Câu hỏi Trắc nghiệm (22 câu):
-
Câu 1:
Mã câu hỏi: 207088
Khoảng cách từ điểm M(1;- 1) đến đường thẳng
là:-
A.
-
B.
- C.2
-
D.
-
A.
-
Câu 2:
Mã câu hỏi: 207089
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và song song với đường thẳng có phương trình
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 3:
Mã câu hỏi: 207090
Hai cạnh của hình chữ nhật MNPQ nằm trên hai đường thẳng
đỉnh M(2;1). Diện tích của hình chữ nhật MNPQ là- A.3
- B.1
- C.4
- D.2
-
Câu 4:
Mã câu hỏi: 207091
Cho tam giác ABC có \[BC = a;CA = b\). Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc
bằng?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 5:
Mã câu hỏi: 207092
Cho tam giác ABC có
. Giá trị của cosB là ?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 6:
Mã câu hỏi: 207093
Cho
, gọi A, B lần lượt nằm trên Ox, Oy sao cho AB = 3. Độ dài lớn nhất của đoạn OB là?- A.3
- B.6
- C.4
- D.5
-
Câu 7:
Mã câu hỏi: 207094
Đường thẳng đi qua A(- 1;2), nhận
làm véctơ chỉ phương có phương trình là:-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 8:
Mã câu hỏi: 207095
Cho đường thẳng
. Tọa độ của vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của .- A.(3;1)
- B.(- 2;6)
-
C.
- D.(1;- 3)
-
Câu 9:
Mã câu hỏi: 207096
Tam giác ABC có
. Độ dài trung tuyến AM bằng?- A.9
- B.7,5
- C.8
- D.10
-
Câu 10:
Mã câu hỏi: 207097
Hai chiếc tàu thủy P và Q cách nhau 300m. Từ P và Q thẳng hàng với chân A của tháp hải đăng AB ở trên bờ biển, người ta nhìn chiều cao AB của tháp dưới các góc
và . Chiều cao của tháp hải đăng là?- A.658,457 m
- B.865,457 m
- C.685,457 m
- D.568,457 m
-
Câu 11:
Mã câu hỏi: 207098
Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình
- A.(- 1;2)
- B.(2;- 1)
- C.(4;2)
- D.(1;2)
-
Câu 12:
Mã câu hỏi: 207099
Tam giác ABC có
. Diện tích tam giác ABC là?-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 13:
Mã câu hỏi: 207100
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(2;3) và d là đường thẳng qua A cắt tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm E, F sao cho OE+OF nhỏ nhất. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d.
-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 14:
Mã câu hỏi: 207101
Cho
Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 15:
Mã câu hỏi: 207102
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh c là?- A.1
- B.3
-
C.
-
D.
-
Câu 16:
Mã câu hỏi: 207103
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
và trục hoành.- A.(0;5)
- B.(0;2)
- C.(- 2;0)
- D.(2;0)
-
Câu 17:
Mã câu hỏi: 207104
Tam giác ABC có
. Hỏi độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu?-
A.
- B.10
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 18:
Mã câu hỏi: 207105
Cho ba điểm
Điểm trên đường thẳng mà nhỏ nhất. Tính .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 19:
Mã câu hỏi: 207106
Tính góc giữa hai đường thẳng:
và .-
A.
-
B.
-
C.
-
D.
-
A.
-
Câu 20:
Mã câu hỏi: 207107
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.Vô số.
-
Câu 21:
Mã câu hỏi: 207108
Tam giác ABC có
. Tính độ dài cạnh c . -
Câu 22:
Mã câu hỏi: 207109
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R = 9cm. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính tỉ số
Thảo luận về Bài viết