Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 Hình học 11 năm 2019 - 2020 Trường THPT Nguyễn Khuyến

Câu hỏi Trắc nghiệm (14 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 81239

    Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là:

    • A.B
    • B.C
    • C.D
    • D.A
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 81240

    Phép tịnh tiến theo v=(1;0) biến điểm A(-2;3) thành

    • A.A'(3;0)
    • B.A'(-3;0)
    • C.A'(-1;3)
    • D.A'(-1;6)
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 81241

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng Δ là ảnh của đường thẳng Δ:x+2y1=0 qua phép tịnh tiến theo véctơ v=(1;1).

    • A.Δ:x+2y3=0
    • B.Δ:x+2y=0
    • C.Δ:x+2y+1=0
    • D.Δ:x+2y+2=0
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 81242

    Cho phép quay Q(O,φ) biến điểm A thành điểm A' và biến điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    • A.AM=AM
    • B.(OA,OA)^=(OM,OM)^=φ
    • C.(AM,AM)^=φ với 0φπ
    • D.AM=AM
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 81243

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2) và một góc α=900. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay α=900

    • A.A'(1;-2)
    • B.A'(2;1)
    • C.A'(-2;1)
    • D.A'(-2;-1)
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 81244

    Cho tam giác đều ABC có tâm là điểm O. Phép quay tâm O, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó. Khi đó đó một góc φ thỏa mãn là

    • A.φ=600.
    • B.φ=900.
    • C.φ=1200.
    • D.φ=1800.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 81245

    Cho tam giác ABC, với G là trọng tâm tam giác, D là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm A biến điểm G thành điểm D. Khi đó có tỉ số k là

    • A.k=32.
    • B.k=32.
    • C.k=12.
    • D.k=12.
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 81246

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=4. Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(2;-2) tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình

    • A.(x+1)2+(y10)2=36.
    • B.(x2)2+(y6)2=36.
    • C.(x1)2+(y10)2=36.
    • D.(x2)2+(y+4)2=36.
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 81247

    Phép vị tự tâm O tỉ số k,(k0) biến mỗi điểm  thành điểm . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.kOM=OM
    • B.OM=kOM
    • C.OM=kOM
    • D.OM=OM
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 81248

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • B.Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C.Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
    • D.Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 81249

    Cho đường thẳng d:3x+y+3=0. Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép phép quay tâm I(1;2), góc - 1800 và phép tịnh tiến theo vec tơ v=(2;1).

    • A.d:3x+y8=0
    • B.d:x+y8=0
    • C.d:2x+y8=0
    • D.d:3x+2y8=0
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 81251

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
    • B.Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    • C.Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng
    • D.Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 81253

    Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y26x+4y23=0, tìm phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v=(3;5) và phép vị tự V(O;13).  

    • A.(C):(x+2)2+(y+1)2=4.
    • B.(C):(x+2)2+(y+1)2=36.
    • C.(C):(x+2)2+(y+1)2=6.
    • D.(C):(x2)2+(y1)2=2.
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 81255

    Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

    • A.Phép vị tự.
    • B.Phép đồng dạng, phép vị tự.
    • C.Phép đồng dạng, phép vị tự.
    • D.Phép dời dình, phép vị tự.

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?