Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 ĐS & GT 11 năm 2019 Trường THPT Trung Giã

Câu hỏi Trắc nghiệm (25 câu):

  • Câu 1:

    Mã câu hỏi: 81372

    Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2x+5sinx3=0 là:

    • A.x=π6.
    • B.x=π3.
    • C.x=π12.
    • D.x=5π6.
  • Câu 2:

    Mã câu hỏi: 81375

    Tìm tập xác định D của hàm số y=1sinxcosx1.

    • A.D=R{kπ|kZ}.
    • B.D=R{π2+kπ|kZ}.
    • C.D=R{k2π|kZ}.
    • D.D=R
  • Câu 3:

    Mã câu hỏi: 81378

    Nghiệm của phương trình sin2x=22 là:

    • A.x=π8+kπ;x=3π8+kπ(k).
    • B.x=π4+k2π;x=3π4+k2π(kZ).
    • C.x=π8+k2π;x=3π8+k2π(kZ).
    • D.x=π4+kπ;x=3π4+kπ(kZ).
  • Câu 4:

    Mã câu hỏi: 81381

    Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3cos2x+5 lần lượt là:

    • A.1 và - 1
    • B.8 và 2
    • C.8 và 5
    • D.11 và - 1
  • Câu 5:

    Mã câu hỏi: 81383

    Với giá trị nào của m thì phương trình (cosxm)(sinx2)=0 có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn [π2;π3]?

    • A.m[0;12).
    • B.m[0;12]{1}.
    • C.m[0;12){1}.
    • D.m[0;12].
  • Câu 6:

    Mã câu hỏi: 81384

    Nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – cosx = 0 thuộc đoạn [π2;3π2] là:

    • A.3π2.
    • B.5π4.
    • C.π
    • D.4π3.
  • Câu 7:

    Mã câu hỏi: 81385

    Nghiệm của phương trình sin3x.cosxsin4x=0 là:

    • A.x=kπ,x=π6+kπ3(kZ)
    • B.x=π4+k2π(kZ)
    • C.x=π3+kπ(kZ)
    • D.x=π3+k2π,x=π4+k2π(kZ)
  • Câu 8:

    Mã câu hỏi: 81386

    Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin2xcosx1=0 là x=aπb với ab tối giản và a,bZ. Tính S=a+b?

    • A.S = 3
    • B.S = 2
    • C.S = 4
    • D.S = 5
  • Câu 9:

    Mã câu hỏi: 81387

    Nghiệm của phương trình 2cosx2=0 là:

    • A.x=±π4+kπ(kZ).
    • B.x=±3π4+k2π(kZ).
    • C.x=±π4+k2π(kZ).
    • D.x=±3π4+kπ(kZ).
  • Câu 10:

    Mã câu hỏi: 81388

    Tập xác định của hàm số y=2cosx+3sin2x+2sinx3 là:

    • A.D=R{kπ|kZ}.
    • B.D=R{π2+k2π|kZ}.
    • C.D=R{π2+kπ|kZ}.
    • D.D=R{π2+k2π|kZ}.
  • Câu 11:

    Mã câu hỏi: 81389

    Nghiệm của phương trình cosxcos7x=cos3xcos5x là:

    • A.x=kπ3(kZ).
    • B.x=π6+kπ(kZ).
    • C.x=kπ4(kZ).
    • D.x=π6+k2π(kZ).
  • Câu 12:

    Mã câu hỏi: 81390

    Nghiệm của phương trình 2sin2x+sinxcosx3cos2x=0 là.

    • A.x=π4+kπ,x=arctan(32)+kπ(kZ).
    • B.x=π4+kπ(kZ).
    • C.x=arctan(32)+kπ(kZ).
    • D.x=π4+kπ,x=arctan(3)+kπ(kZ).
  • Câu 13:

    Mã câu hỏi: 81391

    Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số chẵn?

    • A.y=xcosx.
    • B.y=|sinx|.
    • C.y=x2sinx.
    • D.y=x+sinx.
  • Câu 14:

    Mã câu hỏi: 81392

    Số nghiệm của phương trình 2sinx3=0 thuộc khoảng (π;π) là:

    • A.4
    • B.3
    • C.1
    • D.2
  • Câu 15:

    Mã câu hỏi: 81393

    Tập xác định của hàm số y=6tanx5sinx là:

    • A.D=R{π2+kπ|kZ}.
    • B.D=R{kπ2|kZ}.
    • C.D=R{π2+k2π|kZ}.
    • D.D=R{kπ|kZ}.
  • Câu 16:

    Mã câu hỏi: 81394

    Nghiệm của phương trình 3sin2xcos2x2=0 là:

    • A.x=π3+kπ(kZ).
    • B.x=π6+kπ(kZ).
    • C.x=π3+kπ(kZ).
    • D.x=π3+k2π(kZ).
  • Câu 17:

    Mã câu hỏi: 81395

    Số giá trị nguyên của m để hàm số y=3x2sin2xmsinx+1 xác định với mọi số thực x là:

    • A.4
    • B.6
    • C.3
    • D.5
  • Câu 18:

    Mã câu hỏi: 81396

    Tập giá trị của hàm số y=3cos2x4sin2x+1 là:

    • A.[6;4].
    • B.[5;5].
    • C.[4;6].
    • D.[4;6].
  • Câu 19:

    Mã câu hỏi: 81397

    Trung bình cộng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x4sinx+2 là:

    • A.1
    • B.2
    • C.3
    • D.0
  • Câu 20:

    Mã câu hỏi: 81398

    Nghiệm của phương trình cos2x=14

    • A.x=±π6+kπ(kZ).
    • B.x=±π3+k2π(kZ).
    • C.x=±2π3+k2π(kZ).
    • D.x=±π3+kπ(kZ).
  • Câu 21:

    Mã câu hỏi: 81399

    Với giá trị nào của m thì phương trình (m+1)sin2x+2cos2x=2m vô nghiệm?

    • A.m(;1][53;+).
    • B.m(;1)(53;+).
    • C.m(53;1).
    • D.m(1;53).
  • Câu 22:

    Mã câu hỏi: 81400

    Phương trình sinx+sin2x+sin3x=0 tương đương với phương trình nào dưới đây?

    • A.sin2x(cosx+1)=0.
    • B.sin2x(2cosx+1)=0.
    • C.2cosx+1=0.
    • D.cosx(sinxsin2x)=0.
  • Câu 23:

    Mã câu hỏi: 81401

    Số nghiệm của phương trình cos(x2+π4)=0 thuộc đoạn [π;8π] là:

    • A.1
    • B.2
    • C.4
    • D.3
  • Câu 24:

    Mã câu hỏi: 81402

    Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;101) của phương trình sin4x2+cos4x2=12sinx bằng

    • A.495π.
    • B.520π.
    • C.512π.
    • D.528π.
  • Câu 25:

    Mã câu hỏi: 81403

    Phương trình nào dưới đây có nghiệm?

    • A.3sinx5cosx=5.
    • B.2sinxcosx=3.
    • C.2sinx+3cosx=4.
    • D.sinx3cosx=4.

Bình luận

Thảo luận về Bài viết

Có Thể Bạn Quan Tâm ?