.V1 < V2        
    • C.V1 = V2                 
    • D.V1 ≥ V2  
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 7731

    Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 00C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C đẳng tích thì áp suất của khối khí đó sẽ là: 

    • A.2,75 atm       
    • B.2,13 atm     
    • C.3,75 atm         
    • D.3,2 atm
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 7733

    Một khối khí ở 70C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm: 

    • A.40,50C                 
    • B. 4200C             
    • C.1470C              
    • D. 870C
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 7735

    Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là: 

    • A.5000C           
    • B.2270C           
    • C.4500C               
    • D.3800C
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 7737

    Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là: 

    • A.870C         
    • B.3600C              
    • C.3500C                   
    • D.3610C
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 7739

    Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 250C, khi đèn sáng là 3230C thì áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng tăng lên là: 

    • A.12,92 lần   
    • B.10,8 lần        
    • C. 2 lần           
    • D.1,5 lần
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 7742

    Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn( 00C; 1,013.105Pa) được đậy bằng một vật có khối lượng 2kg. Tiết diện của miệng bình 10cm2. Tìm nhiệt độ lớn nhất của không khí trong bình để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài. Biết áp suất khí quyển là p0 = 105Pa. 

    • A.323,40C  
    • B.121,30C               
    • C.1150C              
    • D.50,40C
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 7745

    Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:  

    • A.4,8 atm          
    • B.2,2 atm      
    • C.1,8 atm 
    • D.1,25 atm
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 7748

    Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là: 

    • A.V3 > V2 > V1      
    • B.V3 = V2 = V1
    • C.V3 < V2 < V1            
    • D.V3 ≥ V2 ≥ V1
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 7751

    Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định, theo nhiệt độ như hình vẽ. Chỉ ra đâu là đáp án sai

    • A.Điểm A có hoành độ bằng – 2730C  
    • B.Điểm B có tung độ bằng 100cm3
    • C.Khối khí có thể tích bằng 100cm3 khi nhiệt độ khối khí bằng 136,50
    • D.Trong quá trình biến đổi, áp suất của khối khí không đổi
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 7754

    Trong thí nghiệm với khối khí chứa trong một quả bóng kín, dìm nó vào một chậu nước lớn để làm thay đổi các thông số của khí. Biến đổi của khí là đẳng quá trình nào sau đây: 

    • A.Đẳng áp     
    • B. đẳng nhiệt      
    • C.đẳng tích            
    • D.biến đổi bất kì
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 7757

    Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ. Khi làm nóng hay nguội bình cầu thì biến đổi của khối khí thuộc loại nào? 

    • A.Đẳng áp          
    • B.đẳng tích      
    • C.đẳng nhiệt        
    • D.bất kì
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 7760

    Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ ( y; x) là hệ tọa độ: 

    • A.(p; T)      
    • B.(p; V) 
    • C. (p; T) hoặc (p; V)      
    • D.đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 7761

    Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. Hỏi nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1

    • A.1,5         
    • B. 2     
    • C.3         
    • D.4
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 7762

    Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở 5460C là: 

    • A.20 lít        
    • B.15 lít       
    • C.12 lít           
    • D.13,5 lít
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 7763

    Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây: 

    • A.Như chất điểm, và chuyển động không ngừng  
    • B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
    • C.Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau   
    • D.Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 7764

    Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất nào? 

    • A.Như chất điểm, và chuyển động không ngừng  
    • B.Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
    • C.Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau  
    • D.Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 7767

    Theo thuyết động học phân tử các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng cho:  

    • A.Chất khí    
    • B.chất lỏng      
    • C. chất khí và chất lỏng   
    • D.chất khí, chất  lỏng và chất rắn

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?