Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 Chương 1 Phép biến hình

Câu hỏi Trắc nghiệm (20 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 82761

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v=(2;1) và điểm M(-3; 2). Tìm tọa độ ảnh M' của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ .v.

    • A.M' (1; -1)
    • B.M' (-1;1)
    • C.M' (5;3)
    • D.M' (1; 1)
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 82762

    Cho hình thang ABCD có AB, CD  là hai đáy và CD=2AB . Gọi  E là trung điểm của CD . Ảnh của tam giác ADE qua phép tịnh tiến theo vec tơ AB là

    • A.tam giác BEC
    • B.tam giác AEB
    • C.tam giác ABC
    • D.tam giác ABD
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 82763

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  (C):x2+y22x+4y4=0 . Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ .AB là: 

    • A.(C):(x4)2+(y1)2=4
    • B.(C):(x4)2+(y1)2=9
    • C.(C):(x+2)2+(y+5)2=9
    • D.(C):(x+2)2+(y+5)2=4
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 82764

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0;2) và B(4;1) . Điểm N(2; -3)  là ảnh điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ AB . Tìm tọa độ điểm M

    • A.M (-2; -2)
    • B.M (2; 2)
    • C.M (-1; -6)
    • D.M (1; 6)
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 82765

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y+6=0 là ảnh của đường thẳng  d:3x+4y+1=0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v. Tìm tọa độ vectơ v có độ dài ngắn nhất.

    • A.v=(35;45).
    • B.v=(35;45).
    • C.v=(3;4).
    • D.v=(3;4).
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 82766

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P):y=x24 và parabol (P’) là ảnh của  (P) qua phép tịnh tiến theo (P):y=x24, với 0 < b < 4 . Gọi A, B  là giao điểm của (P)  với Ox, M, N  là giao điểm của (P’)  với Ox , I,J  lần lượt là đỉnh của (P)  và (P’) . Tìm tọa độ điểm J  để  diện tích tam giác IAB  bằng năm lần diện tích tam giác JMN .

    • A.J(0;45)
    • B.J(0;45)
    • C.J(0;45)
    • D.J(0;15)
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 82767

    Cho hình vuông ABCD tâm O (như  hình bên). Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm  góc quay 900

    • A.B
    • B.C
    • C.D
    • D.O
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 82768

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A.Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó.
    • B.Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
    • C.Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó
    • D.Phép quay là một phép dời hình.   
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 82769

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm  góc quay π2 

    • A.(-3; 0)
    • B.(0; -3)
    • C.(0; 3)
    • D.(3; -3)
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 82770

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;3) . Gọi B(a; b) là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O. Tính S=a2+b2

    • A.S=10
    • B.S=8
    • C.S=2
    • D.S=4
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 82771

    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;3) , đường thẳng d:xy1=0 và đường tròn d:xy1=0 . Biết d cắt (C) tại hai điểm MN. Tìm độ dài của đoạn thẳng M'N'  là ảnh của đoạn thẳng MN qua phép quay tâm A góc quay 900  .

    • A.22.
    • B.2
    • C.2+2.
    • D.2.
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 82772

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M(-2;4). Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O  tỉ số k=-2  là

    • A.M(4;-8)
    • B.M(1;-2)
    • C.M(-4;8)
    • D.M(1;-2)
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 82773

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,  cho hai điểm A(2;4), B(-1;-2), . Biết điểm B là ảnh của điểm  A qua phép vị tự tâm I  tỉ số k=-2. Tìm tọa độ điểm I .

    • A.I(1; 2)
    • B.I(5; 10)
    • C.I(0;0)
    • D.I(-4; -8)
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 82774

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x+y-3=0 . Viết phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2.

    • A.2x + y - 6 = 0 
    • B.4x + 2y - 3 = 0 
    • C.x - 2y + 2 = 0 
    • D.2x + y + 6 =0
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 82775

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y22x+4y4=0. Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I(1; -1)  tỉ số -2 .

    • A.x2+y22x2y34=0
    • B.x2+y2+2x+2y34=0
    • C.x2+y22x2y36=0
    • D.x2+y210x+17y+40=0
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 82776

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(2; 1) . Phương trình đường tròn đi qua chân ba đường cao của tam giác ABC là x2+y22x3=0.  Tìm tọa độ đỉnh A biết A thuộc trục tung.

    • A.A(0; 3)
    • B.A(0; -3)
    • C.A(0; 4)
    • D.A(0; -4)
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 82777

    Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

    • A.Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
    • B.Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
    • C.Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
    • D.Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k1)
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 82778

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x2)2+(y+3)2=9. Viết phương trình ảnh của (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = -1 và phép quay tâm O góc quay .900

    • A.(C):(x3)2+(y2)2=9.
    • B.(C):(x3)2+(y+2)2=9.
    • C.(C):(x+2)2+(y3)2=9.
    • D.(C):(x+3)2+(y+2)2=9.
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 82779

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A.Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác bằng nó.
    • B.Phép dời hình là phép đồng dạng.
    • C.Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến và phép quay ta được một phép đồng dạng.
    • D.Tồn tại phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác bằng nó
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 82780

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x2)2+(y2)2=4. Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép hợp thành  của phép vị tự V(0; 2) và phép quay  .Q(O,45o)

    • A.x2+(y42)2=16
    • B.(x42)2+y2=16
    • C.(x+42)2+y2=16
    • D.x2+(y+42)2=16

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?