Đề kiểm tra giữa HK2 môn Vật lý 11 năm 2019 trường THPT Quang Trung

Câu hỏi Trắc nghiệm (40 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 90263

    Sự điều tiết của mắt thực chất là sự thay đổi: 

    • A.Vị trí của điểm vàng.   
    • B.Tiêu cự của thấu kính mắt.
    • C.Chiết suất của thủy tinh thể 
    • D.Vị trí của võng mạc.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 90264

    Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (n=4/3) với góc tới 30o thì góc khúc xạ trong nước là:  

     

    • A.250
    • B.320
    • C.220
    • D.300
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 90265

    Cho 3 dòng điện thẳng song song (như hình vẽ) I1 = I3 = 2A. I2 = 4A, hai dòng điện I1 , I3 cách đều I2 một khoảng d = 2cm. Hướng lệch và lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài của dòng I2 là : 

    • A.Bị lệch lên trên, F =16.10–5 N   
    • B.Bị lệch xuống dưới , F =16.10–5 N.
    • C.Không bị lệch,  F = 0         
    • D.Lệch lên trên, F = 8 . 10–5 N
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 90266

    Chọn một đáp án sai : 

    • A.Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường là một đường tròn 
    • B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường
    • C.Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ 
    • D.Độ lớn của lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với q và v
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 90267

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?     

    Từ trường không tương tác với: 

    • A.Nam châm đứng yên.  
    • B.Các điện tích đứng yên.
    • C.Các điện tích chuyển động.   
    • D.Nam châm chuyển động.
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 90268

    Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm, có cường độ lần lượt là \({I_1} = 2A,{I_2} = 5A\) và cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M cách I1 một khoảng 6cm và cách I2 một khoảng 4cm là:

    • A.\(B = 3,{17.10^{ - 7}}T\)
    • B.\(B = 1,{83.10^{ - 7}}T\)
    • C.\(B = 3,{17.10^{ - 5}}T\)
    • D.\(B = 1,{83.10^{ - 5}}T\)
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 90269

    Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ? 

    • A.Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh                    
    • B.Có thể cắt nhau.
    • C.Có chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam    
    • D.Có thể là đường cong khép kín.
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 90270

    Một thấu kính phân kì có độ tụ -2(đp). Nếu vật đặt cách kính 30cm thì ảnh là: 

    • A.Ảnh thật, cách thấu kính 18,75cm.                      
    • B.Ảnh ảo, cách thấu kính 12cm.
    • C.Ảnh thật, cách thấu kính 12cm.   
    • D.Ảnh ảo, cách thấu kính 18,75cm.
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 90271

    Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 30cm mang dòng điện có cường độ 0,1A trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ 0,5T vuông góc với dây dẫn. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là:                   

    • A. 0,15N.                     
    • B.1,5N.     
    • C.0,015N.                  
    • D.15N.
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 90272

    Chọn câu đúng. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì không bao giờ: 

    • A. Là ảnh thật.              
    • B. Cùng chiều với vật. 
    • C. Là ảnh ảo.                
    • D.Nhỏ hơn vật.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 90273

    Hạt electron chuyển động với vận tốc 3.106 m/s, vào trong từ trường đều B=10-2 T theo hướng vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên điện tích là: 

    • A.4,8.10-15N.
    • B.4.10-10N.  
    • C.48.10-19N.   
    • D.4,6.10-15N.
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 90274

    Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn thì: 

    • A.Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.    
    • B.Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra.
    • C.Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.                 
    • D.Góc khúc xạ có thể lớn hơn
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 90275

    Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 64V, độ tự cảm của cuộn tự cảm có giá trị là: 

    • A.L = 0,031H      
    • B.L = 4,0H 
    • C.L = 0,25H  
    • D.L = 0,04H
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 90276

    Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính: 

    • A.Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn lớn hơn vật.  
    • B.Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật.
    • C.Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.      
    • D.Thấu kính phân kì luôn tạo chùm tia ló phân kì.
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 90277

    Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50(cm), khi đeo kính có độ tụ 1(đp), kính đeo sát mắt, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt:   

    • A. 33,3cm.      
    • B.36,7cm  
    • C.27,5cm.       
    • D.40,0cm.
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 90278

    Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi: 

    • A.Trong mạch có một nguồn điện.                       
    • B.Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
    • C.Từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian.     
    • D.Mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 90279

    Vật AB cao 4(cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 14(cm), cho ảnh A'B' cao 10(cm). Khoảng cách từ ảnh đến kính là:  

    • A.28cm.      
    • B.17,5cm.    
    • C.35cm. 
    • D.5,6cm.
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 90280

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính? 

    • A.Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua 
    • B.Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác
    • C.Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. 
    • D.Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 90281

    Tồn tại từ trường đều ở 

    • A.xung quanh nam châm thẳng.                 
    • B.trong lòng ống dây dẫn có dòng điện.
    • C. xung quanh dòng điện thẳng,dài.                    
    • D.xung quanh dòng điện tròn.
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 90282

    Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với 

    • A.các điện tích đứng yên.                                       
    • B.nam châm chuyển động.
    • C.các điện tích chuyển động.                        
    • D.nam châm đứng yên.
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 90283

    Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với 

    • A.các điện tích đứng yên.                                       
    • B.nam châm chuyển động.
    • C.các điện tích chuyển động.                        
    • D.nam châm đứng yên.
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 90284

    Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ 

    • A.tăng 4 lần.                          
    • B. tăng 2 lần.  
    • C.không đổi.   
    • D.giảm 4 lần 
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 90285

    Lực từ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong một từ trường đều có chiều không phụ thuộc vào 

    • A.chiều chuyển động của điện tích 
    • B.chiều của đường sức từ.
    • C.độ lớn của điện tích 
    • D.dấu của điện tích.
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 90286

    Cho dòng điện cường độ 5 A chạy qua một khung dây tròn đường kính 20 cm, gồm 50 vòng dây. Cảm ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn bằng 

    • A.7,85.10-4 (T)          
    • B.7,85.10-6 (T)    
    • C.1,57.10-5 (T)              
    • D.1,57.10-3 (T).
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 90287

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì 

    • A.lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây 
    • B.lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
    • C.lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ. 
    • D.lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
  • Câu 26:

    Mã câu hỏi: 90288

    Phát biểu nào sau đây không đúng? 

    • A.Lực Lo-ren-xơ là lực từ. 
    • B.Lực Lo-ren-xơ có phương vuông góc với vecto vận tốc của điện tích.
    • C.Lực Lo-ren-xơ có chiều phụ thuộc vào dấu của điện tích. 
    • D.Lực Lo-ren-xơ có thực hiện công.
  • Câu 27:

    Mã câu hỏi: 90289

    Một electron chuyển động thẳng đều với vận tốc v trong miền có từ trường đều và điện trường đều. Biết \(\overrightarrow v  \bot (\overrightarrow E ,\overrightarrow B )\) và có chiều như hình vẽ. Vậy B có chiều 

    • A.thuộc mặt phẳng chứa \(\overrightarrow E ,\overrightarrow v \) hướng từ trên xuống 
    • B.thuộc mặt phẳng chứa \(\overrightarrow E ,\overrightarrow v \) hướng từ dưới lên
    • C.vuông góc với mặt phẳng chứa \(\overrightarrow E ,\overrightarrow v \) hướng từ trong ra.
    • D.vuông góc với mặt phẳng chứa \(\overrightarrow E ,\overrightarrow v \) hướng từ ngoài vào.
  • Câu 28:

    Mã câu hỏi: 90290

    Đơn vị của từ thông là 

    • A.Tesla (T)                     
    • B.Ampe (A) 
    • C.Vebe (Wb)          
    • D.Vôn (V)
  • Câu 29:

    Mã câu hỏi: 90291

    Khung dây dẫn tròn, kín, có đường kính d =20cm, điện trở R = 0,1 W, được đặt trong từ trường có vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây, có độ lớn cảm ứng từ tăng dần đều từ 0,2 T đến 0,5 T trong khoảng thời gian 0,314s. Trong thời gian từ trường biến đổi, cường độ dòng điện trong khung dây có độ lớn bằng    

    • A.30A   
    • B.1,2A       
    • C.0,5 A           
    • D.0,3A
  • Câu 30:

    Mã câu hỏi: 90292

    Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 2A đến12 trong khoảng thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là  

    • A.10V.   
    • B.20V
    • C. 30V              
    • D.40V
  • Câu 31:

    Mã câu hỏi: 90293

    Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu-cô gây ra trên khối kim loại, người ta thường 

    • A.chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. 
    • B.tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
    • C.đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.    
    • D.sơn phủ lên khối kim loại một lớn sơn cách điện.
  • Câu 32:

    Mã câu hỏi: 90294

    Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu-cô gây ra trên khối kim loại, người ta thường 

    • A.chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. 
    • B.tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
    • C.đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.    
    • D.sơn phủ lên khối kim loại một lớn sơn cách điện.
  • Câu 33:

    Mã câu hỏi: 90295

    Một chùm tia sáng hẹp được chiếu từ môi trường có chiết suất n = 1,73 vào môi trường có chiết suất n’.

    Khi góc tới i = 60o thì tia sáng ló ra trùng với mặt phân cách của hai môi trường. Vậy n’ có giá trị A.             

    • A.1,5         
    • B. 0,9   
    • C.1                   
    • D. 1,7
  • Câu 34:

    Mã câu hỏi: 90296

    Chọn câu trả lời đúng  Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng 

    • A.góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.    
    • B.góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
    • C.góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới
    • D.khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
  • Câu 35:

    Mã câu hỏi: 90297

    Một con cá ở dưới mặt nước 60 cm, ngay phía trên nó có một con chim cách mặt nước 50cm. Biết chiết suất của nước bằng 4/3. Con chim nhìn thấy con cá cách nó một khoảng bằng 

    • A.95cm.           
    • B.110cm.      
    • C.130cm.                
    • D.140cm.
  • Câu 36:

    Mã câu hỏi: 90298

    Chiếu một tia sáng từ môi trường có chiết suất bằng 1,5 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất bằng 4/3, góc giới hạn phản xạ toàn bằng  

    • A. 30o      
    • B. 41o48’      
    • C.48o35’         
    • D.62o44’
  • Câu 37:

    Mã câu hỏi: 90299

    Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ 

    • A.luôn nhỏ hơn vật.                                
    • B. luôn lớn hơn vật.
    • C.luôn cùng chiều với vật.                              
    • D.có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật.
  • Câu 38:

    Mã câu hỏi: 90300

    Vật sáng AB đặt vuông góc với thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp ba lần AB. Tiêu cự của thấu kính là 

    • A. f = 15 (cm)                
    • B.f = 30 (cm)            
    • C. f = -15 (cm)                   
    • D. f = -30 (cm).
  • Câu 39:

    Mã câu hỏi: 90301

    Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm). Đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a = 80 (cm). Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc với trục chính của hai thấu kính. Ảnh A2 B2 của AB qua quang hệ là 

    • A.ảnh thật, nằm sau L1, cách L1 một đoạn 60 (cm).     
    • B.ảnh ảo, nằm trước L2, cách L2 một đoạn 20 (cm).
    • C.ảnh thật, nằm sau L2, cách L2 một đoạn 100(cm) 
    • D.ảnh ảo, nằm trước L2, cách L2 một đoạn 100(cm).
  • Câu 40:

    Mã câu hỏi: 90302

    Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ + 1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt    

    • A.40,0 (cm)    
    • B. 33,3 (cm)
    • C.27,5 (cm)  
    • D. 26,7 (cm)

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?