Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh 8 năm học 2019 - 2020 Trường THCS Mai Xuân Thưởng

Câu hỏi Trắc nghiệm (25 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 55153

    Máu từ phổi về và tới các cơ quan có màu đỏ tươi là do: 

    • A.Chưa nhiều dinh dưỡng
    • B.Chứa nhiều oxi
    • C.Chứa nhiều axit lactic    
    • D.Chứa nhiều cacbonic
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 55154

    Đâu là nhóm máu chuyên cho: 

    • A.Nhóm A  
    • B.Nhóm B       
    • C.Nhóm O       
    • D.Nhóm AB
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 55155

    Khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi loại cơ nào: 

    • A.Cơ hoành
    • B.Cơ liên sườn trong
    • C.Cơ bụng, cơ ngực      
    • D.Cơ liên sườn ngoài
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 55156

    Hệ tuần hoàn gồm: 

    • A.Tim và hệ mạch
    • B.Tâm nhĩ, tâm thất, động mạch, tĩnh mạch
    • C.Động mạch, tĩnh mạch và tim 
    • D.Tim và tĩnh mạch
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 55157

    Máu có  2 thành phần: 

    • A.Bạch cầu và tiểu cầu
    • B.Huyết tương và hồng cầu 
    • C.Hồng cầu và tiểu cầu  
    • D.Huyết tương và các tế bào máu             
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 55158

    Tế bào máu tham gia vào quá trình đông máu là:

                   

     

    • A.Hồng cầu
    • B.Bạch cầu
    • C.Tiểu cầu   
    • D.Huyết tương
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 55159

    Tế bào không có nhân, lõm 2 mặt giúp cơ thể vận chuyển và trao đổi O2, CO2 là tế bào: 

    • A.Bạch cầu 
    • B.Sinh tơ
    • C.Hồng cầu 
    • D.Tiểu cầu           
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 55160

    Môi trường trong cơ thể bao gồm: 

    • A.Máu, nước mô, bạch cầu
    • B.Máu, nước mô, bạch huyết
    • C.Nước mô, tế bào máu, kháng thể 
    • D.Huyết tương, tế bào máu, kháng nguyên    
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 55161

    Cột sống người có:  

    • A.2 chỗ cong 
    • B.5 chỗ cong
    • C.3 chỗ cong       
    • D.4 chỗ cong       
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 55162

    Vai trò của môi tr­ường trong cơ thể: 

    • A.Giúp tế bào trao đổi chất với môi trư­ờng ngoài
    • B.Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào
    • C.Tạo môi trư­ờng lỏng để vận chuyển các chất 
    • D.Giúp tế bào thải các chất thừa trong quá trình sống
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 55163

    Tạo nên những vẻ mặt khác nhau của con người là tác dụng của:  

    • A.Nhóm cơ ngực
    • B.Nhóm cơ nét mặt   
    • C.Nhúm cơ lưng 
    • D.Nhúm cơ bụng
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 55164

    Máu được xếp vào loại mô  

                        

     

    • A.Thần kinh
    • B.Biểu bì
    • C.Cơ      
    • D.Liên kết  
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 55165

    Cấu trúc cơ lớn nhất là 

    • A.Bó cơ
    • B.Tơ cơ 
    • C.Bắp cơ  
    • D.Sợi cơ
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 55166

    Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn gọi là 

    • A.Co cơ
    • B.Dãn cơ
    • C. Mỏi cơ  
    • D.Tăng thể tích cơ 
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 55167

    Loại chất khoáng nàocó nhiều nhất trong thành phần của xương? 

    • A.Phốt pho 
    • B.Sắt 
    • C.Natri  
    • D.Can xi
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 55168

    Xương to ra nhờ sự phân chia và hóa xương của tế bào 

    • A.Sụn xương
    • B.Màng xương
    • C.Mô xương cứng 
    • D.Khoang xương
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 55169

    Kéo một gàu nước nặng 5kg với độ sâu 8 m. Công cơ sinh ra là 

    • A.4 J  
    • B.40 J
    • C.400 J  
    • D.4000J 
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 55170

    Nguyên nhân của mỏi cơ là gì? 

    • A.Do thải ra nhiều khí CO2
    • B.Do thiếu chất dinh dưỡng
    • C.Cung cấp thiếu O2, sản phẩm tạo ra là axit lactic đầu độc làm mỏi cơ 
    • D.Cung cấp quá nhiều O­2 để oxi hóa chất dimh dưỡng lấy năng lượng
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 55171

    Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động? 

    • A.Khớp giữa các đốt sống
    • B.Khớp cổ chân
    • C.Khớp xương sọ
    • D.Khớp khuỷu tay
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 55172

    Chức năng của cột sống là? 

    • A.Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan ở phía trên khoang bụng
    • B.Giúp cơ thể đứng thẳng; gắn với xương sườn và xương ức thành lồng ngực
    • C.Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động 
    • D.Bảo đảm cho cơ thể vận động dễ dàng
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 55173

    Chảy máu động mạch có đặc điểm là 

    • A.Máu chảy chậm
    • B.Máu chảy bắn thành tia
    • C.Máu chảy ngắt quảng 
    • D.Máu chảy nhiều
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 55174

    Người có nhóm máu AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào dưới đây? 

    • A.Nhóm máu O
    • B.Nhóm máu A
    • C.Nhóm máu B  
    • D.Nhóm máu AB
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 55175

    Bạch cầu tạo ra hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể như thế nào?

  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 55176

    Ở người có những nhóm máu nào? Khi truyền máu cần đảm bảo những nguyên tắc nào?

  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 55177

    Lấy một ví dụ về phản xạ và mô tả cơ chế của chúng?

Bình luận

Có Thể Bạn Quan Tâm ?